NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Sáu Thắng Hy sinh 1970
  2. Sơn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Thanh Tùng Hy sinh 1979
  4. Thanh Đồng Thanh Hy sinh 1978
  5. Thu văn Huỳnh Hy sinh 1981
  6. Thái Công Trăm Hy sinh 1973
  7. Thái Hồng Bình Hy sinh 1960
  8. Thái Ngô Lan Hy sinh 1979
  9. Thái Tấn Hoà Hy sinh 1961
  10. Thái Vĩnh Hữu Hy sinh 1981
  11. Thái Vĩnh Kiểu Hy sinh 1981
  12. Thái văn Khiệu Hy sinh 1972
  13. Thái văn Niếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thái văn Tư Hy sinh 1965
  15. Thái văn Vần Hy sinh 1989
  16. Thái văn Y Hy sinh 1972
  17. Thạch An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Thạch Dát Hy sinh 1979
  19. Thạch Mo Ve Hy sinh 1968
  20. Thạch Ngọc Hy sinh 1981
  21. Thạch Sỹ Na Hy sinh 1980
  22. Thạch Ty Hy sinh 1968
  23. Thị Liên Hy sinh 1973
  24. Thị Mực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Thứ văn Bửu Hy sinh 1980
  26. Tiên Dọc Hy sinh 1978
  27. Tiên Hấp Hy sinh 1978
  28. Tiến Văn Hy sinh 1977
  29. Toàn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Triệu Hồng Tỵ Hy sinh 1975
  31. Triệu văn Mến Hy sinh 1970
  32. Triệu văn Thúy Hy sinh 1981
  33. Trà Sọ Phách Hy sinh 1983
  34. Trương Bé Năm Hy sinh 1978
  35. Trương Công Minh Hy sinh 1968
  36. Trương Công Định Hy sinh 1985
  37. Trương Duy Thiệp Hy sinh 1978
  38. Trương Hữu Dũng Hy sinh 1980
  39. Trương Khắc Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trương Nghi Hy sinh 1981
  41. Trương Ngọc Đợi Hy sinh 1975
  42. Trương Nho Quỳnh Hy sinh 1971
  43. Trương Phát Báo Hy sinh 1983
  44. Trương Quang Khánh Hy sinh 1974
  45. Trương Quang Sinh Hy sinh 1978
  46. Trương Quốc Tam Hy sinh 1966
  47. Trương Quốc Tuấn Hy sinh 1980
  48. Trương Thành Đợi Hy sinh 1970
  49. Trương Thế Tiến Hy sinh 1978
  50. Trương Thị Hồng Nhỏ Hy sinh 1969
  51. Trương Tấn Hiệp Hy sinh 1958
  52. Trương văn Bo Hy sinh 1964
  53. Trương văn Bắc Hy sinh 1962
  54. Trương văn Cam Hy sinh 1964
  55. Trương văn Cảnh Hy sinh 1962
  56. Trương văn Dự Hy sinh 1985
  57. Trương văn Hùm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trương văn Hùng Hy sinh 1988
  59. Trương văn Hồng Hy sinh 1979
  60. Trương văn Khải Hy sinh 1968
  61. Trương văn Khải Hy sinh 1968
  62. Trương văn Liềm Hy sinh 1969
  63. Trương văn Luân Hy sinh 1981
  64. Trương văn Lân Hy sinh 1957
  65. Trương văn Lô Hy sinh 1978
  66. Trương văn Lư Hy sinh 1979
  67. Trương văn Lợi Hy sinh 1950
  68. Trương văn Ngộ Hy sinh 1971
  69. Trương văn Phóng Hy sinh 1974
  70. Trương văn Phương Hy sinh 1979
  71. Trương văn Phải Hy sinh 1968
  72. Trương văn Thoại Hy sinh 1973
  73. Trương văn Thắng Hy sinh 1979
  74. Trương văn Trường Hy sinh 1979
  75. Trương văn Tâm Hy sinh 1965
  76. Trương văn Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương văn Tặng Hy sinh 1974
  78. Trương văn Tỵ Hy sinh 1968
  79. Trương văn Việt Hy sinh 1985
  80. Trương văn Vĩnh Hy sinh 1970
  81. Trương văn Đáng Hy sinh 1957
  82. Trương văn Đương Hy sinh 1972
  83. Trần Bá Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Bửu Tấn Hy sinh 1971
  85. Trần Cao Thắng Hy sinh 1978
  86. Trần Châu á Hy sinh 1969
  87. Trần Công Báo Hy sinh 1979
  88. Trần Công Lý Hy sinh 1972
  89. Trần Công Minh Hy sinh 1980
  90. Trần Công Thức Hy sinh 1979
  91. Trần Danh Nam Hy sinh 1981
  92. Trần Duy Nhất Hy sinh 1982
  93. Trần Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Dũng Việt Hy sinh 1985
  95. Trần Hiền Hậu Hy sinh 1987
  96. Trần Hoàng Em Hy sinh 1988
  97. Trần Hoàng Giới Hy sinh 1984
  98. Trần Hoàng Minh Hy sinh 1950
  99. Trần Hoàng Nha Hy sinh 1983
  100. Trần Huy Cung Hy sinh 1978