NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Đức Hựng 1948 – 1970
  2. Vũng Lõn Lầm 1946 – 1969
  3. Vừ Bụng 1937 – 1969
  4. Vừ Cụng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Vừ Ka 1945 – 1969
  6. Vừ MAi 1942 – 1970
  7. Vừ Mua 1937 – 1968
  8. Vừ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Vừ Trung Nhượng 1954 – 1975
  10. Vừ Trớch 1945 – 1968
  11. Vừ Tấn Dũng 1949 – 1968
  12. Vừ Xuõn Mến 1945 – 1970
  13. Vừ Đức Chấn 1944 – 1967
  14. Vỹ Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Vỹ Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Xầu xõy Dần 1946 – 1970
  17. Đinh Cụng Biền 1954 – 1975
  18. Đinh Duy Lai 1939 – 1964
  19. Đinh Hùng Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đinh Hữu Lang 1950 – 1970
  21. Đinh Hữu Tước 1945 – 1969
  22. Đinh Hựng Thuận Hy sinh 1968
  23. Đinh Ngọc Minh 1964 – 1987
  24. Đinh Quang Thường 1944 – 1968
  25. Đinh Quỳnh Cửu 1953 – 1975
  26. Đinh Thanh Triệu 1950 – 1975
  27. Đinh Thị Thơm 1952 – 1969
  28. Đinh Viết Tao 1950 – 1972
  29. Đinh Văn Bằng 1937 – 1970
  30. Đinh Văn Chuyển 1946 – 1969
  31. Đinh Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đinh Văn Cừ 1938 – 1975
  33. Đinh Văn Dốc 1935 – 1972
  34. Đinh Văn Lập 1942 – 1968
  35. Đinh Văn Ninh 1950 – 1970
  36. Đinh Văn Quả Hy sinh 1968
  37. Đinh Văn Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đinh Văn Sơn 1964 – 1987
  39. Đinh Văn Sầm 1908 – 1963
  40. Đinh Văn Thành Hy sinh 1970
  41. Đinh Văn Tuõn 1940 – 1969
  42. Đinh Văn Định 1940 – 1970
  43. Điểu Chơn 1964 – 1987
  44. Điểu Dơn 1950 – 1972
  45. Điểu Em Hy sinh 1973
  46. Điểu Hanh 1954 – 1972
  47. Điểu KNăng Hy sinh 1967
  48. Điểu Kai Hy sinh 1971
  49. Điểu Kh Rớ 1947 – 1971
  50. Điểu Khiờn 1940 – 1965
  51. Điểu Kho 1940 – 1969
  52. Điểu Krung 1948 – 1971
  53. Điểu Lộ Hy sinh 1973
  54. Điểu M Lết 1948 – 1968
  55. Điểu Nang 1940 – 1968
  56. Điểu Nhiờm 1953 – 1969
  57. Điểu Nho 1943 – 1969
  58. Điểu P Lết 1940 – 1969
  59. Điểu Pư Lộ Hy sinh 1975
  60. Điểu Rong 1943 – 1969
  61. Điểu Rỳp 1942 – 1968
  62. Điểu Thị Lơ 1948 – 1970
  63. Điểu Tớch 1950 – 1970
  64. Điểu Tớch 1938 – 1970
  65. Điểu Vai 1944 – 1965
  66. Điểu Xa Ron 1954 – 1968
  67. Điểu Đưn 1948 – 1969
  68. Đoàn Ngọc Mong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đoàn Ngọc Mong 1928 – 1973
  70. Đoàn Ngọc Sỏng 1957 – 1978
  71. Đoàn Thanh Tri 1947 – 1969
  72. Đoàn Văn Chớnh 1954 – 1975
  73. Đoàn Văn Cảnh Hy sinh 1961
  74. Đoàn Văn Hải 1952 – 1975
  75. Đoàn Văn Lõm 1940 – 1967
  76. Đoàn Văn Nam 1946 – 1967
  77. Đoàn Văn Đào Hy sinh 1982
  78. Đoàn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đoàn Vừ Anh 1945 – 1970
  80. Đoàn Xuân Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đoàn Xuõn Ngọc Hy sinh 1968
  82. Đoàn Đó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đoàn Đú 1937 – 1967
  84. Đào Hữu Trộn 1955 – 1975
  85. Đào Khắc Phẩm Hy sinh 1966
  86. Đào Khắc Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đào Nguyễn Mai Hy sinh 1968
  88. Đào Nguyễn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đào Ngọc Bớch 1945 – 1969
  90. Đào Ngọc Dung 1942 – 1969
  91. Đào Trung Sơn 1950 – 1969
  92. Đào Văn Huế Hy sinh 1966
  93. Đào Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đào Văn Lang 1944 – 1970
  95. Đào Văn Sơn 1951 – 1968
  96. Đào Văn Tựa 1950 – 1969
  97. Đào Xu Lăng 1955 – 1974
  98. Đào Xuõn Lự 1944 – 1970
  99. Đào Xuõn Thứ 1946 – 1969
  100. Đào Đỡnh Chiến 1954 – 1975