Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Thị xã Uông Bí, Quảng Ninh
Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh
86 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Chiểu Hy sinh 1952
- Bùi Văn Diễm Hy sinh 1967
- Chu văn Quý Hy sinh 1953
- Dương Văn Lừng Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Quế Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Sào Hy sinh 1951
- Hoàng Văn Thều Hy sinh 1950
- Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Đức Hy sinh 1984
- Hoàng văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng văn Thân Hy sinh 1954
- Lê Thanh Sơn Hy sinh 1980
- Lê Văn Phong Hy sinh 1950
- Lê Văn Uông Hy sinh 1991
- Lê Xuân Thuỷ Hy sinh 1979
- Lê Xuân Việt Hy sinh 1991
- Lại Văn Nhiếp Hy sinh 1954
- Nguyễn Ahh Tiến Hy sinh 1968
- Nguyễn Bá Từ Hy sinh 1966
- Nguyễn Công Thoại Hy sinh 1967
- Nguyễn Duy Diễm Hy sinh 1951
- Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1979
- Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1975
- Nguyễn Hữu Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khắc Nghĩa Hy sinh 1972
- Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1979
- Nguyễn Sỹ Liêm Hy sinh 1988
- Nguyễn Trác Đính Hy sinh 1951
- Nguyễn Trường Hiến Hy sinh 1965
- Nguyễn Trọng Vinh Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Cỏn Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Sức Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thiiện Hy sinh 1987
- Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Trữ Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Siết Hy sinh 1966
- Nguyễn Xuân Thê Hy sinh 1985
- Nguyễn Xuân Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn văn Dần Hy sinh 1950
- Nguyễn Đình Dong Hy sinh 1967
- Nguyễn Đình Khoẻ Hy sinh 1984
- Nguyễn Đình Thuấn Hy sinh 1947
- Nguyễn Đình Vũ Hy sinh 1975
- Nguyễn Đức Tuệ Hy sinh 1980
- Ngọc Song Hy sinh 1968
- Phùng Thanh Năm Hy sinh 1979
- Phùng Thị Hải Hy sinh 1966
- Phùng Văn Tám Hy sinh 1986
- Phạm Huy Côn Hy sinh 1972
- Phạm Thị Thanh Hy sinh 1966
- Phạm Tiến Long Hy sinh 1966
- Phạm Viết Ngôn Hy sinh 1967
- Phạm Văn Khoản Hy sinh 1953
- Phạm Văn Ninh Hy sinh 1967
- Phạm Văn Tài Hy sinh 1968
- Phạm Văn Uyển Hy sinh 1985
- Phạm Đăng Toàn Hy sinh 1967
- Trần Hán Đích Hy sinh 1967
- Trần Quốc Hiệp Hy sinh 1967
- Trần Thế Huỳnh Hy sinh 1971
- Trần Thị Bằng Hy sinh 1966
- Trần Văn Luyện Hy sinh 1967
- Trần Văn Phức Hy sinh 1967
- Trần văn Tuân Hy sinh 1967
- Trịnh Văn Hồng Hy sinh 1952
- Trịnh Văn Mẹo Hy sinh 1951
- Trịnh Văn Tường Hy sinh 1948
- Vũ Sỹ Kính Hy sinh 1968
- Vũ Thị Trịnh Hy sinh 1950
- Vũ Văn Mùi Hy sinh 1954
- Vũ Văn Phẩm Hy sinh 1950
- Vũ Văn Đá Hy sinh 1947
- Vũ Văn Đức Hy sinh 1947
- Vũ Đức Định Hy sinh 1949
- Đoàn Thế Phán Hy sinh 1951
- Đoàn Văn Ba Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Chất Hy sinh 1947
- Đoàn Văn Trình Hy sinh 1972
- Đặng Văn Tặng Hy sinh 1967
- Đặng Xuân Hùng Hy sinh 1992
- Đồng bá Hải Hy sinh 1966
- Đỗ Trọng Hiên Hy sinh 1954
- Đỗ Văn Thai Hy sinh 1967