NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ngô văn Minh Hy sinh 1982
  3. Ngô văn Mên Hy sinh 1978
  4. Ngô văn Mạnh Hy sinh 1963
  5. Ngô văn Mấn Hy sinh 1963
  6. Ngô văn Núi Hy sinh 1968
  7. Ngô văn Năng Hy sinh 1970
  8. Ngô văn Phúc Hy sinh 1981
  9. Ngô văn Phườntg Hy sinh 1963
  10. Ngô văn Quới Hy sinh 1968
  11. Ngô văn Rùa Hy sinh 1970
  12. Ngô văn Sánh Hy sinh 1972
  13. Ngô văn Sơn Hy sinh 1988
  14. Ngô văn Thiên Hy sinh 1960
  15. Ngô văn Thoa Hy sinh 1979
  16. Ngô văn Thành Hy sinh 1969
  17. Ngô văn Thành Hy sinh 1968
  18. Ngô văn Thôi Hy sinh 1973
  19. Ngô văn Thảo Hy sinh 1983
  20. Ngô văn Tiến Hy sinh 1968
  21. Ngô văn Tiến Hy sinh 1969
  22. Ngô văn Tài Hy sinh 1986
  23. Ngô văn Tân Hy sinh 1982
  24. Ngô văn Tới Hy sinh 1968
  25. Ngô văn Đảnh Hy sinh 1970
  26. Ngô Đức Hùng Hy sinh 1984
  27. Ngụy văn Minh Hy sinh 1961
  28. Như văn Lân Hy sinh 1978
  29. Ninh Xuân Chuyển Hy sinh 1982
  30. Năm Côn Nôn Hy sinh 1947
  31. Năm Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Năm Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Năm Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Ong Khắc Duyên Hy sinh 1979
  35. Phan Anh Tứ Hy sinh 1980
  36. Phan Bùi Vị Hy sinh 1978
  37. Phan Công Dung Hy sinh 1980
  38. Phan Công Thịnh Hy sinh 1978
  39. Phan Hoàng Dũng Hy sinh 1985
  40. Phan Hoàng Dũng Hy sinh 1975
  41. Phan Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Hốc Lũy Hy sinh 1973
  43. Phan Ký Nam Hy sinh 1979
  44. Phan Mạnh Nghĩa Hy sinh 1972
  45. Phan Phúc Phương Hy sinh 1978
  46. Phan Phương Hy sinh 1981
  47. Phan Quốc Trị Hy sinh 1978
  48. Phan Quốc Trị Hy sinh 1978
  49. Phan Quốc Văn Hy sinh 1972
  50. Phan Thanh Huy Hy sinh 1966
  51. Phan Thanh Hà Hy sinh 1978
  52. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1979
  53. Phan Thanh Tùng Hy sinh 1965
  54. Phan Thanh ảnh Hy sinh 1978
  55. Phan Thành Cát Hy sinh 1987
  56. Phan Thành Tây Hy sinh 1961
  57. Phan Thành Đô Hy sinh 1947
  58. Phan Thái Qúy Hy sinh 1969
  59. Phan Tấn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Xuân Thật Hy sinh 1978
  61. Phan thị Nhị Hy sinh 1947
  62. Phan văn An Hy sinh 1972
  63. Phan văn An Hy sinh 1962
  64. Phan văn Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phan văn Cần Hy sinh 1979
  66. Phan văn Dũng Hy sinh 1973
  67. Phan văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan văn Hoạch Hy sinh 1972
  69. Phan văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan văn Hòa Hy sinh 1973
  71. Phan văn Hùng Hy sinh 1989
  72. Phan văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan văn Hậu Hy sinh 1965
  74. Phan văn Khanh Hy sinh 1985
  75. Phan văn Kích Hy sinh 1978
  76. Phan văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan văn Nhương Hy sinh 1961
  78. Phan văn Nhạt Hy sinh 1947
  79. Phan văn Phong Hy sinh 1972
  80. Phan văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan văn Phú Hy sinh 1972
  82. Phan văn Quân Hy sinh 1970
  83. Phan văn Thìn Hy sinh 1978
  84. Phan văn Thạch Hy sinh 1979
  85. Phan văn Thắng Hy sinh 1971
  86. Phan văn Trình Hy sinh 1979
  87. Phan văn Tý Hy sinh 1985
  88. Phan văn Tỉnh Hy sinh 1959
  89. Phan văn Đó Hy sinh 1961
  90. Phan văn Đỉnh Hy sinh 1973
  91. Phan Đình Minh Hy sinh 1980
  92. Phi Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phù văn Lắm Hy sinh 1987
  94. Phùng Bá Cát Hy sinh 1978
  95. Phùng Minh Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phùng Như Qúy Hy sinh 1978
  97. Phùng Quang Thạch Hy sinh 1973
  98. Phùng Thanh Hải Hy sinh 1968
  99. Phùng Xuân Sinh Hy sinh 1973
  100. Phùng văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh