NTLS tỉnh Bình Phước

xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước

968 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thời 1936 – 1968
  2. Nguyễn Văn Thụng 1947 – 1969
  3. Nguyễn Văn Thứ 1948 – 1970
  4. Nguyễn Văn Tiến 1947 – 1969
  5. Nguyễn Văn Tiến 1944 – 1967
  6. Nguyễn Văn Tiờn 1948 – 1968
  7. Nguyễn Văn Tiờu 1946 – 1970
  8. Nguyễn Văn Toỏn Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Văn Trung 1952 – 1968
  10. Nguyễn Văn Trỏng 1947 – 1968
  11. Nguyễn Văn Trớ 1946 – 1967
  12. Nguyễn Văn Tuyờn 1952 – 1973
  13. Nguyễn Văn Tuyờn 1942 – 1969
  14. Nguyễn Văn Tuệ 1939 – 1970
  15. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Tõn 1946 – 1966
  17. Nguyễn Văn Tư 1947 – 1974
  18. Nguyễn Văn Tạo 1949 – 1969
  19. Nguyễn Văn Tấn 1943 – 1968
  20. Nguyễn Văn Tới 1947 – 1975
  21. Nguyễn Văn Viết 1952 – 1969
  22. Nguyễn Văn Võn 1940 – 1968
  23. Nguyễn Văn Vũ 1949 – 1973
  24. Nguyễn Văn Vượng 1936 – 1973
  25. Nguyễn Văn Vượng 1950 – 1969
  26. Nguyễn Văn Vẹ 1943 – 1972
  27. Nguyễn Văn Xuõn 1942 – 1971
  28. Nguyễn Văn Xuõn 1942 – 1974
  29. Nguyễn Văn Xuõn 1940 – 1968
  30. Nguyễn Văn Xuõn 1962 – 1987
  31. Nguyễn Văn Xóo 1939 – 1974
  32. Nguyễn Văn Xưa 1937 – 1969
  33. Nguyễn Văn Đinh 1946 – 1968
  34. Nguyễn Văn Đinh 1945 – 1973
  35. Nguyễn Văn Điểu 1936 – 1962
  36. Nguyễn Văn Đún 1950 – 1973
  37. Nguyễn Văn Đương 1943 – 1967
  38. Nguyễn Văn Đấu 1943 – 1969
  39. Nguyễn Văn Định 1946 – 1968
  40. Nguyễn Văn Đụng 1939 – 1969
  41. Nguyễn Văn Đụng 1944 – 1975
  42. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1964
  43. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Đỳng 1940 – 1967
  45. Nguyễn Văn ẩn 1934 – 1965
  46. Nguyễn Văn ỏ 1945 – 1965
  47. Nguyễn Văn ỳt 1954 – 1979
  48. Nguyễn Xuõn Dị 1945 – 1968
  49. Nguyễn Xuõn Hồng 1950 – 1970
  50. Nguyễn Xuõn Mỹ 1947 – 1967
  51. Nguyễn Xuõn Quang 1942 – 1968
  52. Nguyễn Xuõn Sĩ 1923 – 1974
  53. Nguyễn Xuõn Thiết 1950 – 1970
  54. Nguyễn Xuõn Thành 1941 – 1970
  55. Nguyễn Xuõn Thụy 1942 – 1969
  56. Nguyễn Xuõn Tập 1951 – 1974
  57. Nguyễn Xuõn Đoan 1950 – 1974
  58. Nguyễn Xuõn Đớch Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Xuõn ễm 1942 – 1969
  60. Nguyễn Đăng Quảng 1947 – 1970
  61. Nguyễn Đại Dũng 1947 – 1970
  62. Nguyễn Đại Hồng Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Đắc Bằng 1945 – 1968
  64. Nguyễn Đắc Thành 1947 – 1967
  65. Nguyễn Đắc Tớn 1946 – 1970
  66. Nguyễn Đỗ Quý 1944 – 1967
  67. Nguyễn Đỡnh Bộ 1952 – 1970
  68. Nguyễn Đỡnh Giúng 1952 – 1971
  69. Nguyễn Đỡnh Hiệu 1951 – 1971
  70. Nguyễn Đỡnh Khoa 1953 – 1973
  71. Nguyễn Đỡnh Khoan Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Đỡnh Lập 1948 – 1974
  73. Nguyễn Đỡnh Năng 1948 – 1972
  74. Nguyễn Đỡnh Quỳ 1948 – 1974
  75. Nguyễn Đỡnh Vần 1939 – 1969
  76. Nguyễn Đỡnh Đóm 1946 – 1969
  77. Nguyễn Đức Hoàng Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Đức Hương 1950 – 1968
  79. Nguyễn Đức Kiểng 1948 – 1968
  80. Nguyễn Đức Long 1952 – 1971
  81. Nguyễn Đức Luõn 1940 – 1970
  82. Nguyễn Đức Lõm 1944 – 1969
  83. Nguyễn Đức Lạc 1930 – 1970
  84. Nguyễn Đức Minh 1945 – 1968
  85. Nguyễn Đức Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Đức Nghiệp 1945 – 1966
  87. Nguyễn Đức Nụ 1942 – 1967
  88. Nguyễn Đức Sắc 1948 – 1968
  89. Nguyễn Đức Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Đức Thịnh 1951 – 1970
  92. Nguyễn Đức Đoan 1949 – 1974
  93. Nguyễn ứng Tài 1948 – 1967
  94. Nguễn Văn Thiờn 1952 – 1972
  95. Ngô Đình Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Ngõm Xuõn Kớch 1946 – 1972
  97. Ngụ Cụng Duyệt 1945 – 1971
  98. Ngụ Hồng Sơn 1948 – 1970
  99. Ngụ Văn Dõn 1943 – 1970
  100. Ngụ Văn Xạm 1945 – 1973