NTLS Thái Lão

Huyện Văn Chấn, Yên Bái

75 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tèo Hy sinh 1949
  2. Bùi Xuân Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi đức Lương Hy sinh 1949
  4. Dương Văn Hùng 1931 – 1952
  5. Hoàng Ngọc Đồng 1929 – 1952
  6. Hoàng Ngọc Đồng Hy sinh 1947
  7. Hoàng Quốc Thông 1951 – 1972
  8. Hoàng Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Văn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Sinh Hy sinh 1951
  11. Hoàng Văn Thọ Hy sinh 1947
  12. HoàngVăn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn An 1964 – 1988
  14. Hà Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Văn Truỳ Hy sinh 1952
  16. Hà Đình Sâm Hy sinh 1952
  17. Hà Đình Sông 1931 – 1954
  18. Lê Sỹ Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Đình Thọ 1933 – 1965
  24. Lò Văn Ngân 1949 – 1971
  25. Lò Văn Tiên 1923 – 1949
  26. Lò Văn Xiểng 1942 – 1972
  27. Lò văn Hin 1948 – 1975
  28. Lò văn Ngân Hy sinh 1947
  29. Lường Văn Mẹo 1952 – 1973
  30. Mù Văn Nghéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nghiêm văn Bằng 1954 – 1975
  32. Nguyễn Hùng Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Như Bằng Hy sinh 1953
  34. Nguyễn Thị Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Trung Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Trọng Ngọ Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1953
  38. Nguyễn Văn Huyến Hy sinh 1952
  39. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1952
  42. Nguyễn Văn Phận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1948
  44. Nguyễn Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1947
  47. Nguyễn văn Chính 1925 – 1950
  48. Nguyễn văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn đăng Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn đức Thắng 1950 – 1969
  51. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Tuyên Hy sinh 1952
  53. Phạm Văn Tuế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Đảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Hữu Nguyên 1940 – 1982
  57. Trần Ngọc Sông 1925 – 1952
  58. Trần Thị Ngát Hy sinh 1966
  59. Trần Văn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Long Hy sinh 1952
  62. Trần Văn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Xuân Nghi 1953 – 1973
  69. Trần đình Khét Hy sinh 1952
  70. Trịnh Văn ất 1925 – 1952
  71. Vũ Duy Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đinh Văn Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đào Văn Sâm Hy sinh 1952
  74. Đình Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đậu văn Lương Hy sinh 1952