NTLS Thắng- Hưng

Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định

111 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Điểu 1949 – 1966
  2. Cao Đình Sơn 1914 – 1973
  3. Châu Văn Minh 1921 – 1945
  4. Chưa biết tên Sinh 1939
  5. Dương Bàu 1938 – 1964
  6. Huỳnh Mỹ 1915 – 1966
  7. Huỳnh Quang Bè 1934 – 1969
  8. Huỳnh QuangCảnh 1942 – 1975
  9. Huỳnh Sơn 1926 – 1964
  10. Hồ Xuân Thạch 1920 – 1966
  11. Hồ văn Phùng 1954 – 1974
  12. Lê Hồng Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Lặc 1939 – 1965
  14. Lê Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Thành 1924 – 1966
  18. Lê Văn Chơn Hy sinh 1975
  19. Lê Văn Thạnh 1948 – 1972
  20. Lê văn Bình 1932 – 1968
  21. Lê văn Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê văn Tường 1947 – 1968
  23. Nguyễn An Bửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn An Châu 1940 – 1968
  25. Nguyễn An Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn An Lẽ 1940 – 1967
  27. Nguyễn An Nghiêu 1940 – 1963
  28. Nguyễn An Nên 1942 – 1968
  29. Nguyễn An Thanh 1940 – 1969
  30. Nguyễn Bá Ân 1958 – 1980
  31. Nguyễn Bò 1960 – 1983
  32. Nguyễn Hợi 1947 – 1966
  33. Nguyễn Hữu Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Hữu Nhường 1948 – 1968
  35. Nguyễn Khánh 1949 – 1966
  36. Nguyễn Liệm 1922 – 1967
  37. Nguyễn Luyện 1949 – 1974
  38. Nguyễn Luỹ Hy sinh 1964
  39. Nguyễn Lại 1944 – 1969
  40. Nguyễn Lại 1944 – 1966
  41. Nguyễn Mau Sinh 1949
  42. Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Ngọc Minh 1960 – 1980
  45. Nguyễn Ngọc Trân 1933 – 1971
  46. Nguyễn Nhàn 1929 – 1964
  47. Nguyễn Nhàn 1949 – 1974
  48. Nguyễn Như Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Phiên 1935 – 1967
  51. Nguyễn Phước Minh 1960 – 1981
  52. Nguyễn Phụng 1936 – 1970
  53. Nguyễn Sang 1942 – 1966
  54. Nguyễn Thành Đạt 1953 – 1968
  55. Nguyễn Thị Chí 1943 – 1966
  56. Nguyễn Thị Sách 1932 – 1972
  57. Nguyễn Thị Thu 1952 – 1971
  58. Nguyễn Thị Triệu Sinh 1920
  59. Nguyễn Văn Khánh 1937 – 1966
  60. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tài 1941 – 1968
  62. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Xuân Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Châu 1925 – 1968
  65. Phan Cường 1921 – 1968
  66. Phan Thị Cúc Hy sinh 1968
  67. Phạm Nghiêm 1937 – 1967
  68. Phạm Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Thị Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Thị Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Thức 1939 – 1966
  72. Phạm Tại 1931 – 1966
  73. Phạm Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm văn Phượng 1954 – 1982
  75. Thái Thanh Đào 1945 – 1966
  76. Trình Hữu Hạnh 1940 – 1970
  77. Trình Hữu Long 1927 – 1972
  78. Trình Hữu Phước 1938 – 1971
  79. Trảo An Bửu 1940 – 1968
  80. Trảo An Mẫn 1950 – 1972
  81. Trảo Hà Sinh 1939
  82. Trảo Ngộ 1921 – 1969
  83. Trần Bá 1940 – 1966
  84. Trần Bộn 1938 – 1965
  85. Trần Quá 1939 – 1966
  86. Trần Thảo 1919 – 1967
  87. Trần Văn Hương 1954 – 1972
  88. Trần văn Cừu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần văn Thi 1940 – 1966
  90. Tô Văn Hơn 1966 – 1985
  91. Tô văn Xuân Hy sinh 1967
  92. Võ An Danh Hy sinh 1965
  93. Võ An Sơn 1932 – 1965
  94. Võ Bảy 1955 – 1978
  95. Võ Cất 1928 – 1968
  96. Võ Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Minh Đức 1939 – 1965
  98. Võ Ngọc Minh 1952 – 1981
  99. Võ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Ngọc Đức 1935 – 1971