NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Huy Sáng Hy sinh 1978
  2. Trần Hưng Hy sinh 1978
  3. Trần Hậu Minh Hy sinh 1979
  4. Trần Hồng Nhật Hy sinh 1957
  5. Trần Hữu Thành Hy sinh 1972
  6. Trần Hữu Thời Hy sinh 1966
  7. Trần Hữu Đức Hy sinh 1981
  8. Trần Khắc Chiên Hy sinh 1978
  9. Trần Long Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Lâm Minh Hy sinh 1985
  11. Trần Minh Chiến Hy sinh 1979
  12. Trần Minh Dũng Hy sinh 1979
  13. Trần Minh Giăng Hy sinh 1985
  14. Trần Minh Thường] Hy sinh 1962
  15. Trần Minh Trí Hy sinh 1981
  16. Trần Minh Tâm Hy sinh 1968
  17. Trần Mỹ Thanh Hy sinh 1963
  18. Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1978
  19. Trần Ngọc Kháng Hy sinh 1972
  20. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1968
  21. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1987
  22. Trần Ngọc Thảnh Hy sinh 1972
  23. Trần Ngọc Trưng Hy sinh 1947
  24. Trần Ngọc Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Ngọc Yên Hy sinh 1980
  26. Trần Ngọc Đậu Hy sinh 1978
  27. Trần Ngọc ẩn Hy sinh 1969
  28. Trần Nhật Tiên Hy sinh 1972
  29. Trần Phú Bình Hy sinh 1980
  30. Trần Phú Cường Hy sinh 1970
  31. Trần Phú Quới Hy sinh 1987
  32. Trần Phú Sỹ Hy sinh 1985
  33. Trần Quang Hiệu Hy sinh 1978
  34. Trần Quang Hồng Hy sinh 1980
  35. Trần Quang Kiên Hy sinh 1958
  36. Trần Quang Manh Hy sinh 1979
  37. Trần Quang Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Quang Đạt Hy sinh 1978
  39. Trần Quang Đạt Hy sinh 1978
  40. Trần Quy Cân Hy sinh 1979
  41. Trần Quốc Chiến Hy sinh 1979
  42. Trần Quốc Hưng Hy sinh 1963
  43. Trần Quốc Hưng Hy sinh 1985
  44. Trần Quốc Tuấn Hy sinh 1985
  45. Trần Quốc Việt Hy sinh 1972
  46. Trần Quốc Vé Hy sinh 1978
  47. Trần Quốc Đức Hy sinh 1979
  48. Trần Qúy Bình Hy sinh 1980
  49. Trần Thanh Dũng Hy sinh 1978
  50. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1973
  51. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1979
  52. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1980
  53. Trần Thanh Tuyến Hy sinh 1963
  54. Trần Thanh Vân Hy sinh 1986
  55. Trần Thanh Xuân Hy sinh 1971
  56. Trần Thanh vũ Hy sinh 1989
  57. Trần Thiện Tư Hy sinh 1952
  58. Trần Thế ái Hy sinh 1981
  59. Trần Thị Hăng Hy sinh 1974
  60. Trần Thị Mười Hy sinh 1968
  61. Trần Thị Rớt Hy sinh 1972
  62. Trần Thọ Diệu Hy sinh 1980
  63. Trần Tiến Bình Hy sinh 1974
  64. Trần Trọng Nghĩa Hy sinh 1963
  65. Trần Tùa Tấu Hy sinh 1979
  66. Trần Tất Huy Hy sinh 1979
  67. Trần Tử Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Viết Phương Hy sinh 1978
  69. Trần Việt Hà Hy sinh 1971
  70. Trần Việt Khoa Hy sinh 1969
  71. Trần Vị Quốc Hy sinh 1952
  72. Trần Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Xuân Hương Hy sinh 1978
  74. Trần Xuân Lượng Hy sinh 1981
  75. Trần Xuân Lợi Hy sinh 1981
  76. Trần Xuân Phương Hy sinh 1980
  77. Trần Xuân Tiến Hy sinh 1979
  78. Trần Xuân Điệp Hy sinh 1981
  79. Trần thị Chia Hy sinh 1968
  80. Trần thị Hường Hy sinh 1971
  81. Trần thị Hồng Thi Hy sinh 1970
  82. Trần thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần thị Xuân Hy sinh 1967
  84. Trần văn Ba Hy sinh 1980
  85. Trần văn Bi Hy sinh 1972
  86. Trần văn Bé Hy sinh 1961
  87. Trần văn Bạ Hy sinh 1978
  88. Trần văn Bảy Hy sinh 1989
  89. Trần văn Chang Hy sinh 1972
  90. Trần văn Chinh Hy sinh 1970
  91. Trần văn Chiến Hy sinh 1960
  92. Trần văn Chiến Hy sinh 1974
  93. Trần văn Chum Hy sinh 1972
  94. Trần văn Chuyên Hy sinh 1961
  95. Trần văn Chính Hy sinh 1978
  96. Trần văn Chính Hy sinh 1947
  97. Trần văn Chạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần văn Chảnh Hy sinh 1961
  99. Trần văn Cả Hy sinh 1973
  100. Trần văn Cảnh Hy sinh 1967