NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 102/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗng Văn Oanh 1950 – 1973
  2. Đỗng Văn Phàn 1937 – 1969
  3. Đỗng Văn Phúc 1943 – 1969
  4. Đỗng Văn Phẩm 1952 – 1971
  5. Đỗng Văn Phẩm 1932 – 1970
  6. Đỗng Văn Quỳnh 1944 – 1969
  7. Đỗng Văn Sinh 1928 – 1968
  8. Đỗng Văn Sóc 1941 – 1968
  9. Đỗng Văn Sức 1936 – 1967
  10. Đỗng Văn Sửu 1950 – 1968
  11. Đỗng Văn Sự 1947 – 1972
  12. Đỗng Văn Thanh 1948 – 1969
  13. Đỗng Văn Thà 1952 – 1971
  14. Đỗng Văn Thắng 1953 – 1972
  15. Đỗng Văn Tuất 1951 – 1974
  16. Đỗng Văn Tâm Hy sinh 1972
  17. Đỗng Văn Tân 1944 – 1970
  18. Đỗng Văn Tập 1946 – 1970
  19. Đỗng Văn Viên 1950 – 1972
  20. Đỗng Văn Viện 1953 – 1972
  21. Đỗng Văn Vượng Hy sinh 1968
  22. Đỗng Văn Y 1945 – 1968
  23. Đỗng Văn Đàn 1947 – 1969
  24. Đỗng Văn Đậm Sinh 1953
  25. Đỗng Văn Đỉnh 1938 – 1966
  26. Đỗng Xuân An 1948 – 1971
  27. Đỗng Xuân Bân 1940 – 1966
  28. Đỗng Xuân Chu Hy sinh 1970
  29. Đỗng Xuân Cán 1952 – 1970
  30. Đỗng Xuân Cường 1947 – 1971
  31. Đỗng Xuân Dì 1945 – 1970
  32. Đỗng Xuân Hoà 1952 – 1972
  33. Đỗng Xuân Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đỗng Xuân Lang 1945 – 1970
  35. Đỗng Xuân Mai 1943 – 1967
  36. Đỗng Xuân Phúc 1948 – 1971
  37. Đỗng Xuân Thu 1948 – 1969
  38. Đỗng Xuân Thắng 1950 – 1974
  39. Đỗng Xuân Thắng 1945 – 1973
  40. Đỗng Xuân Thể 1950 – 1970
  41. Đỗng Xuân Thịnh 1954 – 1973
  42. Đỗng Xuân Trành 1948 – 1970
  43. Đỗng Xuân Trường 1945 – 1972
  44. Đỗng Đình Cẩm Hy sinh 1971
  45. Đỗng Đình Hùng 1945 – 1971
  46. Đỗng Đình Luyến 1946 – 1970
  47. Đỗng Đình Lạc 1944 – 1971
  48. Đỗng Đình Mùi 1945 – 1969
  49. Đỗng Đình Nhương 1945 – 1972
  50. Đỗng Đình Tuyên 1933 – 1967
  51. Đỗng Đình Vinh 1951 – 1969
  52. Đỗng Đình Đắc 1940 – 1971
  53. Đỗng Đức Hiệp 1942 – 1970
  54. Đỗng Đức Khuy 1932 – 1968
  55. Đỗng Đức Lân 1939 – 1971
  56. Đỗng Đức Vinh 1936 – 1971
  57. Đỗng Đức Điềm 1941 – 1970
  58. Đức Kim Lâm 1941 – 1969
  59. Đức Minh Hạnh 1947 – 1970