NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm NG. Thạch Hy sinh 1967
  2. Phạm NG. Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Ngọc Bắc 1950 – 1975
  4. Phạm Ngọc Giao 1946 – 1970
  5. Phạm Ngọc Hợi 1950 – 1970
  6. Phạm Ngọc Thanh 1949 – 1970
  7. Phạm Ngọc Thuấn 1948 – 1975
  8. Phạm Ngọc Thỡn 1951 – 1975
  9. Phạm Ngọc Tặng 1948 – 1970
  10. Phạm Ngọc Điện 1945 – 1969
  11. Phạm Quang Xước 1948 – 1969
  12. Phạm Quý Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Quý Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm T Quy 1924 – 1968
  15. Phạm T. Bỡnh 1954 – 1975
  16. Phạm Thanh Bỡnh 1949 – 1970
  17. Phạm Thị Sen 1956 – 1970
  18. Phạm Thỏi Sơn 1955 – 1975
  19. Phạm Tiến Dũng 1951 – 1973
  20. Phạm Tiến Lực 1950 – 1974
  21. Phạm Tất Vi 1932 – 1970
  22. Phạm Văn An 1948 – 1969
  23. Phạm Văn Bang 1943 – 1968
  24. Phạm Văn Bao 1947 – 1969
  25. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Bảo 1937 – 1970
  28. Phạm Văn Bớch Hy sinh 1967
  29. Phạm Văn Bỡnh Hy sinh 1963
  30. Phạm Văn Chơi 1928 – 1967
  31. Phạm Văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Chớ 1945 – 1969
  33. Phạm Văn Cư 1940 – 1969
  34. Phạm Văn Cụn 1947 – 1970
  35. Phạm Văn Duyờn 1950 – 1970
  36. Phạm Văn Hào Hy sinh 1966
  37. Phạm Văn Hựu 1951 – 1975
  38. Phạm Văn Khõm Hy sinh 1975
  39. Phạm Văn Kiến 1947 – 1970
  40. Phạm Văn Luật 1937 – 1969
  41. Phạm Văn Lộc 1947 – 1968
  42. Phạm Văn Lộc 1949 – 1970
  43. Phạm Văn Lộng 1944 – 1968
  44. Phạm Văn Mạc 1938 – 1969
  45. Phạm Văn Mải 1949 – 1969
  46. Phạm Văn Niờm 1938 – 1966
  47. Phạm Văn Phong 1940 – 1970
  48. Phạm Văn Phúng 1955 – 1975
  49. Phạm Văn Phỳ 1940 – 1969
  50. Phạm Văn Quy 1951 – 1972
  51. Phạm Văn Suốt 1942 – 1969
  52. Phạm Văn Thuấn 1950 – 1970
  53. Phạm Văn Thụng 1944 – 1969
  54. Phạm Văn Trinh 1942 – 1969
  55. Phạm Văn Trỏc 1944 – 1970
  56. Phạm Văn Tuyến 1950 – 1974
  57. Phạm Văn Tương 1945 – 1967
  58. Phạm Văn Tất Sinh 1968
  59. Phạm Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Việt 1952 – 1972
  61. Phạm Văn Vượng 1952 – 1975
  62. Phạm Văn Đặng 1947 – 1970
  63. Phạm Xuõn Thắng 1949 – 1968
  64. Phạm Đình Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Đỡnh Phượng Hy sinh 1967
  66. Phạm Đỡnh Thỏi 1948 – 1969
  67. Phạm Đỡnh Trương 1948 – 1972
  68. Phạm Đỡnh Vinh 1940 – 1969
  69. Phạm Đức Chớnh 1948 – 1971
  70. Phạm Đức Loan 1949 – 1968
  71. Phạm Đức Nờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Đức Tựng 1948 – 1971
  73. Phạm ớch Quy 1952 – 1970
  74. Phớ Hữu Nhó 1953 – 1974
  75. Phớ Văn Dị 1940 – 1966
  76. Phựng Khắc Hiệp 1935 – 1975
  77. Phựng Văn Giỏp 1948 – 1969
  78. Phựng Văn Nở 1954 – 1974
  79. Phựng Đ Tuyết Hy sinh 1975
  80. Quõn Hữu Quang 1942 – 1970
  81. Quỏch Thựy Trung 1944 – 1970
  82. Quỏch Tào Chi 1932 – 1969
  83. Thái Huy Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Thân Đức Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thõn Đức Luận 1954 – 1971
  86. Thạch Xi Môn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Thạch Xi Mụn Hy sinh 1978
  88. Thỏi Huy Nuụi Hy sinh 1966
  89. Triệu Hải Đường 1948 – 1969
  90. Triệu Ưng 1940 – 1970
  91. Trương Bỏ Hợi 1946 – 1967
  92. Trương Cụng Khang 1946 – 1969
  93. Trương Ngọc Liờn 1943 – 1969
  94. Trương Ngọc Đức 1950 – 1970
  95. Trương Nhi 1944 – 1968
  96. Trương Quang Thơ 1950 – 1970
  97. Trương Tấn Đạt 1949 – 1970
  98. Trương Văn Dưỡng 1946 – 1969
  99. Trương Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Hựng 1947 – 1965