NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuõn Lệ 1948 – 1968
  2. Trần Xuõn Vạn 1937 – 1969
  3. Trần Đỡnh Chung 1942 – 1974
  4. Trần Đỡnh Lỏng 1950 – 1973
  5. Trần Đỡnh Tường 1943 – 1969
  6. Trần Đức Hiệp 1932 – 1972
  7. Trần Đức Hạnh 1951 – 1971
  8. Trần Đức Hậu 1966 – 1986
  9. Trịnh Bỏ Thành 1950 – 1970
  10. Trịnh Quang Lõm 1952 – 1971
  11. Trịnh Thị Nhiều 1948 – 1967
  12. Trịnh Văn Thụng 1949 – 1968
  13. Trịnh Văn Tựa 1952 – 1970
  14. Tăng Hũa Trực 1943 – 1969
  15. Tăng Minh Chõu 1938 – 1971
  16. Tạ Hồng Sản 1933 – 1972
  17. Tạ Thị Năm 1948 – 1967
  18. Tạ Văn Khỏ 1945 – 1967
  19. Tạ Văn Tựng 1965 – 1986
  20. Tạ Văn ỏnh 1952 – 1972
  21. Tạ Xuõn Bản 1962 – 1987
  22. Tạ Đăng Tõm 1940 – 1960
  23. Tống Viết Ngói 1946 – 1970
  24. Tống Văn Đồng 1943 – 1973
  25. Tụ Mai Thường 1945 – 1975
  26. Tụ Minh Thành 1945 – 1969
  27. Tụ Văn Bỏu 1946 – 1970
  28. Tụ Văn Lờ 1947 – 1968
  29. Tụ Văn Minh 1958 – 1980
  30. Uụng Thị Hồng Lan 1948 – 1973
  31. Vi Văn Hồng 1947 – 1967
  32. Viờm Ngọc Sơn 1965 – 1988
  33. Võ Văn Lã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Văn Bỏ Giỳp 1943 – 1965
  35. Vũ Bá Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vũ Bỏ Chước 1944 – 1966
  37. Vũ Bỏ Dõn 1949 – 1971
  38. Vũ Hồng Sơn 1942 – 1970
  39. Vũ Minh Giỏng 1942 – 1969
  40. Vũ Minh Triều Hy sinh 1969
  41. Vũ Ngọc Doanh 1946 – 1969
  42. Vũ Phong Quang 1954 – 1974
  43. Vũ Quang Trung 1949 – 1972
  44. Vũ Quớ Minh 1948 – 1968
  45. Vũ Thanh Khiết 1937 – 1968
  46. Vũ Tiến Nghi 1945 – 1968
  47. Vũ Tiến Nghị 1945 – 1969
  48. Vũ Tấn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Tấn Thỡn 1941 – 1966
  50. Vũ Văn Hải 1951 – 1971
  51. Vũ Văn Khờ 1927 – 1968
  52. Vũ Văn Lập 1954 – 1970
  53. Vũ Văn Minh 1966 – 1986
  54. Vũ Văn Mừng 1947 – 1973
  55. Vũ Văn Phương 1949 – 1967
  56. Vũ Văn Phỳ 1942 – 1970
  57. Vũ Văn Quang 1949 – 1968
  58. Vũ Văn Quảng 1945 – 1967
  59. Vũ Văn Sựng 1946 – 1970
  60. Vũ Văn Tiến Sinh 1952
  61. Vũ Văn Tụ 1941 – 1967
  62. Vũ Văn Viết 1948 – 1969
  63. Vũ Xuõn Hựng 1948 – 1967
  64. Vũ Xuõn Đàm 1956 – 1975
  65. Vũ Đỡnh Mạnh 1948 – 1969
  66. Vương Chiờu Sinh 1947 – 1969
  67. Vương Cụng Khanh 1930 – 1971
  68. Vương Quốc Ban 1938 – 1969
  69. Vương Văn Quyền 1947 – 1968
  70. Vương Văn Điền 1947 – 1969
  71. Vừ Bỏ Thuộc 1917 – 1961
  72. Vừ Bỏ Truyện 1942 – 1961
  73. Vừ Hoài 1941 – 1968
  74. Vừ Hoàng Dư 1942 – 1970
  75. Vừ Minh Quang 1933 – 1970
  76. Vừ Nam Sơn 1950 – 1973
  77. Vừ Thành Sơn 1946 – 1969
  78. Vừ Thị Chọn 1948 – 1970
  79. Vừ Thị Hạnh 1938 – 1970
  80. Vừ Thị Hạnh 1947 – 1962
  81. Vừ Văn Bảo 1939 – 1964
  82. Vừ Văn Bắn Hy sinh 1967
  83. Vừ Văn Bộ 1931 – 1967
  84. Vừ Văn Bờ 1932 – 1962
  85. Vừ Văn Chút Hy sinh 1967
  86. Vừ Văn Chồi 1943 – 1967
  87. Vừ Văn Chớ 1943 – 1967
  88. Vừ Văn Cường 1944 – 1968
  89. Vừ Văn Dương 1934 – 1962
  90. Vừ Văn Hương 1942 – 1962
  91. Vừ Văn Ló Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vừ Văn Lớa 1936 – 1969
  93. Vừ Văn Thõn 1946 – 1970
  94. Vừ Văn Tiếp Hy sinh 1966
  95. Vừ Văn Đảnh 1943 – 1967
  96. Vừ Văn Đậm 1940 – 1969
  97. Đinh Cụng Ninh 1949 – 1968
  98. Đinh Cữu Long 1950 – 1974
  99. Đinh Hữu Lưu 1949 – 1968
  100. Đinh Quang Tiễn 1946 – 1974