NTLS Thị xã Cẩm Phả

Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh

140 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Thảo Hy sinh 1967
  2. Bùi Ngọc Tiến Hy sinh 1967
  3. Bùi Viết Huấn Hy sinh 1967
  4. Bùi Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Đình Thắm Hy sinh 1955
  6. Bùi Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Cao Văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chu Thanh Xuân Hy sinh 1972
  9. Chu Văn Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Đành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Công Cư Hy sinh 1967
  12. Hà Tiên Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồng Văn Đao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lâm Thanh Uy Hy sinh 1966
  17. Lê Hữu Kính Hy sinh 1967
  18. Lê Nguyên Phùng Hy sinh 1954
  19. Lê Thị tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Trung Thành Hy sinh 1989
  21. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Xuân Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê bá Mậu Hy sinh 1950
  24. Lê sỹ Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Đức Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lưu Hồng Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lương Văn Vây Hy sinh 1967
  28. Lại Các Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Chung Hy sinh 1946
  30. Nguyễn Cát Lợi Hy sinh 1984
  31. Nguyễn Công Ngư Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Danh Quý Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Hoà Chính Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Huy Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Hùng Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Kỳ Phong Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Mạnh Công Hy sinh 1978
  38. Nguyễn Ngọc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Quang Khải Hy sinh 1964
  40. Nguyễn Quân Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Quốc Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thanh Cảnh Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Thanh cảnh Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Trọng Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Viết Đôn Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1960
  50. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1977
  54. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Văn Kiều Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Văn Kiều Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1948
  59. Nguyễn Văn Thao Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Văn Thận Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1948
  63. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn hộ Hy sinh 1946
  66. Nguyễn Văn Đá Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Xuân Thìn Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Xuân Thế Hy sinh 1985
  70. Nguyễn Xuân Tuyết Hy sinh 1967
  71. Nguyễn trọng vân Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Đình Khôi Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Đức Lệ Hy sinh 1967
  74. Ngô Công Sở Hy sinh 1967
  75. Ngô Gia Đáng Hy sinh 1967
  76. Ngô Văn Xuân Hy sinh 1948
  77. Phạm Hồng Dẫn Hy sinh 1967
  78. Phạm Minh Nghĩa Hy sinh 1972
  79. Phạm Phan Xuân Hy sinh 1967
  80. Phạm Tiến Măng Hy sinh 1975
  81. Phạm Văn Chỉ Hy sinh 1967
  82. Phạm Văn Kim Hy sinh 1972
  83. Phạm Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Nhỡ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Đông Hy sinh 1972
  86. Phạm Xuân Trường Hy sinh 1967
  87. Phạm văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trương Chỉnh Nịp Hy sinh 1972
  90. Trương Phú Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trương Quang Huy Hy sinh 1967
  92. Trương Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trương Đạt Hy sinh 1959
  94. Trần Minh Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Chấn Hy sinh 1946
  96. Trần Văn Hồ Hy sinh 1955
  97. Trần Văn Mười Hy sinh 1967
  98. Trần Văn Triện Hy sinh 1951
  99. Trần Xuân Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần thị Tính Hy sinh 1972