NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng văn Hòa Hy sinh 1978
  2. Phùng văn Lung Hy sinh 1978
  3. Phùng văn Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phùng văn Tân Hy sinh 1975
  5. Phương Kim Tùng Hy sinh 1974
  6. Phương Mai Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Bá Lệ Hy sinh 1980
  8. Phạm Châu Tưởng Hy sinh 1983
  9. Phạm Công Viên Hy sinh 1971
  10. Phạm Công Đoàn Hy sinh 1981
  11. Phạm Hùng Sơn Hy sinh 1957
  12. Phạm Hồng Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Hồng Oanh Hy sinh 1978
  14. Phạm Hữu Ngay Hy sinh 1972
  15. Phạm Hữu Nghĩa Hy sinh 1968
  16. Phạm Khác Bình Hy sinh 1972
  17. Phạm Khánh Hùng Hy sinh 1966
  18. Phạm Khắc Tâm Hy sinh 1979
  19. Phạm Lý Tưởng Hy sinh 1985
  20. Phạm Minh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Minh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Minh Trung Hy sinh 1990
  23. Phạm Minh Y Hy sinh 1970
  24. Phạm Minh Đức Hy sinh 1966
  25. Phạm Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Minh Đức Hy sinh 1967
  27. Phạm Nguyên Thành Hy sinh 1981
  28. Phạm Ngọc Bình Hy sinh 1980
  29. Phạm Ngọc Lích Hy sinh 1972
  30. Phạm Ngọc Ngộ Hy sinh 1984
  31. Phạm Ngọc Phước Hy sinh 1979
  32. Phạm Ngọc ảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Ngọc ẩn Hy sinh 1974
  34. Phạm Phú Xuân Hy sinh 1979
  35. Phạm Quang Phôi Hy sinh 1978
  36. Phạm Quốc Bình Hy sinh 1985
  37. Phạm Sỹ Khoa Hy sinh 1977
  38. Phạm Thanh Hùng Hy sinh 1968
  39. Phạm Thanh Hồng Hy sinh 1978
  40. Phạm Thanh Lân Hy sinh 1972
  41. Phạm Thanh Ngọc Hy sinh 1978
  42. Phạm Thanh Toán Hy sinh 1982
  43. Phạm Thiện Tâm Hy sinh 1972
  44. Phạm Thành Hưng Hy sinh 1979
  45. Phạm Thành Mau Hy sinh 1968
  46. Phạm Thạch Cang Hy sinh 1979
  47. Phạm Thế Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Thế Miễn Hy sinh 1978
  49. Phạm Thị Cúc Hy sinh 1968
  50. Phạm Thị thu Ba Hy sinh 1969
  51. Phạm Tiến Trường Hy sinh 1978
  52. Phạm Trung Dũng Hy sinh 1980
  53. Phạm Trường Thi Hy sinh 1986
  54. Phạm Trường Thọ Hy sinh 1981
  55. Phạm Tấn Hạp Hy sinh 1970
  56. Phạm Tấn Đức Hy sinh 1963
  57. Phạm Viết Mậu Hy sinh 1978
  58. Phạm Việt Hồng Hy sinh 1978
  59. Phạm Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Xuân Hiểu Hy sinh 1980
  61. Phạm Xuân Mai Hy sinh 1978
  62. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1981
  63. Phạm Xuân Tư Hy sinh 1972
  64. Phạm Xuân Đảng Hy sinh 1980
  65. Phạm huy Bình Hy sinh 1979
  66. Phạm sỹ Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm thị Mai Hy sinh 1972
  68. Phạm văn An Hy sinh 1968
  69. Phạm văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm văn Ba Hy sinh 1967
  71. Phạm văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm văn Ban Hy sinh 1947
  73. Phạm văn Bình Hy sinh 1945
  74. Phạm văn Bảo Hy sinh 1968
  75. Phạm văn Bảy Hy sinh 1978
  76. Phạm văn Cai Hy sinh 1968
  77. Phạm văn Chiến Hy sinh 1982
  78. Phạm văn Châu Hy sinh 1968
  79. Phạm văn Chín Hy sinh 1973
  80. Phạm văn Chính Hy sinh 1978
  81. Phạm văn Chính Hy sinh 1985
  82. Phạm văn Chính Hy sinh 1978
  83. Phạm văn Chư Hy sinh 1945
  84. Phạm văn Công Hy sinh 1965
  85. Phạm văn Dân Hy sinh 1978
  86. Phạm văn Dũng Hy sinh 1978
  87. Phạm văn Giai Hy sinh 1961
  88. Phạm văn Giếng Hy sinh 1984
  89. Phạm văn Hem Hy sinh 1970
  90. Phạm văn Hinh Hy sinh 1980
  91. Phạm văn Hiếu Hy sinh 1988
  92. Phạm văn Hiền Hy sinh 1981
  93. Phạm văn Hiền Hy sinh 1978
  94. Phạm văn Hiền Hy sinh 1948
  95. Phạm văn Hiệp Hy sinh 1960
  96. Phạm văn Hiệp Hy sinh 1988
  97. Phạm văn Hiệu Hy sinh 1979
  98. Phạm văn Hoàng Hy sinh 1970
  99. Phạm văn Hoàng Hy sinh 1968
  100. Phạm văn Huế Hy sinh 1980