NTLS Thị trấn Đông Triều

Phường Đông Triều, Quảng Ninh

58 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng thị Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lưu Văn Nhụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Chí Kính Hy sinh 1945
  8. Nguyễn Quốc Hệ Hy sinh 1975
  9. Nguyễn Thị Chiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Bác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Ky Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Suy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1983
  27. Nguyễn Văn Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Vững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn hải Hy sinh 1973
  30. Nguyễn Văn muộn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn hữu Chiến Hy sinh 1964
  36. Nguyễn văn Phang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguỹen Thị huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguỹen Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngỹen Đức Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Mượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Chính Khai Hy sinh 1975
  42. Trần Hoài Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Sáu Hy sinh 1945
  45. Trần Văn muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn thơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tô Quốc Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Tô Quốc Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tô Quốc Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tô Quốc Tang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Công Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Văn hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ.Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đặng Thị Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đỗ Đại Hy sinh 1945