NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngụ Đỡnh Hữu 1949 – 1974
  2. Ngụ Đỡnh Tuynh Hy sinh 1966
  3. Nhữ Văn Khanh 1948 – 1968
  4. Nhữ Văn Đến 1949 – 1968
  5. Nụng Văn Cốt 1951 – 1974
  6. Nụng Văn Khanh 1949 – 1975
  7. Nụng Văn Khoa 1949 – 1970
  8. Phan Cụng Hấu 1944 – 1968
  9. Phan Huy Mừng 1947 – 1967
  10. Phan Tấn Hữu 1937 – 1963
  11. Phan Văn Tõm 1949 – 1971
  12. Phan Vũ Thương 1944 – 1968
  13. Phan Xuõn Thành 1949 – 1973
  14. Phan Đức Tập 1930 – 1972
  15. Phạm Như Chước 1950 – 1970
  16. Phạm Văn Khuụng 1938 – 1969
  17. Phương Văn Toàn 1940 – 1969
  18. Phạm Chớ Cường 1930 – 1969
  19. Phạm Gia Nội Hy sinh 1967
  20. Phạm Hồng Khiờm 1949 – 1969
  21. Phạm Hữu Nghĩa 1940 – 1968
  22. Phạm Khắc Bộ 1948 – 1968
  23. Phạm Kim Võn 1947 – 1972
  24. Phạm Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Luõn 1946 – 1967
  26. Phạm Minh Canh 1945 – 1969
  27. Phạm Minh Thanh 1945 – 1970
  28. Phạm Ngọc Hoa Hy sinh 1974
  29. Phạm Ngọc Hạnh 1952 – 1973
  30. Phạm Thanh Tỏc 1948 – 1969
  31. Phạm Thanh Tựng Hy sinh 1967
  32. Phạm Thiờn Mạnh 1953 – 1971
  33. Phạm Thành Cụng 1951 – 1970
  34. Phạm Thành Tõm 1947 – 1970
  35. Phạm Thị Bỡnh 1946 – 1970
  36. Phạm Thị Kim Hy sinh 1966
  37. Phạm Thị Mười 1944 – 1968
  38. Phạm Thị Soài 1942 – 1968
  39. Phạm Thị Xuõn 1947 – 1969
  40. Phạm Tiến Phờ Hy sinh 1969
  41. Phạm Viết Tuế 1947 – 1969
  42. Phạm Văn Bõy Hy sinh 1969
  43. Phạm Văn Bảo 1953 – 1974
  44. Phạm Văn Bớch 1948 – 1969
  45. Phạm Văn Chiến 1942 – 1968
  46. Phạm Văn Chuốt 1951 – 1967
  47. Phạm Văn Cuộm 1945 – 1968
  48. Phạm Văn Cẩn 1940 – 1968
  49. Phạm Văn Cận 1949 – 1968
  50. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967
  51. Phạm Văn Dũng 1943 – 1969
  52. Phạm Văn Huy 1956 – 1974
  53. Phạm Văn Huyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Huyến 1945 – 1966
  55. Phạm Văn Huyờn 1956 – 1972
  56. Phạm Văn Huyờn 1950 – 1968
  57. Phạm Văn Hũa 1943 – 1966
  58. Phạm Văn Hải 1951 – 1970
  59. Phạm Văn Hợi 1948 – 1970
  60. Phạm Văn Hựng 1948 – 1970
  61. Phạm Văn Khang 1935 – 1968
  62. Phạm Văn Khoa 1965 – 1988
  63. Phạm Văn Luyến 1949 – 1969
  64. Phạm Văn Lập 1946 – 1966
  65. Phạm Văn Nam 1948 – 1968
  66. Phạm Văn Ngàn 1941 – 1967
  67. Phạm Văn Ngỏ 1949 – 1968
  68. Phạm Văn Nờn 1929 – 1969
  69. Phạm Văn Phũng 1944 – 1967
  70. Phạm Văn Quang 1940 – 1970
  71. Phạm Văn Quyờn 1939 – 1973
  72. Phạm Văn Răng 1943 – 1970
  73. Phạm Văn Rớ 1945 – 1970
  74. Phạm Văn Thanh 1949 – 1970
  75. Phạm Văn Thuõn 1948 – 1970
  76. Phạm Văn Thường 1949 – 1970
  77. Phạm Văn Thỉnh 1946 – 1973
  78. Phạm Văn Thọ 1949 – 1967
  79. Phạm Văn Tiển 1944 – 1969
  80. Phạm Văn Tuõn Hy sinh 1975
  81. Phạm Văn Tấn 1947 – 1968
  82. Phạm Văn Tẹ 1942 – 1968
  83. Phạm Văn Tỏm 1940 – 1968
  84. Phạm Văn Viện Hy sinh 1974
  85. Phạm Văn Vượt 1947 – 1968
  86. Phạm Văn Vần 1930 – 1974
  87. Phạm Văn Vừng 1947 – 1967
  88. Phạm Văn Đinh 1939 – 1970
  89. Phạm Văn Đạng 1948 – 1967
  90. Phạm Văn Đẹp 1933 – 1975
  91. Phạm Văn Đệ Hy sinh 1970
  92. Phạm Văn Đối 1940 – 1970
  93. Phạm Văn Đụng 1949 – 1969
  94. Phạm Văn Đực 1941 – 1969
  95. Phạm Văn ẩm 1945 – 1970
  96. Phạm Xuõn Hướng 1939 – 1968
  97. Phạm Xuõn Trung 1945 – 1967
  98. Phạm Đăng Quý 1950 – 1968
  99. Phạm Đỡnh Giang 1947 – 1968
  100. Phạm Đỡnh Nhưỡng 1949 – 1969