NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Thẩm Hy sinh 1979
  2. Nguyễn văn Thắc Hy sinh 1973
  3. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1950
  4. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1970
  5. Nguyễn văn Thế Hy sinh 1981
  6. Nguyễn văn Thọ Hy sinh 1965
  7. Nguyễn văn Thọ Hy sinh 1985
  8. Nguyễn văn Thọ Hy sinh 1968
  9. Nguyễn văn Thới Hy sinh 1987
  10. Nguyễn văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1979
  12. Nguyễn văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn văn Tiếp Hy sinh 1984
  14. Nguyễn văn Tiết Hy sinh 1946
  15. Nguyễn văn Tiền Hy sinh 1959
  16. Nguyễn văn Tiền Hy sinh 1954
  17. Nguyễn văn Toả Hy sinh 1988
  18. Nguyễn văn Trinh Hy sinh 1983
  19. Nguyễn văn Trong Hy sinh 1969
  20. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1985
  21. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1980
  22. Nguyễn văn Trung Hy sinh 1988
  23. Nguyễn văn Truyền Hy sinh 1979
  24. Nguyễn văn Trân Hy sinh 1974
  25. Nguyễn văn Trí Hy sinh 1980
  26. Nguyễn văn Tròn Hy sinh 1981
  27. Nguyễn văn Trùm Hy sinh 1972
  28. Nguyễn văn Trước Hy sinh 1980
  29. Nguyễn văn Trọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn văn Trọng Hy sinh 1984
  31. Nguyễn văn Tuôi Hy sinh 1964
  32. Nguyễn văn Tuội Hy sinh 1965
  33. Nguyễn văn Tuỵ Hy sinh 1979
  34. Nguyễn văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn văn Tài Hy sinh 1968
  36. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1972
  37. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1979
  38. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1970
  39. Nguyễn văn Tám Hy sinh 1982
  40. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1982
  41. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1979
  42. Nguyễn văn Tâm Hy sinh 1977
  43. Nguyễn văn Tép Hy sinh 1978
  44. Nguyễn văn Tín Hy sinh 1968
  45. Nguyễn văn Tính Hy sinh 1968
  46. Nguyễn văn Tý Hy sinh 1979
  47. Nguyễn văn Tý Hy sinh 1978
  48. Nguyễn văn Tý Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn văn Tơ Hy sinh 1979
  50. Nguyễn văn Tư Hy sinh 1979
  51. Nguyễn văn Tư Hy sinh 1985
  52. Nguyễn văn Tươi Hy sinh 1979
  53. Nguyễn văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn văn Tưởng Hy sinh 1979
  55. Nguyễn văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn văn Tấn Hy sinh 1963
  57. Nguyễn văn Tấn Hy sinh 1969
  58. Nguyễn văn Tập Hy sinh 1962
  59. Nguyễn văn Tịnh Hy sinh 1980
  60. Nguyễn văn Tứ Hy sinh 1978
  61. Nguyễn văn Tứ Hy sinh 1965
  62. Nguyễn văn Tửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn văn Tỷ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn văn Viên Hy sinh 1971
  66. Nguyễn văn Việt Hy sinh 1962
  67. Nguyễn văn Vàng Hy sinh 1968
  68. Nguyễn văn Vĩ Hy sinh 1971
  69. Nguyễn văn Vỵ Hy sinh 1981
  70. Nguyễn văn Xiện Hy sinh 1956
  71. Nguyễn văn Xuyên Hy sinh 1984
  72. Nguyễn văn Xuyên Hy sinh 1980
  73. Nguyễn văn Xê Hy sinh 1985
  74. Nguyễn văn Xương Hy sinh 1971
  75. Nguyễn văn huấn Hy sinh 1978
  76. Nguyễn văn my Hy sinh 1960
  77. Nguyễn văn thụ Hy sinh 1984
  78. Nguyễn văn út Hy sinh 1968
  79. Nguyễn văn út Hy sinh 1974
  80. Nguyễn văn út Hy sinh 1972
  81. Nguyễn văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn văn Đi Hy sinh 1980
  83. Nguyễn văn Đi Hy sinh 1980
  84. Nguyễn văn Điển Hy sinh 1961
  85. Nguyễn văn Điệp Hy sinh 1977
  86. Nguyễn văn Đoan Hy sinh 1981
  87. Nguyễn văn Đoàn Hy sinh 1980
  88. Nguyễn văn Đào Hy sinh 1981
  89. Nguyễn văn Đào Hy sinh 1985
  90. Nguyễn văn Đáng Hy sinh 1986
  91. Nguyễn văn Đém Hy sinh 1977
  92. Nguyễn văn Đê Hy sinh 1972
  93. Nguyễn văn Đình Hy sinh 1980
  94. Nguyễn văn Đó Hy sinh 1969
  95. Nguyễn văn Đó Hy sinh 1972
  96. Nguyễn văn Đô Hy sinh 1981
  97. Nguyễn văn Đô Hy sinh 1978
  98. Nguyễn văn Đôi Hy sinh 1968
  99. Nguyễn văn Đông Hy sinh 1968
  100. Nguyễn văn Được Hy sinh 1975