NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ văn Khánh Hy sinh 1963
  2. Võ văn Khén Hy sinh 1979
  3. Võ văn Khởi Hy sinh 1988
  4. Võ văn Liêm Hy sinh 1965
  5. Võ văn Lâm Hy sinh 1946
  6. Võ văn Lẫm Hy sinh 1959
  7. Võ văn Lợi Hy sinh 1985
  8. Võ văn Minh Hy sinh 1981
  9. Võ văn Minh Hy sinh 1968
  10. Võ văn Mạnh Hy sinh 1972
  11. Võ văn Người Hy sinh 1973
  12. Võ văn Nhàn Hy sinh 1974
  13. Võ văn Nhàn Hy sinh 1965
  14. Võ văn Nhơn Hy sinh 1970
  15. Võ văn Nhượng Hy sinh 1975
  16. Võ văn Nhớ Hy sinh 1968
  17. Võ văn Quang Hy sinh 1975
  18. Võ văn Quyến Hy sinh 1962
  19. Võ văn Rum Hy sinh 1984
  20. Võ văn Sáu Hy sinh 1979
  21. Võ văn Sáu Hy sinh 1966
  22. Võ văn Sáu Hy sinh 1978
  23. Võ văn Thinh Hy sinh 1961
  24. Võ văn Thiện Hy sinh 1968
  25. Võ văn Thành Hy sinh 1967
  26. Võ văn Thâu Hy sinh 1970
  27. Võ văn Thống Hy sinh 1970
  28. Võ văn Thới Hy sinh 1981
  29. Võ văn Tiệp Hy sinh 1979
  30. Võ văn Trinh Hy sinh 1968
  31. Võ văn Ty Hy sinh 1968
  32. Võ văn Vui Hy sinh 1978
  33. Võ văn Vụ Hy sinh 1967
  34. Võ văn Xuyên Hy sinh 1979
  35. Võ văn út Hy sinh 1972
  36. Võ văn út Anh Hy sinh 1970
  37. Võ văn út Em Hy sinh 1972
  38. Võ văn ých Hy sinh 1975
  39. Võ văn Đo Hy sinh 1988
  40. Võ văn Đô Hy sinh 1966
  41. Võ văn Đô Hy sinh 1973
  42. Võ văn Đậu Hy sinh 1980
  43. Văn Công Bằng Hy sinh 1978
  44. Văn Huy Cuông Hy sinh 1984
  45. Văn Kiểm Hy sinh 1950
  46. Văn Trấn Hy sinh 1972
  47. Văn Tùng Khương Hy sinh 1970
  48. Vũ Chí Công Hy sinh 1979
  49. Vũ Công Thêm Hy sinh 1978
  50. Vũ Duy Luyến Hy sinh 1981
  51. Vũ Duy Sơn Hy sinh 1978
  52. Vũ Duy Tính Hy sinh 1978
  53. Vũ Hoàng Hương Hy sinh 1978
  54. Vũ Huy Tiệp Hy sinh 1979
  55. Vũ Hữu Hoành Hy sinh 1979
  56. Vũ Minh Quang Hy sinh 1975
  57. Vũ Ngọc Khâm Hy sinh 1978
  58. Vũ Ngọc Sơn Hy sinh 1979
  59. Vũ Ngọc Thế Hy sinh 1979
  60. Vũ Quang Hổ Hy sinh 1979
  61. Vũ Quyyết Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vũ Quốc Huy Hy sinh 1985
  63. Vũ Qúy Dương Hy sinh 1978
  64. Vũ Thị Nữ Hy sinh 1959
  65. Vũ Thị Sen Hy sinh 1968
  66. Vũ Tiến Lực Hy sinh 1984
  67. Vũ Tiến Đạt Hy sinh 1982
  68. Vũ Trung Chính Hy sinh 1978
  69. Vũ Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Xuân Thủy Hy sinh 1979
  71. Vũ thị Cao Hy sinh 1961
  72. Vũ văn Biết Hy sinh 1970
  73. Vũ văn Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ văn Hòa Hy sinh 1970
  75. Vũ văn Hồng Hy sinh 1978
  76. Vũ văn Hội Hy sinh 1981
  77. Vũ văn Hợi Hy sinh 1981
  78. Vũ văn Lăng Hy sinh 1973
  79. Vũ văn Lời Hy sinh 1972
  80. Vũ văn Lợi Hy sinh 1952
  81. Vũ văn Nguyên Hy sinh 1978
  82. Vũ văn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Vũ văn Phóng Hy sinh 1995
  84. Vũ văn Sinh Hy sinh 1979
  85. Vũ văn Thành Hy sinh 1979
  86. Vũ văn Trường Hy sinh 1984
  87. Vũ văn Trường Hy sinh 1984
  88. Vũ văn Tâm Hy sinh 1971
  89. Vũ văn Xuyến Hy sinh 1979
  90. Vũ văn Ân Hy sinh 1966
  91. Vũ văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ văn ẩm Hy sinh 1972
  93. Vũ Đình Chi Hy sinh 1972
  94. Vũ Đình Dũng Hy sinh 1982
  95. Vũ Đình Dậu Hy sinh 1977
  96. Vũ Đình Hiển Hy sinh 1982
  97. Vũ Đình Hoàng Hy sinh 1985
  98. Vũ Đình Luận Hy sinh 1981
  99. Vũ Đình Mừng Hy sinh 1979
  100. Vũ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh