NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 41/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trọng Lơ 1944 – 1970
  2. Nguyễn Trọng Lễ 1943 – 1969
  3. Nguyễn Trọng Minh 1959 – 1969
  4. Nguyễn Trọng Mấn 1934 – 1972
  5. Nguyễn Trọng Mẫn 1951 – 1973
  6. Nguyễn Trọng Mậu Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Trọng Nam Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Trọng Nghinh 1942 – 1967
  9. Nguyễn Trọng Nghĩa 1942 – 1970
  10. Nguyễn Trọng Nhuần 1942 – 1971
  11. Nguyễn Trọng Phúc 1952 – 1970
  12. Nguyễn Trọng Quy 1949 – 1972
  13. Nguyễn Trọng Quyền 1950 – 1972
  14. Nguyễn Trọng Quán 1945 – 1972
  15. Nguyễn Trọng Quý 1929 – 1966
  16. Nguyễn Trọng Sâm 1953 – 1972
  17. Nguyễn Trọng Sơn 1950 – 1970
  18. Nguyễn Trọng Sếu 1951 – 1969
  19. Nguyễn Trọng Sửu 1950 – 1970
  20. Nguyễn Trọng Thiết 1946 – 1969
  21. Nguyễn Trọng Thoát 1950 – 1972
  22. Nguyễn Trọng Thành 1951 – 1972
  23. Nguyễn Trọng Thành 1948 – 1970
  24. Nguyễn Trọng Thảo 1950 – 1970
  25. Nguyễn Trọng Thắng 1947 – 1969
  26. Nguyễn Trọng Thể 1948 – 1971
  27. Nguyễn Trọng Tiến 1954 – 1972
  28. Nguyễn Trọng Tuyên 1950 – 1971
  29. Nguyễn Trọng Tạo 1952 – 1973
  30. Nguyễn Trọng Tặng 1944 – 1969
  31. Nguyễn Trọng Vĩ 1951 – 1970
  32. Nguyễn Trọng Vĩnh Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Trọng Vượng 1942 – 1968
  34. Nguyễn Trọng Vị 1947 – 1966
  35. Nguyễn Trọng Xá 1945 – 1969
  36. Nguyễn Trọng Xây 1944 – 1969
  37. Nguyễn Trọng Yêng 1943 – 1969
  38. Nguyễn Trọng ó 1950 – 1969
  39. Nguyễn Trọng Điềm 1942 – 1967
  40. Nguyễn Trọng Đình 1949 – 1971
  41. Nguyễn Trọng Đức 1947 – 1972
  42. Nguyễn Trọng Ưởng 1935 – 1966
  43. Nguyễn Tuyến Minh 1941 – 1973
  44. Nguyễn Tuân Trường 1952 – 1971
  45. Nguyễn Tuấn 1922 – 1970
  46. Nguyễn Tuấn Khang 1944 – 1972
  47. Nguyễn Tuấn Mười 1948 – 1971
  48. Nguyễn Tài Lân 1945 – 1967
  49. Nguyễn Tài Lực 1932 – 1969
  50. Nguyễn Tài Thìn 1940 – 1967
  51. Nguyễn Tái Hùng 1952 – 1973
  52. Nguyễn Tán Chạo 1951 – 1972
  53. Nguyễn Tín 1935 – 1968
  54. Nguyễn Tăng Quy 1947 – 1971
  55. Nguyễn Tư Lập 1953 – 1972
  56. Nguyễn Tường Hiển 1947 – 1971
  57. Nguyễn Tấn Hoa 1950 – 1972
  58. Nguyễn Tấn Lợi Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Tấn Minh Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Tấn Mốc(Thu) 1927 – 1969
  61. Nguyễn Tấn Ngọ Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Tấn Thọ 1945 – 1967
  63. Nguyễn Tấn Điệp 1952 – 1972
  64. Nguyễn Tất Hùng 1952 – 1971
  65. Nguyễn Tất Mai 1944 – 1966
  66. Nguyễn Tất Trắc 1945 – 1969
  67. Nguyễn Tất Đạt 1953 – 1972
  68. Nguyễn Tất Định 1947 – 1970
  69. Nguyễn Tố Hữu 1944 – 1972
  70. Nguyễn Tốn 1926 – 1972
  71. Nguyễn Tống Quý Sinh 1945
  72. Nguyễn Tống Viên 1951 – 1970
  73. Nguyễn Tục 1945 – 1968
  74. Nguyễn Tứ Huy 1953 – 1971
  75. Nguyễn Từ Ngử 1937 – 1969
  76. Nguyễn V Khiêm 1953 – 1971
  77. Nguyễn Vinh Thiều 1948 – 1971
  78. Nguyễn Viết Chiểu 1946 – 1974
  79. Nguyễn Viết Cho 1943 – 1969
  80. Nguyễn Viết Cư 1950 – 1971
  81. Nguyễn Viết Cường 1946 – 1969
  82. Nguyễn Viết Cường 1953 – 1972
  83. Nguyễn Viết Góng Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Viết Hiền 1952 – 1972
  85. Nguyễn Viết Hiền 1944 – 1968
  86. Nguyễn Viết Hùng 1953 – 1973
  87. Nguyễn Viết Khải 1940 – 1969
  88. Nguyễn Viết Lược 1941 – 1966
  89. Nguyễn Viết Mai 1941 – 1972
  90. Nguyễn Viết Mạc 1939 – 1969
  91. Nguyễn Viết Phong 1949 – 1972
  92. Nguyễn Viết Phúc Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Viết Quyền 1946 – 1966
  94. Nguyễn Viết Thơm 1934 – 1969
  95. Nguyễn Viết Thắng 1939 – 1967
  96. Nguyễn Viết Thắng 1945 – 1968
  97. Nguyễn Viết Tiến 1942 – 1969
  98. Nguyễn Viết Trung 1950 – 1971
  99. Nguyễn Viết Truyền 1950 – 1970
  100. Nguyễn Viết Tuy 1951 – 1971