NTLS Phước Thuận
Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định
117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bà Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Hữu 1933 – 1968
- Hoàng Văn Khía 1933 – 1968
- Huỳnh Bảy 1939 – 1968
- Huỳnh Kim Sơn 1941 – 1968
- Huỳnh Ngọc Sử Hy sinh 1989
- Huỳnh Việt Tuân 1939 – 1967
- Huỳnh Việt Tuấn 1921 – 1970
- Huỳnh Văn Hoà 1942 – 1974
- Huỳnh Văn Minh 1931 – 1966
- Huỳnh trọng Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Dìa 1941 – 1965
- Lê Trọng Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Châu Sinh 1942
- Lê Văn Của 1943 – 1967
- Lê Văn Kiển 1952 – 1969
- Lê Văn Miễn 1931 – 1965
- Lê Văn Sơn 1935 – 1965
- Lê Văn Thành Hy sinh 1967
- Lê văn Quân Hy sinh 1978
- Lê Đào 1930 – 1968
- Lê Đình Thắng 1954 – 1972
- Lưu Hữu Tài Hy sinh 1985
- Lưu Tiến Được 1942 – 1968
- Lưu Đức Hùng 1949 – 1966
- Mai Thanh Bốn Sinh 1954
- Mang Đức Lưỡng 1942 – 1965
- Nguyễn Của 1941 – 1970
- Nguyễn Khánh 1942 – 1973
- Nguyễn Kim Châu 1921 – 1953
- Nguyễn Minh Tâm 1945 – 1974
- Nguyễn NGọc Bích 1921 – 1966
- Nguyễn Ngọc Anh 1930 – 1964
- Nguyễn Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Liên (Màu) 1949 – 1972
- Nguyễn Nhập 1922 – 1953
- Nguyễn Thanh Cẩn 1935 – 1965
- Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Hạnh 1950 – 1968
- Nguyễn Trường 1923 – 1954
- Nguyễn Trợ 1936 – 1954
- Nguyễn Tô 1935 – 1965
- Nguyễn Viết Xuân 1947 – 1974
- Nguyễn Văn Chánh 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Hương Sinh 1960
- Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Lựu 1955 – 1959
- Nguyễn Văn Mi 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Rồi 1929 – 1965
- Nguyễn Văn Sáu 1955 – 1965
- Nguyễn Văn Đẩu 1940 – 1965
- Nguyễn Văn Địch 1952 – 1975
- Nguyễn Xuân Hạ Hy sinh 1968
- Nguyễn trọng Quân 1920 – 1968
- Nguyễn văn Công 1950 – 1941
- Nguyễn văn Thắng 1960 – 1986
- Nguyễn văn ánh 1961 – 1986
- Nguyễn Đình Thiên 1931 – 1965
- Ngô Văn Sách 1945 – 1966
- Ngô Đình Bản 1950 – 1978
- Phan Hữu Tài 1941 – 1966
- Phan Ngọc Quang 1944 – 1974
- Phan Thanh Tra Hy sinh 1968
- Phan Thị Bích Ngọc 1949 – 1969
- Phan Văn Huy 1923 – 1968
- Phan Văn Kha 1948 – 1968
- Phan Văn Yên 1939 – 1964
- Phan Xuân Lan 1932 – 1965
- Phan văn Thê Hy sinh 1972
- Phan Đình Lửa 1950 – 1973
- Phạm Ngọc Điểm 1951 – 1971
- Phạm Nhân 1945 – 1973
- Phạm Thị Bỉ Hy sinh 1971
- Phạm Thị Tiến 1952 – 1966
- Phạm Đình Phú 1948 – 1968
- Phạm Đình Tấn 1942 – 1969
- Trương Thành Long 1952 – 1972
- Trương Thị Lùn 1953 – 1972
- Trương Thị Nga Hy sinh 1974
- Trương Thị Thanh 1950 – 1969
- Trương Thị Xuân 1947 – 1972
- Trương Văn Hoá 1949 – 1969
- Trương thị Đúng 1952 – 1970
- Trương Đình Lang 1947 – 1965
- Trương Đạt Hy sinh 1959
- Trần Chân 1922 – 1968
- Trần Công Lý Hy sinh 1968
- Trần Huẩn 1922 – 1954
- Trần Kỳ Mận 1950 – 1968
- Trần Ngọc Anh 1942 – 1965
- Trần Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ninh 1941 – 1973
- Trần Trung 1918 – 1969
- Trần Trọng Thê Hy sinh 1966
- Trần Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Chánh Hy sinh 1985
- Trần Văn Của 1946 – 1965
- Trần Văn Sơn Hy sinh 1986
- Trần văn Khánh 1943 – 1970