NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Nguyễn 1947 – 1970
  2. Trương Văn Thọ Hy sinh 1982
  3. Trương Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trương Văn Tiếc 1951 – 1970
  5. Trương Văn Đang Hy sinh 1967
  6. Trương Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trương Xuõn Hà 1967 – 1987
  8. Trương Xuõn Thỳy 1942 – 1969
  9. Trương Đình Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trương Đình Huề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Đỡnh Của 1947 – 1971
  12. Trương Đỡnh Huề 1927 – 1970
  13. Trần Bỏ Diờm 1945 – 1972
  14. Trần Cụng Nuụi 1950 – 1972
  15. Trần Duy Bỏu 1946 – 1970
  16. Trần Duy Cự 1950 – 1970
  17. Trần Duy Nghĩa 1949 – 1970
  18. Trần Duy Ngụ 1944 – 1970
  19. Trần Duy Thiện Hy sinh 1968
  20. Trần Duy Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Duy Tõn 1947 – 1975
  22. Trần Hải Tư Hy sinh 1975
  23. Trần Hợi 1950 – 1969
  24. Trần Hữu Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Hữu Trớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần M Chưởng 1945 – 1969
  27. Trần M Chưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Minh Thắng 1953 – 1974
  29. Trần Minh Thụng 1939 – 1975
  30. Trần Ngọc Chung 1952 – 1974
  31. Trần Ngọc Hoanh 1947 – 1967
  32. Trần Ngọc Lọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Ngọc Lọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Ngọc Sơn 1933 – 1969
  35. Trần Ngọc Thuận 1950 – 1975
  36. Trần Ngọc Thành Hy sinh 1968
  37. Trần Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Ngọc Tiệp Hy sinh 1967
  39. Trần Ngọc Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Ngọc Toàn Hy sinh 1975
  41. Trần Ngọc Vũ Hy sinh 1967
  42. Trần Ngọc Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Phỳc Kiờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Quang Bẩy 1950 – 1970
  45. Trần Quang Trung 1941 – 1969
  46. Trần Quốc Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Quốc Vận 1948 – 1972
  48. Trần Sỹ Giảng 1938 – 1974
  49. Trần Sỹ Giảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Thanh Huyền 1944 – 1970
  51. Trần Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Thanh Hải 1949 – 1968
  53. Trần Thiện Hy sinh 1968
  54. Trần Thị Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Thị Dung Sinh 1938
  56. Trần Thị Hồng Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Thị Tuệ 1937 – 1969
  58. Trần Tiến Nam 1950 – 1970
  59. Trần Trọng Văn 1936 – 1970
  60. Trần Tuấn Y Hy sinh 1974
  61. Trần Tôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Tụi 1926 – 1968
  63. Trần Văn An 1945 – 1968
  64. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Bớnh 1936 – 1969
  66. Trần Văn Bỡnh Hy sinh 1968
  67. Trần Văn Cang 1949 – 1969
  68. Trần Văn Chõu Hy sinh 1975
  69. Trần Văn Cường 1951 – 1971
  70. Trần Văn Hoảnh 1935 – 1969
  71. Trần Văn Hạ Hy sinh 1974
  72. Trần Văn Hạnh 1950 – 1975
  73. Trần Văn Hải 1948 – 1970
  74. Trần Văn Kim Hy sinh 1967
  75. Trần Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Kiểm 1949 – 1967
  77. Trần Văn Lịch 1939 – 1970
  78. Trần Văn Lực 1940 – 1970
  79. Trần Văn Mạnh 1948 – 1969
  80. Trần Văn NHõn 1947 – 1968
  81. Trần Văn Ngọc 1942 – 1969
  82. Trần Văn Ngọc 1950 – 1968
  83. Trần Văn Nhõm 1947 – 1967
  84. Trần Văn Phỏng 1948 – 1970
  85. Trần Văn Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Rụ 1956 – 1972
  87. Trần Văn Thu 1955 – 1974
  88. Trần Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Thạo 1945 – 1968
  91. Trần Văn Thắng 1954 – 1974
  92. Trần Văn Thỏi 1939 – 1970
  93. Trần Văn Thụng 1947 – 1970
  94. Trần Văn Toản 1950 – 1969
  95. Trần Văn Tăng 1948 – 1970
  96. Trần Văn Tấn 1945 – 1967
  97. Trần Văn Tỏm 1951 – 1970
  98. Trần Văn Tụi 1950 – 1968
  99. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh