NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đức Sang Hy sinh 1975
  2. Vũ Đức Âu Hy sinh 1946
  3. Vương Khứa Hy sinh 1980
  4. Vương Thanh Hải Hy sinh 1981
  5. Vương Thế Hy sinh 1978
  6. Vương văn Huống Hy sinh 1947
  7. Vợ Đ/C Phan Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Xít Mù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Âu văn Hùng Hy sinh 1983
  10. Ông Cừ Hy sinh 1972
  11. Ông Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Ông Khoái Hy sinh 1949
  13. Ông Quang Hy sinh 1949
  14. Ông Sáu Hy sinh 1949
  15. Ông Tấn Hy sinh 1949
  16. út Chuối Hy sinh 1969
  17. út Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. út Hòa Bình Hy sinh 1968
  19. út Nghiệp Hy sinh 1970
  20. út Đức Hy sinh 1969
  21. út Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đinh Công Thành Hy sinh 1975
  23. Đinh Công Vần Hy sinh 1977
  24. Đinh Dũng Tuyển Hy sinh 1979
  25. Đinh Hằng Giang Hy sinh 1979
  26. Đinh Kiên Giang Hy sinh 1978
  27. Đinh Kiến Dương Hy sinh 1990
  28. Đinh Kỳ Hòa Hy sinh 1979
  29. Đinh Mạnh Tài Hy sinh 1982
  30. Đinh Ngọc Thanh Hy sinh 1982
  31. Đinh Quang Mai Hy sinh 1981
  32. Đinh Quốc Hương Hy sinh 1978
  33. Đinh Trọng Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đinh Xuân Diêm Hy sinh 1974
  35. Đinh Xuân Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh văn Cương Hy sinh 1978
  37. Đinh văn Dân Hy sinh 1979
  38. Đinh văn Khánh Hy sinh 1982
  39. Đinh văn Niên Hy sinh 1980
  40. Đinh văn Phố Hy sinh 1987
  41. Đinh văn Qúy Hy sinh 1967
  42. Đinh văn Siến Hy sinh 1981
  43. Đinh văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đinh văn Thống Hy sinh 1945
  45. Đinh văn Tèo Hy sinh 1984
  46. Đinh văn Tươi Hy sinh 1979
  47. Đinh văn Xướng Hy sinh 1969
  48. Đinh văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Canh Cảnh Hy sinh 1979
  50. Đoàn Duy Kính Hy sinh 1978
  51. Đoàn Hồng Khanh Hy sinh 1971
  52. Đoàn Khắc Nhớ Hy sinh 1979
  53. Đoàn Ngọc Lâm Hy sinh 1979
  54. Đoàn Ngọc Để Hy sinh 1946
  55. Đoàn Như Long Hy sinh 1979
  56. Đoàn Trọng Thanh Hy sinh 1979
  57. Đoàn văn Ba Hy sinh 1969
  58. Đoàn văn Lặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đoàn văn Mạnh Hy sinh 1964
  60. Đoàn văn Nuôi Hy sinh 1986
  61. Đoàn văn Năm Hy sinh 1985
  62. Đoàn văn Quân Hy sinh 1964
  63. Đoàn văn Sáu Hy sinh 1985
  64. Đoàn văn Thinh Hy sinh 1970
  65. Đoàn văn Thạch Hy sinh 1965
  66. Đoàn văn Thạnh Hy sinh 1993
  67. Đoàn văn Tinh Hy sinh 1972
  68. Đoàn văn Trinh Hy sinh 1981
  69. Đoàn văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đoàn Đại Giao Hy sinh 1972
  71. Đoá Ngọc Khuê Hy sinh 1978
  72. Đà văn Hòa Hy sinh 1978
  73. Đàm văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đàng văn Hòa Hy sinh 1973
  75. Đào Công Linh Hy sinh 1979
  76. Đào Công Lợi Hy sinh 1978
  77. Đào Duy Lược Hy sinh 1974
  78. Đào Hữu Tuyến Hy sinh 1984
  79. Đào Kỷ Hy sinh 1982
  80. Đào Mạnh Lâm Hy sinh 1980
  81. Đào Ngọc Châm Hy sinh 1972
  82. Đào Ngọc Tấn Hy sinh 1968
  83. Đào Quang Tại Hy sinh 1978
  84. Đào Thanh Hà Hy sinh 1971
  85. Đào Viết Tuyến Hy sinh 1978
  86. Đào Xuân Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đào Xuân Hiến Hy sinh 1972
  88. Đào văn Bẩy Hy sinh 1982
  89. Đào văn Cao Hy sinh 1978
  90. Đào văn Chuyên Hy sinh 1973
  91. Đào văn Huấn Hy sinh 1972
  92. Đào văn Hút Hy sinh 1978
  93. Đào văn Khoát Hy sinh 1974
  94. Đào văn Liễn Hy sinh 1966
  95. Đào văn Lộc Hy sinh 1964
  96. Đào văn Riểu Hy sinh 1971
  97. Đào văn Thanh Hy sinh 1979
  98. Đào văn Thiết Hy sinh 1969
  99. Đào văn Tiến Hy sinh 1979
  100. Đào văn Trương Hy sinh 1978