NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần văn Củng Hy sinh 1960
  2. Trần văn Dung Hy sinh 1970
  3. Trần văn Dình Hy sinh 1972
  4. Trần văn Dũng Hy sinh 1995
  5. Trần văn Dũng Hy sinh 1978
  6. Trần văn Dũng Hy sinh 1978
  7. Trần văn Dũng Hy sinh 1968
  8. Trần văn Dũng Hy sinh 1972
  9. Trần văn Dương Hy sinh 1979
  10. Trần văn Dừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần văn Giáp Hy sinh 1980
  12. Trần văn Gỉa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần văn Hiền Hy sinh 1973
  15. Trần văn Hiển Hy sinh 1970
  16. Trần văn Hiệp Hy sinh 1982
  17. Trần văn Hiệp Hy sinh 1948
  18. Trần văn Hoa Hy sinh 1983
  19. Trần văn Hoan Hy sinh 1978
  20. Trần văn Hoàn Hy sinh 1974
  21. Trần văn Huyện Hy sinh 1972
  22. Trần văn Hòa Hy sinh 1983
  23. Trần văn Hùng Hy sinh 1970
  24. Trần văn Hùng Hy sinh 1985
  25. Trần văn Hùng Hy sinh 1987
  26. Trần văn Hườm Hy sinh 1984
  27. Trần văn Hải Hy sinh 1984
  28. Trần văn Hải Hy sinh 1988
  29. Trần văn Họ Hy sinh 1979
  30. Trần văn Hổ Hy sinh 1968
  31. Trần văn Hội Hy sinh 1984
  32. Trần văn Hợp Hy sinh 1985
  33. Trần văn Ia Hy sinh 1984
  34. Trần văn Khanh Hy sinh 1962
  35. Trần văn Kháng Hy sinh 1968
  36. Trần văn Khính Hy sinh 1979
  37. Trần văn Khương Hy sinh 1973
  38. Trần văn Kinh Hy sinh 1966
  39. Trần văn Kiệt Hy sinh 1984
  40. Trần văn Kiệu Hy sinh 1956
  41. Trần văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần văn Kịp Hy sinh 1981
  43. Trần văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần văn Long Hy sinh 1968
  45. Trần văn Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần văn Luận Hy sinh 1981
  47. Trần văn Làm Hy sinh 1981
  48. Trần văn Lâm Hy sinh 1981
  49. Trần văn Lược Hy sinh 1972
  50. Trần văn Lập Hy sinh 1972
  51. Trần văn Lộc Hy sinh 1980
  52. Trần văn Lộc Hy sinh 1975
  53. Trần văn Lời Hy sinh 1970
  54. Trần văn Lục Hy sinh 1972
  55. Trần văn Lữ Hy sinh 1968
  56. Trần văn Lự Hy sinh 1985
  57. Trần văn Lựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần văn Minh Hy sinh 1967
  59. Trần văn Minh Hy sinh 1980
  60. Trần văn Mù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần văn Mậu Hy sinh 1978
  62. Trần văn Mỹ Hy sinh 1971
  63. Trần văn NJhất Hy sinh 1978
  64. Trần văn Nam Hy sinh 1978
  65. Trần văn Nghiệp Hy sinh 1980
  66. Trần văn Nghính Hy sinh 1982
  67. Trần văn Nghĩa Hy sinh 1984
  68. Trần văn Nghĩa Hy sinh 1962
  69. Trần văn Ngại Hy sinh 1986
  70. Trần văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần văn Ngọt Hy sinh 1984
  72. Trần văn Ngọt Hy sinh 1947
  73. Trần văn Ngổng Hy sinh 1988
  74. Trần văn Ngởi Hy sinh 1946
  75. Trần văn Ngữ Hy sinh 1964
  76. Trần văn Nhan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần văn Nhàn Hy sinh 1969
  78. Trần văn Nhơn Hy sinh 1969
  79. Trần văn Nhơn Hy sinh 1968
  80. Trần văn Nhứt Hy sinh 1985
  81. Trần văn Ninh Hy sinh 1979
  82. Trần văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần văn Nông Hy sinh 1978
  84. Trần văn Năm Hy sinh 1984
  85. Trần văn Năm Hy sinh 1968
  86. Trần văn Năm Hy sinh 1971
  87. Trần văn Nữa Hy sinh 1972
  88. Trần văn Oanh Hy sinh 1972
  89. Trần văn Oanh Hy sinh 1986
  90. Trần văn Phong Hy sinh 1967
  91. Trần văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần văn Phú Hy sinh 1984
  93. Trần văn Phượng Hy sinh 1961
  94. Trần văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần văn Quang Hy sinh 1980
  96. Trần văn Quang Hy sinh 1973
  97. Trần văn Quang Hy sinh 1971
  98. Trần văn Que Hy sinh 1972
  99. Trần văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần văn Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh