NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh văn Công Hy sinh 1977
  2. Trịnh văn Cứ Hy sinh 1980
  3. Trịnh văn Liếng Hy sinh 1980
  4. Trịnh văn Sơn Hy sinh 1967
  5. Trịnh văn Tuyến Hy sinh 1979
  6. Trịnh văn Xuyến Hy sinh 1978
  7. Trịnh văn dũng Hy sinh 1957
  8. Trịnh văn Đạm Hy sinh 1984
  9. Trịnh Đức Đồng Hy sinh 1978
  10. Tám Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tám Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tám Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Tám Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Tâm Sài Gòn Hy sinh 1956
  15. Tô Chung Hy sinh 1970
  16. Tô Duy Chí Hy sinh 1979
  17. Tô Kim Quang Hy sinh 1963
  18. Tô Minh Ây Hy sinh 1985
  19. Tô Ngọc Ba Hy sinh 1968
  20. Tô Quang Đành Hy sinh 1979
  21. Tô thị ánh Đào Hy sinh 1969
  22. Tô văn Hồi Hy sinh 1978
  23. Tô văn Mửng Hy sinh 1970
  24. Tô văn Thi Hy sinh 1975
  25. Tô văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Tô văn Tắc Hy sinh 1970
  27. Tôn Tùng Oai Hy sinh 1975
  28. Tôn văn Giang Hy sinh 1948
  29. Tăng Băng Bí Hy sinh 1984
  30. Tăng văn Lợi Hy sinh 1985
  31. Tăng văn Thới Hy sinh 1988
  32. Tư Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tư Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Tư Thành Hy sinh 1968
  35. Tư Trung Hy sinh 1972
  36. Tư Vịt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Tạ Bá Qùy Hy sinh 1978
  38. Tạ Doãn Thoan Hy sinh 1978
  39. Tạ Hữu Chính Hy sinh 1979
  40. Tạ Khiêm Hy sinh 1971
  41. Tạ Quang Tiềm Hy sinh 1972
  42. Tạ Thiên Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Tạ văn Cam Hy sinh 1967
  44. Tạ văn Lãng Hy sinh 1974
  45. Tạ văn Ngày Hy sinh 1952
  46. Tạ văn Năm Hy sinh 1947
  47. Tạ văn Sáu Hy sinh 1969
  48. Tần văn Nghiệp Hy sinh 1972
  49. Tống Xuân Hùng Hy sinh 1979
  50. Tống văn Hoàng Hy sinh 1978
  51. Tống văn Kiên Hy sinh 1978
  52. Tống văn Lẹo Hy sinh 1966
  53. Tống văn Sáu Hy sinh 1970
  54. Tống văn Tỉnh Hy sinh 1978
  55. Từ Quang Qúy Hy sinh 1978
  56. Uông Ngọc Nhị Hy sinh 1981
  57. Vi Huyền Đức Hy sinh 1985
  58. Vi Văn Êu Hy sinh 1979
  59. Vi văn Thành Hy sinh 1978
  60. Viên văn Tấn Hy sinh 1963
  61. Việt Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Chí Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Hoàng Giang Hy sinh 1969
  64. Võ Hồng Dũng Hy sinh 1977
  65. Võ Kiến Quốc Hy sinh 1973
  66. Võ Minh Luân Hy sinh 1979
  67. Võ Ngọc Chỉnh Hy sinh 1970
  68. Võ Quốc Phục Hy sinh 1989
  69. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1986
  70. Võ Thành Công Hy sinh 1966
  71. Võ Thành Công Hy sinh 1968
  72. Võ Thành Kiệt Hy sinh 1985
  73. Võ Thành Lộc Hy sinh 1985
  74. Võ Thành Phương Hy sinh 1972
  75. Võ Thành Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Thành Tây Hy sinh 1973
  77. Võ Tuấn Mậu Hy sinh 1954
  78. Võ Tương Phùng Hy sinh 1974
  79. Võ Uy Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Việt Hùng Hy sinh 1978
  81. Võ Việt Hải Hy sinh 1971
  82. Võ Văn Dặm Hy sinh 1983
  83. Võ Xuân Trúc Hy sinh 1972
  84. Võ Xuân Đoàn Hy sinh 1978
  85. Võ thị Hai Hy sinh 1972
  86. Võ thị Vàng Hy sinh 1963
  87. Võ văn Bòn Hy sinh 1970
  88. Võ văn Bông Hy sinh 1967
  89. Võ văn Chăng Hy sinh 1969
  90. Võ văn Cọp Hy sinh 1968
  91. Võ văn Dâu Hy sinh 1979
  92. Võ văn Dình Hy sinh 1969
  93. Võ văn Dũng Hy sinh 1969
  94. Võ văn Hiến Hy sinh 1965
  95. Võ văn Hoàng Hy sinh 1983
  96. Võ văn Hoá Hy sinh 1951
  97. Võ văn Hạnh Hy sinh 1972
  98. Võ văn Hớn Hy sinh 1961
  99. Võ văn Hữu Hy sinh 1979
  100. Võ văn Khá Hy sinh 1947