NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ

Bình Định

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thỉnh 1918 – 1955
  2. Bùi Văn Hoàng Hy sinh 1967
  3. Bùi Văn Mùi 1954 – 1974
  4. Bùi Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Xuân Hùng 1950 – 1980
  6. Chu Lê Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chu Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cầu Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Giang Văn úng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Bá Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Cao An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Hữu Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Ngọc Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Huỳnh Chẳng 1948 – 1965
  15. Huỳnh Nào Hy sinh 1966
  16. Kiều Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Hữu Vương 1957 – 1979
  18. Lê Ngọc Qùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Ngọc Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Thiệt Hy sinh 1949
  21. Lê Tiến Cần 1950 – 1973
  22. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lưu Hữu Nghị Hy sinh 1972
  25. Mai Văn Hữu 1954 – 1972
  26. Nguyễn Chít Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Hùng 1926 – 1966
  28. Nguyễn Hồng Lam 1955 – 1972
  29. Nguyễn Hữu Kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Hữu Kỹ 1945 – 1972
  31. Nguyễn Kha Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Khắc Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Mạnh Sức 1953 – 1974
  34. Nguyễn Ngọc Ngọ Hy sinh 1974
  35. Nguyễn Nhã Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Nhóc 1947 – 1967
  37. Nguyễn Nào 1946 – 1967
  38. Nguyễn Thái Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Kềnh Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Thị Thiên 1949 – 1968
  41. Nguyễn Trường Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tài 1944 – 1969
  43. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn An Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Háo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Hóa 1942 – 1972
  49. Nguyễn Văn Láng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1974
  52. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn ảnh Hy sinh 1981
  56. Nguyễn Xuân Bình 1955 – 1974
  57. Nguyễn Đình Giao Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Đại 1933 – 1972
  59. Nguyễn Đức Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Đức Thọ 1955 – 1974
  61. Nguyễn Đức Vật 1933 – 1973
  62. Ngô Kính Hy sinh 1965
  63. Ngô Sỹ Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Ngô Thị Phụ 1946 – 1971
  65. Ngô Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Ngô Đức Chí 1967 – 1987
  67. Ninh Văn Khương 1948 – 1972
  68. Ninh Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Đình Mai 1922 – 1966
  70. Phạm Anh Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Bá Hy sinh 1967
  72. Phạm Chiều 1944 – 1967
  73. Phạm Hy Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Niên 1954 – 1973
  75. Phạm Quốc Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Chổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Lùn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Quang Hy sinh 1975
  79. Phạm Văn Tiềm 1948 – 1968
  80. Quách Hữu Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trương Nhơn 1945 – 1967
  82. Trương Thị Xuân Hy sinh 1972
  83. Trương Văn Giáp 1964 – 1984
  84. Trương Văn Súng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Hoàng 1950 – 1973
  87. Trần Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Thạnh 1946 – 1967
  89. Trần Đăng Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trịnh Thúc Tuấn 1948 – 1972
  91. Trịnh Thúc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Chí Công 1944 – 1967
  93. Võ Duy Bằng 1944 – 1972
  94. Võ Khãi Hy sinh 1967
  95. Võ Lợi 1929 – 1968
  96. Võ Nguyên Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Quỳnh Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Thị Công 1952 – 1973
  99. Võ Tàu 1934 – 1964
  100. Vũ Chí Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh