NTLS Thị trấn Bồng Sơn

Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Năm 1938 – 1970
  2. Bùi Lâu 1942 – 1968
  3. Bùi Quang Trực Hy sinh 1974
  4. Bùi Tâm 1939 – 1967
  5. Bùi Văn Hớn 1952 – 1974
  6. Bùi Văn Nhân 1953 – 1973
  7. Bùi Xuân Lịch 1952 – 1972
  8. Cao Thị Tùng 1954 – 1972
  9. Cao Thị Điệt 1948 – 1973
  10. Cao Văn Chí 1957 – 1972
  11. Cao Xi 1932 – 1967
  12. Cao Xuân Cộng 1942 – 1973
  13. Cao yên 1947 – 1973
  14. Cao Điềm 1942 – 1968
  15. Chu Văn Hiệp 1952 – 1972
  16. Châu Văn Công 1954 – 1975
  17. Châu Văn Đó 1953 – 1975
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  19. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  20. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  21. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  22. Chưa Biết Tên Hy sinh 1973
  23. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  24. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  25. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  26. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  27. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  28. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  29. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  30. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  31. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  32. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  33. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  34. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  35. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  36. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  37. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  38. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  39. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  40. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  41. Chưa Biết Tên Hy sinh 1973
  42. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  43. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  44. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  45. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  46. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  47. Chế Văn Sự 1966 – 1987
  48. Dương Minh Tâm 1931 – 1968
  49. Dương Tu 1955 – 1975
  50. Dương Tống 1954 – 1974
  51. Dương Ơn 1925 – 1967
  52. Hoàng Minh Nhâm 1953 – 1974
  53. Hoàng Văn Công Sinh 1947
  54. Hoàng Văn Kim 1955 – 1973
  55. Huỳnh Hòa 1956 – 1973
  56. Huỳnh Mua 1928 – 1966
  57. Huỳnh Nhờ 1946 – 1966
  58. Huỳnh Quán Hy sinh 1951
  59. Huỳnh Điều 1940 – 1969
  60. Hà Duy Hòa 1947 – 1973
  61. Hà Văn Tật 1948 – 1973
  62. Lào Đức Mậu 1947 – 1972
  63. Lê Bi 1926 – 1955
  64. Lê Huy Bàng 1947 – 1972
  65. Lê Khiết 1916 – 1968
  66. Lê Minh Cảnh 1940 – 1967
  67. Lê Minh Nghè 1954 – 1974
  68. Lê Minh Thật 1953 – 1968
  69. Lê Minh Tường 1951 – 1968
  70. Lê Phước Châu Hy sinh 1966
  71. Lê Quang 1954 – 1972
  72. Lê Thơm 1946 – 1964
  73. Lê Thị Trọng 1953 – 1973
  74. Lê Văn Nào 1940 – 1972
  75. Lê Văn Thuận 1959 – 1978
  76. Lê Văn Tùng 1928 – 1973
  77. Lê Văn Đoan 1950 – 1972
  78. Lê Xuân Cường 1956 – 1972
  79. Lê Xuân ánh 1956 – 1973
  80. Lê Đình Lợi 1931 – 1968
  81. Lê Đình Qúy 1950 – 1974
  82. Lưu Thị Thanh Lý 1945 – 1968
  83. Mai Thiện Chánh Hy sinh 1974
  84. Nguyễn Chánh 1927 – 1970
  85. Nguyễn Chương 1953 – 1975
  86. Nguyễn Chước 1953 – 1973
  87. Nguyễn Chờ 1953 – 1974
  88. Nguyễn Cát 1952 – 1972
  89. Nguyễn Công Thuộc 1940 – 1966
  90. Nguyễn Cư 1944 – 1969
  91. Nguyễn Cụt 1945 – 1969
  92. Nguyễn Của 1948 – 1973
  93. Nguyễn Dũng 1954 – 1975
  94. Nguyễn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Hải Đường Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Hữu Quang 1949 – 1972
  97. Nguyễn Hữu Sơn 1959 – 1980
  98. Nguyễn Hữu Thục 1949 – 1972
  99. Nguyễn Hữu Vắng 1932 – 1974
  100. Nguyễn Hữu trừu 1948 – 1972