NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Hóa Hy sinh 1965
  2. Phạm văn Hùng Hy sinh 1964
  3. Phạm văn Húm Hy sinh 1966
  4. Phạm văn Hường Hy sinh 1948
  5. Phạm văn Hường Hy sinh 1968
  6. Phạm văn Hưởng Hy sinh 1978
  7. Phạm văn Hưởng Hy sinh 1978
  8. Phạm văn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm văn Hồng Hy sinh 1981
  10. Phạm văn Hớn Hy sinh 1971
  11. Phạm văn Kha Hy sinh 1980
  12. Phạm văn Khương Hy sinh 1975
  13. Phạm văn Liêm Hy sinh 1979
  14. Phạm văn Long Hy sinh 1981
  15. Phạm văn Luân Hy sinh 1983
  16. Phạm văn Lâm Hy sinh 1963
  17. Phạm văn Lâm Hy sinh 1963
  18. Phạm văn Lãnh Hy sinh 1981
  19. Phạm văn Lùng Hy sinh 1959
  20. Phạm văn Lắm Hy sinh 1967
  21. Phạm văn Lẹ Hy sinh 1963
  22. Phạm văn Lẹ Hy sinh 1980
  23. Phạm văn Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm văn Mạnh Hy sinh 1981
  25. Phạm văn Nghi Hy sinh 1980
  26. Phạm văn Nghĩa Hy sinh 1973
  27. Phạm văn Ngọ Hy sinh 1974
  28. Phạm văn Ngọc Hy sinh 1956
  29. Phạm văn Ngợp Hy sinh 1981
  30. Phạm văn Nho Hy sinh 1968
  31. Phạm văn Nhăm Hy sinh 1979
  32. Phạm văn Nhẫn Hy sinh 1970
  33. Phạm văn Nén Hy sinh 1945
  34. Phạm văn Nên Hy sinh 1961
  35. Phạm văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm văn Nắm Hy sinh 1979
  37. Phạm văn Nỏ Hy sinh 1980
  38. Phạm văn Phi Hy sinh 1963
  39. Phạm văn Phú Hy sinh 1985
  40. Phạm văn Phồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm văn Quang Hy sinh 1978
  42. Phạm văn Quyền Hy sinh 1974
  43. Phạm văn Qúy Hy sinh 1969
  44. Phạm văn Rủa Hy sinh 1968
  45. Phạm văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm văn Sáu Hy sinh 1945
  47. Phạm văn Sơn Hy sinh 1971
  48. Phạm văn Sết Hy sinh 1986
  49. Phạm văn Thinh Hy sinh 1979
  50. Phạm văn Thái Hy sinh 1961
  51. Phạm văn Thìn Hy sinh 1967
  52. Phạm văn Thông Hy sinh 1969
  53. Phạm văn Thúy Hy sinh 1966
  54. Phạm văn Thương Hy sinh 1972
  55. Phạm văn Thường Hy sinh 1981
  56. Phạm văn Thế Hy sinh 1970
  57. Phạm văn Thức Hy sinh 1977
  58. Phạm văn Tiến Hy sinh 1988
  59. Phạm văn Trưởng Hy sinh 1989
  60. Phạm văn Tuệ Hy sinh 1978
  61. Phạm văn Tây Hy sinh 1978
  62. Phạm văn Tây Hy sinh 1978
  63. Phạm văn Tình Hy sinh 1984
  64. Phạm văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm văn Tư Hy sinh 1978
  66. Phạm văn Tấn Hy sinh 1963
  67. Phạm văn Tự Hy sinh 1965
  68. Phạm văn Vang Hy sinh 1978
  69. Phạm văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm văn Xuân Hy sinh 1979
  71. Phạm văn Xương Hy sinh 1970
  72. Phạm văn Xương Hy sinh 1970
  73. Phạm văn thông Hy sinh 1978
  74. Phạm văn ích Hy sinh 1968
  75. Phạm văn Đeo Hy sinh 1972
  76. Phạm văn Đô Hy sinh 1980
  77. Phạm văn Đậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm văn Đồng Hy sinh 1969
  79. Phạm văn Đức Hy sinh 1981
  80. Phạm Điệt Hy sinh 1979
  81. Phạm Đình Nông Hy sinh 1970
  82. Phạm Đình Quyến Hy sinh 1978
  83. Phạm Đình Tiến Hy sinh 1982
  84. Phạm Đăng Cao Hy sinh 1979
  85. Phạm Đức Bền Hy sinh 1979
  86. Phạm Đức Hiệp Hy sinh 1985
  87. Quách Hồng Quang Hy sinh 1968
  88. Quách Hồng Việt Hy sinh 1975
  89. Quách Nam Sanh Hy sinh 1978
  90. Quách Nghiệp Quang Hy sinh 1970
  91. Quách Thị Cúc Hy sinh 1968
  92. Quách văn Dũng Hy sinh 1978
  93. Quách văn Phú Hy sinh 1979
  94. Quách văn Quy Hy sinh 1978
  95. Quách văn Thìn Hy sinh 1978
  96. Quách văn Toan Hy sinh 1980
  97. Quách văn Trướng Hy sinh 1981
  98. Quách văn Viết Hy sinh 1982
  99. Quốc văn Oanh Hy sinh 1987
  100. Sáu Na Hy sinh 1972