NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 40/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Mạnh 1947 – 1972
  2. Nguyễn Tiến Mậu 1949 – 1968
  3. Nguyễn Tiến Mộng 1945 – 1966
  4. Nguyễn Tiến Nhạc 1950 – 1971
  5. Nguyễn Tiến Ninh Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Tiến Nộ 1933 – 1971
  7. Nguyễn Tiến Phúc 1947 – 1966
  8. Nguyễn Tiến Quý 1950 – 1972
  9. Nguyễn Tiến San 1945 – 1971
  10. Nguyễn Tiến Sinh 1948 – 1967
  11. Nguyễn Tiến Soạn 1952 – 1971
  12. Nguyễn Tiến Sùng 1942 – 1972
  13. Nguyễn Tiến Thanh 1947 – 1972
  14. Nguyễn Tiến Thi 1933 – 1972
  15. Nguyễn Tiến Thành 1947 – 1971
  16. Nguyễn Tiến Thắng 1949 – 1969
  17. Nguyễn Tiến Thắng 1949 – 1969
  18. Nguyễn Tiến Thịnh Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Tiến Thọ 1947 – 1968
  20. Nguyễn Tiến Thọ 1947 – 1968
  21. Nguyễn Tiến Thực 1943 – 1968
  22. Nguyễn Tiến Triển 1940 – 1967
  23. Nguyễn Tiến Tuân Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Tiến Tùng 1941 – 1970
  25. Nguyễn Tiến Tư Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Tiến Tấc 1937 – 1967
  27. Nguyễn Tiến Tụ 1942 – 1970
  28. Nguyễn Tiến Vi 1943 – 1966
  29. Nguyễn Tiến Xuân 1940 – 1966
  30. Nguyễn Tiến Đoàn 1947 – 1972
  31. Nguyễn Tiến Đương 1948 – 1971
  32. Nguyễn Tiến Đạt 1944 – 1973
  33. Nguyễn Tiến Đắc 1944 – 1972
  34. Nguyễn Tiến Đỉnh 1948 – 1968
  35. Nguyễn Tiến ấp 1952 – 1971
  36. Nguyễn Trung Chính 1945 – 1969
  37. Nguyễn Trung Hiểu 1942 – 1968
  38. Nguyễn Trung Khang 1946 – 1969
  39. Nguyễn Trung Khiết 1948 – 1967
  40. Nguyễn Trung Kiên 1945 – 1972
  41. Nguyễn Trung Kiểm 1945 – 1970
  42. Nguyễn Trung Kiểm 1945 – 1970
  43. Nguyễn Trung Loại 1938 – 1967
  44. Nguyễn Trung Lâm Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Trung Sính 1952 – 1972
  46. Nguyễn Trung Sùng 1950 – 1969
  47. Nguyễn Trung Sơn 1951 – 1971
  48. Nguyễn Trung Thành 1948 – 1972
  49. Nguyễn Trung Thành Sinh 1952
  50. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Trung Thưởng 1940 – 1969
  52. Nguyễn Trung Thắng Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Trung Thực 1944 – 1970
  54. Nguyễn Trung Trực 1947 – 1972
  55. Nguyễn Trung Tài Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Trung ánh 1938 – 1970
  57. Nguyễn Trí Cường 1947 – 1970
  58. Nguyễn Trí Mỡ 1948 – 1967
  59. Nguyễn Trí Phùng 1950 – 1974
  60. Nguyễn Trí Tam 1952 – 1972
  61. Nguyễn Trí Thành 1948 – 1971
  62. Nguyễn Trí Trọng Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Trùng Lâm 1947 – 1971
  64. Nguyễn Trường 1949 – 1969
  65. Nguyễn Trường Giang 1940 – 1969
  66. Nguyễn Trường Giang Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Trường Hạt 1951 – 1971
  68. Nguyễn Trường Lựu 1950 – 1972
  69. Nguyễn Trường Sinh 1939 – 1969
  70. Nguyễn Trường Thanh Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Trường Thanh 1950 – 1972
  72. Nguyễn Trường Thọ 1946 – 1969
  73. Nguyễn Trọng Bắc 1954 – 1972
  74. Nguyễn Trọng Chiến Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Trọng Côi 1933 – 1968
  76. Nguyễn Trọng Cườm 1942 – 1969
  77. Nguyễn Trọng Cường 1948 – 1970
  78. Nguyễn Trọng Cường 1950 – 1971
  79. Nguyễn Trọng Duyên 1945 – 1971
  80. Nguyễn Trọng Dư 1945 – 1968
  81. Nguyễn Trọng Gặt 1944 – 1970
  82. Nguyễn Trọng Hiền 1952 – 1972
  83. Nguyễn Trọng Hoành 1945 – 1970
  84. Nguyễn Trọng Huệ 1949 – 1973
  85. Nguyễn Trọng Huệ 1948 – 1968
  86. Nguyễn Trọng Hường 1948 – 1971
  87. Nguyễn Trọng Hường 1945 – 1972
  88. Nguyễn Trọng Hạ 1948 – 1971
  89. Nguyễn Trọng Hản 1950 – 1972
  90. Nguyễn Trọng Hồ 1950 – 1973
  91. Nguyễn Trọng Khái 1944 – 1969
  92. Nguyễn Trọng Khánh 1945 – 1969
  93. Nguyễn Trọng Khôi 1954 – 1972
  94. Nguyễn Trọng Kim 1941 – 1966
  95. Nguyễn Trọng Kim 1947 – 1974
  96. Nguyễn Trọng Kim 1953 – 1967
  97. Nguyễn Trọng Kiên 1948 – 1971
  98. Nguyễn Trọng Linh 1952 – 1968
  99. Nguyễn Trọng Liệu 1947 – 1966
  100. Nguyễn Trọng Lý 1951 – 1970