NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Đặc Hy sinh 1985
  2. Nguyễn văn Đẹt Hy sinh 1968
  3. Nguyễn văn Đến Hy sinh 1971
  4. Nguyễn văn Đền Hy sinh 1972
  5. Nguyễn văn Đồ Hy sinh 1968
  6. Nguyễn văn Đỗ Hy sinh 1981
  7. Nguyễn văn Đời Hy sinh 1947
  8. Nguyễn văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn văn Đực Hy sinh 1964
  10. Nguyễn văn Đực Hy sinh 1964
  11. Nguyễn văn ẩn Hy sinh 1968
  12. Nguyễn văn ở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn văn ửng Hy sinh 1986
  14. Nguyễn ái Chủng Hy sinh 1978
  15. Nguyễn út Đấu Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Đ. Kim Hy sinh 1980
  17. Nguyễn Đình Hy sinh 1981
  18. Nguyễn Đình Bình Hy sinh 1985
  19. Nguyễn Đình Cư Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Đình Dang Hy sinh 1981
  21. Nguyễn Đình Hoàng Hy sinh 1978
  22. Nguyễn Đình Hoá Hy sinh 1984
  23. Nguyễn Đình Hùng Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1984
  25. Nguyễn Đình Khôi Hy sinh 1981
  26. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1980
  27. Nguyễn Đình Lại Hy sinh 1980
  28. Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1980
  29. Nguyễn Đình Nghi Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Đình Nhân Hy sinh 1980
  31. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1978
  32. Nguyễn Đình Quảng Hy sinh 1980
  33. Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1984
  34. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1982
  35. Nguyễn Đình Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đình Viễn Hy sinh 1980
  37. Nguyễn Đình Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Đình Vấn Hy sinh 1978
  39. Nguyễn Đình Vấn Hy sinh 1978
  40. Nguyễn Đình ích Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Đình Điểm Hy sinh 1978
  42. Nguyễn Đình Đào Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Đình Đê Hy sinh 1978
  44. Nguyễn Đăng Châu Hy sinh 1978
  45. Nguyễn Đăng Hợp Hy sinh 1980
  46. Nguyễn Đăng Ngọc Hy sinh 1980
  47. Nguyễn Đại Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đại Hải Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Đạt Trăng Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Đắc Huỳnh Hy sinh 1955
  51. Nguyễn Đắc Tý Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Đồng Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1982
  55. Nguyễn Đức Hiền Hy sinh 1981
  56. Nguyễn Đức Sỹ Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Đức Thêm Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Đức Thủy Hy sinh 1985
  60. Nguyễn Đức Tuế Hy sinh 1978
  61. Nguyễn Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Đức Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Đức Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễnb Trung Nhân Hy sinh 1981
  65. Nguỵ văn Minh Hy sinh 1964
  66. Ngô Bé hai Hy sinh 1970
  67. Ngô Gia Tung Hy sinh 1972
  68. Ngô Hoàng Kịch Hy sinh 1974
  69. Ngô Hoàng Vân Hy sinh 1983
  70. Ngô Huội Hy sinh 1967
  71. Ngô Hùng Hy sinh 1975
  72. Ngô Hùng Hẹn Hy sinh 1968
  73. Ngô Hồng Thơ Hy sinh 1987
  74. Ngô Minh Thắng Hy sinh 1978
  75. Ngô Mười Rổ Hy sinh 1967
  76. Ngô Ngọc Khiêm Hy sinh 1985
  77. Ngô Ngọc Toán Hy sinh 1980
  78. Ngô Quang Làm Hy sinh 1981
  79. Ngô Quang Vinh Hy sinh 1971
  80. Ngô Thanh Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Ngô Thành Chính Hy sinh 1978
  82. Ngô Thành Khiêm Hy sinh 1971
  83. Ngô Tấn Mạnh Hy sinh 1986
  84. Ngô Vĩnh Huề Hy sinh 1963
  85. Ngô thị Bèo Hy sinh 1962
  86. Ngô văn A Hy sinh 1970
  87. Ngô văn Bé Hy sinh 1974
  88. Ngô văn Bé Ba Hy sinh 1968
  89. Ngô văn Bé Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Ngô văn Chính Hy sinh 1972
  91. Ngô văn Dần Hy sinh 1960
  92. Ngô văn Hai Hy sinh 1985
  93. Ngô văn Hiệp Hy sinh 1960
  94. Ngô văn Huyên Hy sinh 1981
  95. Ngô văn Huyên Hy sinh 1981
  96. Ngô văn Hải Hy sinh 1981
  97. Ngô văn Hợi Hy sinh 1982
  98. Ngô văn Lũy Hy sinh 1974
  99. Ngô văn Lộc Hy sinh 1978
  100. Ngô văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh