NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Đỡnh Thỳ 1949 – 1973
  2. Phạn Văn Một 1937 – 1967
  3. Phớ Xuõn Tày 1953 – 1971
  4. Phựng Văn Hậu 1950 – 1970
  5. Phựng Văn Kế 1937 – 1970
  6. Phựng Văn Định 1948 – 1970
  7. Phỳc Đỡnh Bắc 1933 – 1975
  8. Thạch Ren 1947 – 1971
  9. Thỏi Văn Điệp 1936 – 1969
  10. Trương Cống Khỡn 1955 – 1975
  11. Trương Hữu Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trương Hữu Hồng 1946 – 1966
  13. Trương Hỷ Thành 1942 – 1973
  14. Trương Minh Trường 1942 – 1972
  15. Trương Minh Được 1941 – 1972
  16. Trương Ngọc Sơn 1941 – 1969
  17. Trương Thanh Liờm 1948 – 1974
  18. Trương Thị Hiờn 1950 – 1969
  19. Trương Trường Thi 1957 – 1983
  20. Trương Văn Chõu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Văn Luyện 1950 – 1975
  22. Trương Văn Minh Hy sinh 1988
  23. Trương Văn Mốc 1949 – 1972
  24. Trương Văn Oanh 1944 – 1966
  25. Trương Văn Thành 1950 – 1970
  26. Trương Văn Tinh 1952 – 1971
  27. Trương Văn Trang 1941 – 1970
  28. Trương Văn Đỏ 1935 – 1968
  29. Trương Văn Đớch 1946 – 1969
  30. Trương Đức Vương 1947 – 1968
  31. Trần Bỏ Dữ 1951 – 1970
  32. Trần Chớ Cụng 1940 – 1971
  33. Trần Hoàng Anh 1921 – 1970
  34. Trần Hoàng Dũng 1940 – 1971
  35. Trần Học Hy sinh 1974
  36. Trần Hồng Sơn 1967 – 1986
  37. Trần Hồng Sơn 1957 – 1987
  38. Trần Ngọc Dũng 1942 – 1967
  39. Trần Ngọc Linh 1937 – 1968
  40. Trần Quang Cung 1950 – 1974
  41. Trần Quang Phỳc Hy sinh 1965
  42. Trần Quang Sơn 1953 – 1974
  43. Trần Quốc Thành 1947 – 1969
  44. Trần Thanh Tõm 1952 – 1971
  45. Trần Thị Buối 1947 – 1969
  46. Trần Thị E Hy sinh 1963
  47. Trần Thị Gấm 1949 – 1968
  48. Trần Thị Hõn 1937 – 1967
  49. Trần Thị Lia 1944 – 1963
  50. Trần Thị Lờ 1941 – 1967
  51. Trần Thị Mẫn 1937 – 1968
  52. Trần Thị Nhu 1944 – 1969
  53. Trần Thị Sơn 1937 – 1968
  54. Trần Thị Thu Hy sinh 1969
  55. Trần Thị Thu Võn Hy sinh 1968
  56. Trần Thị Tuyết Hoa 1937 – 1966
  57. Trần Thị Việt Thanh 1943 – 1968
  58. Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970
  59. Trần Trọng Lương 1952 – 1970
  60. Trần Trọng Thúm 1948 – 1970
  61. Trần Tuấn Việt 1964 – 1987
  62. Trần Tự Hải 1943 – 1972
  63. Trần Uy Thư 1951 – 1972
  64. Trần Van Tỉnh 1948 – 1968
  65. Trần Văn Cang 1949 – 1968
  66. Trần Văn Chi 1952 – 1972
  67. Trần Văn Chõu 1950 – 1970
  68. Trần Văn Dũng 1950 – 1970
  69. Trần Văn Dũng Hy sinh 1962
  70. Trần Văn Giàng 1944 – 1971
  71. Trần Văn Gióng 1937 – 1975
  72. Trần Văn Hai 1935 – 1967
  73. Trần Văn Hoàng 1963 – 1986
  74. Trần Văn Húa 1948 – 1967
  75. Trần Văn Hưng 1926 – 1968
  76. Trần Văn Hải 1949 – 1969
  77. Trần Văn Hểnh 1937 – 1970
  78. Trần Văn Hựu 1947 – 1967
  79. Trần Văn Khương 1931 – 1972
  80. Trần Văn La 1950 – 1968
  81. Trần Văn Loỏt 1948 – 1969
  82. Trần Văn Nghĩa 1942 – 1968
  83. Trần Văn Nhi 1939 – 1967
  84. Trần Văn Nầng 1950 – 1975
  85. Trần Văn Pho 1947 – 1971
  86. Trần Văn Ri 1943 – 1974
  87. Trần Văn Sung 1949 – 1968
  88. Trần Văn Thanh 1946 – 1974
  89. Trần Văn Thọ 1948 – 1973
  90. Trần Văn Thỏi 1951 – 1969
  91. Trần Văn Thỏi Hy sinh 1969
  92. Trần Văn Trường 1948 – 1968
  93. Trần Văn Tư 1928 – 1967
  94. Trần Văn Va 1940 – 1974
  95. Trần Văn Vinh Hy sinh 1973
  96. Trần Văn Viờn 1939 – 1970
  97. Trần Văn Đa 1942 – 1967
  98. Trần Văn Đoàn 1942 – 1962
  99. Trần Văn Được 1933 – 1974
  100. Trần Văn Đậu 1951 – 1972