NTLS Tỉnh Kiên Giang

Huyện An Biên, Kiên Giang

2.907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào văn Tài Hy sinh 1970
  2. Đào văn Tý Hy sinh 1974
  3. Đào văn Đính Hy sinh 1972
  4. Đào Đình Nguồn Hy sinh 1980
  5. Đào Đăng Văn Hy sinh 1979
  6. Đình Năng Hy sinh 1972
  7. Đặc Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đặng Bá Thìn Hy sinh 1978
  9. Đặng Công Thành Hy sinh 1981
  10. Đặng Hồng Hải Hy sinh 1969
  11. Đặng Hồng Hải Hy sinh 1969
  12. Đặng Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đặng Nguyên Sỹ Hy sinh 1980
  14. Đặng Ngọc Tới Hy sinh 1980
  15. Đặng Phương Hy sinh 1965
  16. Đặng Quốc Vương Hy sinh 1980
  17. Đặng Sơn Thoảng Hy sinh 1980
  18. Đặng Thị Cẩm Lệ Hy sinh 1969
  19. Đặng Trung Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đặng Trung Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đặng Việt Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đặng Xuân Hậu Hy sinh 1974
  23. Đặng thị Trầm Hy sinh 1947
  24. Đặng văn Biên Hy sinh 1979
  25. Đặng văn Bình Hy sinh 1978
  26. Đặng văn Chính Hy sinh 1978
  27. Đặng văn Chính Hy sinh 1978
  28. Đặng văn Cường Hy sinh 1967
  29. Đặng văn Giáp Hy sinh 1980
  30. Đặng văn Hiệp Hy sinh 1983
  31. Đặng văn Hảo Hy sinh 1969
  32. Đặng văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đặng văn Kế Hy sinh 1968
  34. Đặng văn Kịch Hy sinh 1971
  35. Đặng văn Lai Hy sinh 1978
  36. Đặng văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đặng văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đặng văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đặng văn Miên Hy sinh 1968
  40. Đặng văn Mạnh Hy sinh 1981
  41. Đặng văn Phàn Hy sinh 1987
  42. Đặng văn Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đặng văn Rem Hy sinh 1986
  44. Đặng văn Thiệu Hy sinh 1979
  45. Đặng văn Thoàng Hy sinh 1972
  46. Đặng văn Thành Hy sinh 1988
  47. Đặng văn Tiến Hy sinh 1981
  48. Đặng văn Trung Hy sinh 1978
  49. Đặng văn Trung Hy sinh 1978
  50. Đặng văn Tàu Hy sinh 1947
  51. Đặng văn Tới Hy sinh 1982
  52. Đặng văn Văn Hy sinh 1972
  53. Đặng văn Xứng Hy sinh 1968
  54. Đặng văn nhứt Hy sinh 1965
  55. Đặng văn ẩn Hy sinh 1969
  56. Đặng Đình Phong Hy sinh 1978
  57. Đặng Đình Quế Hy sinh 1978
  58. Đặng Đình Xuyên Hy sinh 1980
  59. Đồng Minh Hớn Hy sinh 1959
  60. Đỗ Bá Học Hy sinh 1978
  61. Đỗ Công Lịch Hy sinh 1972
  62. Đỗ Cử Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đỗ Hùng Tương Hy sinh 1980
  64. Đỗ Hữu Phát Hy sinh 1948
  65. Đỗ Khắc Tế Hy sinh 1979
  66. Đỗ Kim Thư Hy sinh 1978
  67. Đỗ Quang Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Quốc Hùng Hy sinh 1984
  69. Đỗ Thanh Bình Hy sinh 1978
  70. Đỗ Thanh Hùng Hy sinh 1971
  71. Đỗ Thế Thực Hy sinh 1981
  72. Đỗ Việt Trung Hy sinh 1972
  73. Đỗ Xuân Tưởng Hy sinh 1979
  74. Đỗ thị Tuyết Hy sinh 1982
  75. Đỗ thị Xuân Thìn Hy sinh 1972
  76. Đỗ vă Thịnh Hy sinh 1977
  77. Đỗ văn Ba Hy sinh 1979
  78. Đỗ văn Bảo Hy sinh 1972
  79. Đỗ văn Chung Hy sinh 1983
  80. Đỗ văn Cố Hy sinh 1981
  81. Đỗ văn Cự Hy sinh 1971
  82. Đỗ văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đỗ văn Dũng Hy sinh 1973
  84. Đỗ văn Hợp Hy sinh 1979
  85. Đỗ văn Khỏe Hy sinh 1968
  86. Đỗ văn Luân Hy sinh 1981
  87. Đỗ văn Lĩnh Hy sinh 1969
  88. Đỗ văn Minh Hy sinh 1978
  89. Đỗ văn Mạnh Hy sinh 1978
  90. Đỗ văn Ngô Hy sinh 1971
  91. Đỗ văn Ngôi Hy sinh 1969
  92. Đỗ văn Năng Hy sinh 1984
  93. Đỗ văn Phải Hy sinh 1972
  94. Đỗ văn Quyền Hy sinh 1984
  95. Đỗ văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đỗ văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ văn Thi Hy sinh 1978
  98. Đỗ văn Thông Hy sinh 1971
  99. Đỗ văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ văn Vô Hy sinh 1966