NTLS Phước Long

Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước

1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Đức Huynh 1951 – 1969
  2. Đường Văn Dũng 1955 – 1975
  3. Đặng Chớnh Đao 1955 – 1973
  4. Đặng Công Giải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đặng Cụng Giải 1926 – 1965
  6. Đặng Cụng Hậu 1935 – 1969
  7. Đặng Kiên Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đặng Kiờn Trung Hy sinh 1968
  9. Đặng Quang Tớn 1944 – 1970
  10. Đặng Thị Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đặng Thị Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đặng Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đặng Tảo 1952 – 1969
  14. Đặng Viết Khõm 1947 – 1969
  15. Đặng VĂn Sinh Hy sinh 1968
  16. Đặng VĂn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đặng Văn Chớnh 1950 – 1970
  18. Đặng Văn Cỳc 1942 – 1969
  19. Đặng Văn Hưng 1964 – 1986
  20. Đặng Văn Kha 1950 – 1970
  21. Đặng Văn Nam Hy sinh 1967
  22. Đặng Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đặng Văn Nhiều Hy sinh 1969
  24. Đặng Văn Thịnh 1950 – 1970
  25. Đặng Văn Thựy 1942 – 1970
  26. Đặng Văn Tỳc 1952 – 1970
  27. Đặng Vậy 1913 – 1969
  28. Đặng Xuõn Cỏo 1942 – 1970
  29. Đặng Đỡnh Văn 1948 – 1970
  30. Đặng Đức Hiền 1950 – 1969
  31. Đặng Đức Độ Hy sinh 1968
  32. Đặng Đức Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đồng Duy Tiến 1948 – 1969
  34. Đồng Ngọc Liờn 1951 – 1971
  35. Đồng chí : Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đỗ Bỏ Thời 1939 – 1971
  37. Đỗ Công Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đỗ Cụng Sinh 1954 – 1973
  39. Đỗ Cụng Toàn Hy sinh 1965
  40. Đỗ Huy Quang 1940 – 1968
  41. Đỗ Hồng Độ 1949 – 1968
  42. Đỗ Hữu Móo 1936 – 1968
  43. Đỗ Hữu Nghị 1952 – 1970
  44. Đỗ Hựng Hy sinh 1965
  45. Đỗ Khắc Lệch 1937 – 1970
  46. Đỗ Ngọc Phẩm 1943 – 1982
  47. Đỗ Ngọc Thoa Hy sinh 1975
  48. Đỗ Ngọc Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đỗ Quý Quỳnh Hy sinh 1975
  50. Đỗ Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Sỏng 1926 – 1971
  52. Đỗ Thành Xớch 1942 – 1969
  53. Đỗ Thị Gỏi Hy sinh 1972
  54. Đỗ VĂn Mựng 1955 – 1975
  55. Đỗ Văn Bứt 1950 – 1973
  56. Đỗ Văn Cảnh Hy sinh 1966
  57. Đỗ Văn Giờ 1949 – 1970
  58. Đỗ Văn Hiền Hy sinh 1967
  59. Đỗ Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Khanh 1945 – 1969
  61. Đỗ Văn Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đỗ Văn Kiờm 1952 – 1972
  63. Đỗ Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đỗ Văn Liờn Hy sinh 1966
  65. Đỗ Văn Mọc Hy sinh 1966
  66. Đỗ Văn Mọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Văn Mỏc 1947 – 1969
  68. Đỗ Văn Sửa 1948 – 1973
  69. Đỗ Văn Tỡnh 1950 – 1967
  70. Đỗ Xuân Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗ Xuân Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗ Xuõn Bỏch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Xuõn Cửu 1950 – 1969
  74. Đỗ Xuõn Cự 1945 – 1974
  75. Đỗ Xuõn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Xuõn Leo Hy sinh 1973
  77. Đỗ Xuõn Tỡnh Hy sinh 1966
  78. Đỗ Đỡnh Sỹ 1942 – 1969
  79. Đỗ Đức Hành 1952 – 1975
  80. đào Văn Lương 1953 – 1974