NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đức 1951 – 1970
  2. Trần Xuân Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Xuân Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Xuõn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Xuõn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Xuõn Sơn Hy sinh 1968
  8. Trần Xuõn Tiến 1947 – 1970
  9. Trần Y Hải 1950 – 1973
  10. Trần Đông Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Đại Thọ Sinh 1944
  12. Trần Đỡnh Triều 1950 – 1970
  13. Trần Đụng Sơ Hy sinh 1967
  14. Trần Đức Chớnh 1950 – 1970
  15. Trần Đức Hỏn 1949 – 1969
  16. Trần Đức Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Đức Khiờm Sinh 1933
  18. Trần Đức Nhĩ 1943 – 1973
  19. Trần Đức Thiệt 1954 – 1975
  20. Trịnh Bỏ Hàng 1954 – 1975
  21. Trịnh Hải Đường 1948 – 1969
  22. Trịnh Quang Vinh 1966 – 1985
  23. Trịnh Quốc Chố 1950 – 1973
  24. Trịnh Quốc Hợi 1948 – 1969
  25. Trịnh Quốc Việt Hy sinh 1975
  26. Trịnh Thế Bằng 1950 – 1970
  27. Trịnh Thị Họp Hy sinh 1973
  28. Trịnh Văn Cỳc 1950 – 1970
  29. Trịnh Văn Giỏm 1950 – 1970
  30. Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1984
  31. Trịnh Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trịnh Văn Tăng 1954 – 1975
  33. Trịnh Đỡnh Sỏu 1949 – 1970
  34. Tô Quốc Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Tăng Trọng Trịnh 1950 – 1972
  36. Tạ Ngọc Thi 1948 – 1965
  37. Tạ Quang Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Tạ Quang Sinh Hy sinh 1972
  39. Tạ Quang Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tạ Quang Xinh 1945 – 1972
  41. Tạ Văn Lõm 1956 – 1969
  42. Tạ Đức Hiền 1949 – 1975
  43. Tụ Quốc Toàn Hy sinh 1975
  44. Tụ Văn Ư 1945 – 1975
  45. Tụ Đa 1949 – 1969
  46. Từ Văn Hừng 1952 – 1969
  47. Uy Dũng Tiến 1946 – 1970
  48. Võ Công Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Vũ Duy Kiến 1951 – 1969
  52. Vũ H. Giang Hy sinh 1967
  53. Vũ H. Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Vũ Hữu Mạnh 1954 – 1975
  55. Vũ Hữu Thi Hy sinh 1975
  56. Vũ Khắc Thạch Hy sinh 1966
  57. Vũ Khắc Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Vũ Minh Hựng Sinh 1955
  59. Vũ Minh Tỳ 1951 – 1970
  60. Vũ Ngọc Hợi 1950 – 1969
  61. Vũ Ngọc Hựng Hy sinh 1975
  62. Vũ Ngọc Thẩm 1942 – 1973
  63. Vũ Quang Sang 1949 – 1970
  64. Vũ Thanh Lang 1947 – 1967
  65. Vũ Thanh Toại 1950 – 1975
  66. Vũ Thế Long 1952 – 1970
  67. Vũ Thế Tư 1945 – 1969
  68. Vũ Thị Hoa Hy sinh 1967
  69. Vũ Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Trung Thực 1954 – 1973
  71. Vũ Viết Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Viết Hựng Hy sinh 1966
  73. Vũ Viết Nhưng 1954 – 1975
  74. Vũ Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Vũ Văn Bộ Hy sinh 1968
  76. Vũ Văn Bớch 1952 – 1975
  77. Vũ Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Vũ Văn Chiờu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Vũ Văn Hạnh 1948 – 1970
  80. Vũ Văn Lai Hy sinh 1967
  81. Vũ Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Văn Lợi 1934 – 1970
  83. Vũ Văn Quý Hy sinh 1966
  84. Vũ Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Vũ Văn Suất 1949 – 1970
  86. Vũ Văn Thinh 1938 – 1975
  87. Vũ Văn Thứ 1946 – 1970
  88. Vũ Văn Tiờn 1949 – 1970
  89. Vũ Văn Trọng 1949 – 1970
  90. Vũ Văn Vượng 1958 – 1975
  91. Vũ Văn Đắp 1952 – 1975
  92. Vũ Xuõn An 1943 – 1970
  93. Vũ Xuõn Chương 1943 – 1969
  94. Vũ Xuõn Sang 1949 – 1970
  95. Vũ Xuõn Tỡnh 1954 – 1973
  96. Vũ Đỡnh Chiến 1947 – 1970
  97. Vũ Đỡnh Mạnh 1948 – 1970
  98. Vũ Đỡnh Mậu 1948 – 1971
  99. Vũ Đỡnh Thịnh 1951 – 1970
  100. Vũ Đỡnh Thỏm 1940 – 1970