NTLS Phước Long
Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước
1.280 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Đấu 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Đẳng 1965 – 1987
- Nguyễn Văn Đề Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đỏp 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Đụi 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Đức 1941 – 1969
- Nguyễn Văn ỏnh Sinh 1936
- Nguyễn Văn ỳt 1949 – 1968
- Nguyễn Vănn Hựng 1947 – 1968
- Nguyễn Xuân Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuõn Khu 1945 – 1969
- Nguyễn Xuõn Khấp Hy sinh 1966
- Nguyễn Xuõn Ly 1957 – 1985
- Nguyễn Xuõn Lư 1950 – 1970
- Nguyễn Xuõn Lực 1949 – 1970
- Nguyễn Xuõn Phiết 1942 – 1969
- Nguyễn Xuõn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuõn Thanh 1944 – 1970
- Nguyễn Xuõn Tiềm 1947 – 1968
- Nguyễn Xuõn Trường Hy sinh 1974
- Nguyễn Xuõn Trọng 1943 – 1969
- Nguyễn Xuõn Tớn 1942 – 1968
- Nguyễn Xuõn Đốc 1946 – 1969
- Nguyễn văn Hoà 1943 – 1968
- Nguyễn Đình Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Chiến Hy sinh 1967
- Nguyễn Đăng Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Hoàn 1943 – 1970
- Nguyễn Đổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đổi 1945 – 1966
- Nguyễn Đỡnh Chủng 1941 – 1972
- Nguyễn Đỡnh Coi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đỡnh Hưu 1947 – 1968
- Nguyễn Đỡnh Mộc 1949 – 1965
- Nguyễn Đỡnh Mụn 1965 – 1966
- Nguyễn Đỡnh Phũng 1935 – 1969
- Nguyễn Đỡnh Thị Hy sinh 1973
- Nguyễn Đỡnh Toàn 1953 – 1974
- Nguyễn Đức Hằng 1933 – 1969
- Nguyễn Đức Hỏn 1946 – 1969
- Nguyễn Đức Hựng 1949 – 1975
- Nguyễn Đức Minh 1944 – 1969
- Nguyễn Đức Niờng 1940 – 1969
- Nguyễn Đức Nịnh 1940 – 1969
- Nguyễn Đức Toàn 1949 – 1969
- Nguyễn Đức Toàn 1943 – 1968
- Nguyễn Đức Trung 1946 – 1970
- Nguyện Văn Dật 1940 – 1967
- Ngô Thị Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngụ Duy Nam 1945 – 1970
- Ngụ Hồng 1950 – 1966
- Ngụ Minh Cỏt 1950 – 1973
- Ngụ Thị Thi 1948 – 1968
- Ngụ Văn Bao 1938 – 1974
- Ngụ Văn Chuyờn 1948 – 1974
- Ngụ Văn Quý 1942 – 1970
- Ngụ Văn Thỡn 1950 – 1969
- Ngụ Văn Tiến 1963 – 1985
- Ngụ Văn Trỡnh 1952 – 1974
- Ngụ Văn Vượng 1946 – 1970
- Ngụ Văn ỳy 1942 – 1970
- Ngụ Xuõn 1954 – 1970
- Ngụ Xuõn Sơn 1948 – 1970
- Ngụ Xuõn Tỡnh 1950 – 1970
- Ngụ Đoàn 1945 – 1968
- Ngụ Đỡnh Hạp 1948 – 1969
- Ngụ Đức Thịnh 1944 – 1970
- Nõm Văn Đạt 1943 – 1968
- Năm ự Hy sinh 1972
- Nụng Văn Chớn Sinh 1937
- Nụng Văn Phỏng 1937 – 1969
- Nụng Đỡnh Pha Hy sinh 1966
- Phan Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Huờ 1911 – 1969
- Phan Hành Hy sinh 1974
- Phan Thành Thống 1943 – 1979
- Phan Văn Dũng 1952 – 1973
- Phan Văn Thắng 1953 – 1975
- Phan Văn Thặng 1940 – 1966
- Phan Đình Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đỡnh Giỏp Hy sinh 1975
- Phí Văn Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Bạch Cỳc 1954 – 1970
- Phạm Bỏ Hoài 1954 – 1975
- Phạm Cụng Hoàn 1947 – 1979
- Phạm Duy Sơn 1950 – 1969
- Phạm Gia Ninh 1949 – 1972
- Phạm Huy Ngày 1954 – 1975
- Phạm Hồng Lý 1940 – 1968
- Phạm Hồng Sơn 1941 – 1970
- Phạm Hồng Thỏm 1947 – 1969
- Phạm Hữu Thắm 1947 – 1969
- Phạm Hữu Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Xuõn Hy sinh 1968
- Phạm Hữu Yờn 1948 – 1970
- Phạm Lộc 1939 – 1968
- Phạm Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh