NTLS Phước Nghĩa

Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hà Hy sinh 1965
  2. Bùi Nghi Hy sinh 1949
  3. Bùi Ngọc Châu Hy sinh 1951
  4. Bùi Thanh Xuân Hy sinh 1964
  5. Bùi Văn Long Hy sinh 1967
  6. Cao Văn Hợi Hy sinh 1954
  7. Doàn Văn Thanh Hy sinh 1962
  8. Dương Thôn Hy sinh 1954
  9. Dương Trần Trung Hy sinh 1980
  10. Dương Văn Chấn Hy sinh 1965
  11. Hoàng Anh Vũ Hy sinh 1984
  12. Huỳnh An Hy sinh 1954
  13. Huỳnh Ba Hy sinh 1954
  14. Huỳnh Hữu Đạo Hy sinh 1984
  15. Huỳnh Xuân Cảnh Hy sinh 1983
  16. Hồ Tiên Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Văn Bình Hy sinh 1974
  18. Hồ Văn ẩn Hy sinh 1964
  19. Lê Chanh Hy sinh 1949
  20. Lê Hà Hy sinh 1954
  21. Lê Mây Hy sinh 1964
  22. Lê Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Quý Hy sinh 1947
  24. Lê Thah Xuân Hy sinh 1965
  25. Lê Thiện Hy sinh 1949
  26. Lê Thành Lân Hy sinh 1964
  27. Lê Thành Phong Hy sinh 1966
  28. Lê Thọ Hy sinh 1953
  29. Lê Vui Hy sinh 1948
  30. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1967
  31. Lê Văn Cẩm Hy sinh 1968
  32. Lê Văn Hương Hy sinh 1968
  33. Lê Văn Phượng Hy sinh 1968
  34. Lê Văn Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Vĩnh Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Ca Hy sinh 1947
  37. Nguyễn Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Chương Hy sinh 1951
  39. Nguyễn Cường Hy sinh 1962
  40. Nguyễn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Danh Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Diên Hy sinh 1963
  43. Nguyễn Hàng Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Lang Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Lượm Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Minh Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Nghệ An Hy sinh 1964
  48. Nguyễn Ngọc Chân Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Ngọc Hấn Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Phúc Y Hy sinh 1978
  52. Nguyễn Thi Hy sinh 1962
  53. Nguyễn Thành Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Thái Định Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thị Dư Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Thị Kiện Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Thị Lang Hy sinh 1965
  59. Nguyễn Tuy Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Tài Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1949
  65. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1983
  66. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Tức Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Xuân Chánh Hy sinh 1972
  70. Nguyễn ánh Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Đãi Hy sinh 1953
  72. Nguyễn Đỗ Nhưng Hy sinh 1973
  73. Ngyuễn Hường Hy sinh 1957
  74. Ngyuễn Ngọc Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phan Hạnh Hy sinh 1953
  76. Phan Thị Tám Hy sinh 1968
  77. Phan Văn Hùng Hy sinh 1964
  78. Phan Văn Trọng Hy sinh 1965
  79. Phan Xy Hy sinh 1949
  80. Phan Xôm Hy sinh 1966
  81. Phan Đôn Hy sinh 1966
  82. Phạm Nghĩa Hy sinh 1968
  83. Phạm Trân Hy sinh 1963
  84. Phạm Tấn Lộc Hy sinh 1972
  85. Phạm Văn Cẩn Hy sinh 1969
  86. Phạm ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Hữu Phước Hy sinh 1972
  88. Trương Minh Sơn Hy sinh 1965
  89. Trương Thôm Hy sinh 1966
  90. Trương Thị ẩn Hy sinh 1972
  91. Trương Văn Mười Hy sinh 1972
  92. Trương Văn Tý Hy sinh 1981
  93. Trần Cự Hy sinh 1953
  94. Trần Hầu Hy sinh 1949
  95. Trần Khoan Hy sinh 1966
  96. Trần Kia Hy sinh 1953
  97. Trần Lang Hy sinh 1966
  98. Trần Mông Hy sinh 1947
  99. Trần Sự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Thi Hy sinh 1951