NTLS Trường Sơn

Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

10.159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 101/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗng Kim Phụng 1947 – 1970
  2. Đỗng Kim Sơn 1950 – 1970
  3. Đỗng Kim Thu 1942 – 1969
  4. Đỗng Minh Chính 1936 – 1974
  5. Đỗng Minh Duy Hy sinh 1969
  6. Đỗng Minh Huyền 1942 – 1969
  7. Đỗng Minh Loan 1943 – 1970
  8. Đỗng Minh Sơn 1951 – 1972
  9. Đỗng Minh Thuận 1948 – 1968
  10. Đỗng Minh Tâm 1950 – 1972
  11. Đỗng Ngọc Bút 1935 – 1972
  12. Đỗng Ngọc Bảy 1947 – 1970
  13. Đỗng Ngọc Chôi 1943 – 1968
  14. Đỗng Ngọc Chỉnh 1954 – 1972
  15. Đỗng Ngọc Câm 1948 – 1968
  16. Đỗng Ngọc Cần 1947 – 1968
  17. Đỗng Ngọc Cự 1950 – 1970
  18. Đỗng Ngọc Hiền Hy sinh 1968
  19. Đỗng Ngọc Huỳnh 1950 – 1972
  20. Đỗng Ngọc Hội 1942 – 1971
  21. Đỗng Ngọc Lưu Hy sinh 1969
  22. Đỗng Ngọc Năm 1945 – 1970
  23. Đỗng Ngọc Quyền 1948 – 1971
  24. Đỗng Ngọc Thịnh 1952 – 1972
  25. Đỗng Ngọc Thịnh 1949 – 1971
  26. Đỗng Ngọc Toán 1947 – 1971
  27. Đỗng Ngọc Tró 1949 – 1968
  28. Đỗng Ngọc Vinh 1944 – 1968
  29. Đỗng Ngọc Vui 1952 – 1973
  30. Đỗng Ngọc ích 1944 – 1966
  31. Đỗng Phụng Doanh 1933 – 1971
  32. Đỗng Quang Kháng 1941 – 1968
  33. Đỗng Quang Vinh 1947 – 1967
  34. Đỗng Quy Cách 1951 – 1970
  35. Đỗng Quốc Định 1948 – 1968
  36. Đỗng Sơn 1947 – 1970
  37. Đỗng Sỹ Hứa 1946 – 1971
  38. Đỗng Thanh Hán Hy sinh 1973
  39. Đỗng Thanh Hồng 1941 – 1965
  40. Đỗng Thanh Nhàn 1948 – 1973
  41. Đỗng Thanh Tra 1937 – 1972
  42. Đỗng Thanh Tường 1940 – 1967
  43. Đỗng Thuỷ Tính 1946 – 1968
  44. Đỗng Thái Cảnh 1947 – 1972
  45. Đỗng Thị Hợi 1946 – 1969
  46. Đỗng Thị Lảng 1953 – 1972
  47. Đỗng Thị Nghiên 1950 – 1968
  48. Đỗng Thị Tân 1947 – 1967
  49. Đỗng Thị Xuân 1953 – 1973
  50. Đỗng Tiến Minh 1945 – 1966
  51. Đỗng Tiến Phái 1942 – 1969
  52. Đỗng Tiến Đáng 1951 – 1971
  53. Đỗng Trần Tuý 1936 – 1971
  54. Đỗng Trọng Sơn 1946 – 1968
  55. Đỗng Trọng Đào 1950 – 1973
  56. Đỗng Tính 1920 – 1973
  57. Đỗng Viết Hùng 1944 – 1969
  58. Đỗng Viết Kiệm Hy sinh 1969
  59. Đỗng Viết Nhử 1945 – 1970
  60. Đỗng Viết Nơi 1951 – 1970
  61. Đỗng Viết Phương 1942 – 1972
  62. Đỗng Văn Bê 1953 – 1972
  63. Đỗng Văn Chính 1931 – 1969
  64. Đỗng Văn Cát 1947 – 1972
  65. Đỗng Văn Côn 1942 – 1969
  66. Đỗng Văn Cường 1952 – 1971
  67. Đỗng Văn Cầu 1946 – 1967
  68. Đỗng Văn Dong 1939 – 1968
  69. Đỗng Văn Dũng 1952 – 1971
  70. Đỗng Văn Dương 1951 – 1971
  71. Đỗng Văn Dảnh 1946 – 1971
  72. Đỗng Văn Hoàn 1947 – 1974
  73. Đỗng Văn Hoàng 1949 – 1970
  74. Đỗng Văn Hành 1945 – 1965
  75. Đỗng Văn Hùng 1954 – 1973
  76. Đỗng Văn Hưu 1937 – 1967
  77. Đỗng Văn Hạnh 1953 – 1972
  78. Đỗng Văn Hải 1950 – 1971
  79. Đỗng Văn Hộ 1948 – 1969
  80. Đỗng Văn Khánh 1949 – 1969
  81. Đỗng Văn Khánh 1947 – 1968
  82. Đỗng Văn Khâm 1949 – 1972
  83. Đỗng Văn Khôi 1952 – 1972
  84. Đỗng Văn Không 1949 – 1968
  85. Đỗng Văn Kim 1947 – 1972
  86. Đỗng Văn Kềnh 1947 – 1970
  87. Đỗng Văn Luận 1940 – 1967
  88. Đỗng Văn Lý Hy sinh 1974
  89. Đỗng Văn Minh 1944 – 1968
  90. Đỗng Văn Mịch Hy sinh 1972
  91. Đỗng Văn Nghị 1951 – 1972
  92. Đỗng Văn Ngoan Hy sinh 1968
  93. Đỗng Văn Ngói 1944 – 1970
  94. Đỗng Văn Ngọc 1950 – 1973
  95. Đỗng Văn Ngữ 1942 – 1966
  96. Đỗng Văn Nho 1945 – 1967
  97. Đỗng Văn Nhuân 1945 – 1966
  98. Đỗng Văn Nhã 1930 – 1969
  99. Đỗng Văn Nhị 1950 – 1970
  100. Đỗng Văn Niên 1941 – 1972