NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần văn Sanh Hy sinh 1978
  3. Trần văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần văn Sinh Hy sinh 1981
  5. Trần văn Sóc Hy sinh 1969
  6. Trần văn Sơn Hy sinh 1970
  7. Trần văn Thanh Hy sinh 1986
  8. Trần văn Thiện Hy sinh 1945
  9. Trần văn Thiệt Hy sinh 1969
  10. Trần văn Thành Hy sinh 1979
  11. Trần văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần văn Thái Hy sinh 1969
  13. Trần văn Thân Hy sinh 1972
  14. Trần văn Thêm Hy sinh 1967
  15. Trần văn Thìn Hy sinh 1984
  16. Trần văn Thón Hy sinh 1968
  17. Trần văn Thăng Hy sinh 1963
  18. Trần văn Thương Hy sinh 1984
  19. Trần văn Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần văn Thảo Hy sinh 1978
  21. Trần văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần văn Thống Hy sinh 1970
  23. Trần văn Thủy Hy sinh 1989
  24. Trần văn Tiến Hy sinh 1982
  25. Trần văn Toản Hy sinh 1978
  26. Trần văn Triệu Hy sinh 1980
  27. Trần văn Trong Hy sinh 1984
  28. Trần văn Trong Hy sinh 1966
  29. Trần văn Trưng Hy sinh 1970
  30. Trần văn Trạng Hy sinh 1972
  31. Trần văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần văn Tuấn Hy sinh 1978
  33. Trần văn Tuất Hy sinh 1979
  34. Trần văn Tánh Hy sinh 1975
  35. Trần văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần văn Tính Hy sinh 1978
  37. Trần văn Tư Hy sinh 1984
  38. Trần văn Tư Hy sinh 1982
  39. Trần văn Tẻn Hy sinh 1971
  40. Trần văn Tế Hy sinh 1974
  41. Trần văn Tồn Hy sinh 1968
  42. Trần văn Tứ Hy sinh 1971
  43. Trần văn Việt Hy sinh 1968
  44. Trần văn Việt Hy sinh 1974
  45. Trần văn Vức Hy sinh 1979
  46. Trần văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần văn Xuyến Hy sinh 1970
  48. Trần văn Xâm Hy sinh 1962
  49. Trần văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần văn Xô Hy sinh 1981
  51. Trần văn Y Hy sinh 1978
  52. Trần văn ái Hy sinh 1962
  53. Trần văn é Hy sinh 1962
  54. Trần văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần văn Đen Hy sinh 1969
  56. Trần văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần văn Đóa Hy sinh 1973
  59. Trần văn Đông Hy sinh 1988
  60. Trần văn Được Hy sinh 1985
  61. Trần văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần văn Đấu Hy sinh 1978
  64. Trần văn Đấu Hy sinh 1978
  65. Trần văn Đấu Hy sinh 1978
  66. Trần văn Đậm Hy sinh 1975
  67. Trần văn Đặng Hy sinh 1963
  68. Trần văn Đời Hy sinh 1986
  69. Trần văn Đời Hy sinh 1970
  70. Trần văn Đức Hy sinh 1983
  71. Trần văn ảnh Hy sinh 1965
  72. Trần văn ẩn Hy sinh 1978
  73. Trần vănThường Hy sinh 1981
  74. Trần vănTý Hy sinh 1979
  75. Trần ánh Ngọ Hy sinh 1978
  76. Trần Đình Canh Hy sinh 1978
  77. Trần Đình Giáp Hy sinh 1978
  78. Trần Đình Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Đình Trọng Hy sinh 1982
  80. Trần Đình Đạo Hy sinh 1978
  81. Trần Đăng Sáng Hy sinh 1978
  82. Trần Đức La Hy sinh 1980
  83. Trần Đức Nhị Hy sinh 1982
  84. Trần Đức Thắng Hy sinh 1979
  85. Trần Đức Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trầnvăn Nhàn Hy sinh 1965
  87. Trịnh Duy Bình Hy sinh 1984
  88. Trịnh Huy Khanh Hy sinh 1972
  89. Trịnh Hữu Huy Hy sinh 1972
  90. Trịnh Hữu Khắc Hy sinh 1978
  91. Trịnh Hữu Tú Hy sinh 1978
  92. Trịnh Minh Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trịnh Sơn Hồng Hy sinh 1987
  94. Trịnh Xuân Bài Hy sinh 1980
  95. Trịnh Xuân Canh Hy sinh 1979
  96. Trịnh Xuân Lâm Hy sinh 1978
  97. Trịnh Xuân Nhỏ Hy sinh 1980
  98. Trịnh Xuân Tứ Hy sinh 1978
  99. Trịnh văn Chờ Hy sinh 1978
  100. Trịnh văn Cuộc Hy sinh 1978