NTLS Phước An

Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định

84 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngộ 1912 – 1946
  2. Dương Văn Hân 1965 – 1984
  3. Dương Đình Ba 1948 – 1971
  4. Huỳnh Kim Nổ 1933 – 1962
  5. Huỳnh Lục 1922 – 1969
  6. Huỳnh Mậu 1920 – 1950
  7. Hà Cương 1923 – 1967
  8. Hà văn Vinh 1932 – 1953
  9. Hồ Thị Hường 1933 – 1968
  10. Hồ Thị Kim Trâm 1946 – 1965
  11. Hồ Trung Trực 1923 – 1970
  12. Hồ Trung Đạo 1940 – 1965
  13. Hồ Trọng Lượng 1931 – 1965
  14. Hồ tài Cần 1936 – 1965
  15. Lê C Hồng 1954 – 1974
  16. Lê Hiệp 1946 – 1974
  17. Lê Ngọc Điệp 1965 – 1985
  18. Lê Quốc Tuấn 1965 – 1985
  19. Lê Thị Bảy 1936 – 1972
  20. Lê Tân 1930 – 1968
  21. Lê Văn Cường 1950 – 1972
  22. Lê Văn Kén 1938 – 1970
  23. Lê Văn Mai 1933 – 1968
  24. Lê Văn Mười 1961 – 1982
  25. Lê Văn Sanh 1943 – 1965
  26. Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Vĩnh Lý 1946 – 1970
  28. Lê Xuân Ba 1922 – 1947
  29. Lê văn An 1936 – 1972
  30. Lê văn Đối 1931 – 1970
  31. Lê Đình Duyên 1946 – 1970
  32. Mai Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Bá 1906 – 1954
  34. Nguyễn Bảo 1920 – 1969
  35. Nguyễn Cao 1921 – 1968
  36. Nguyễn Cúc 1929 – 1952
  37. Nguyễn Cúc 1929 – 1952
  38. Nguyễn Doãn Bang 1962 – 1981
  39. Nguyễn Duy Trinh 1945 – 1972
  40. Nguyễn Hổ 1932 – 1968
  41. Nguyễn Kim Cương 1959 – 1981
  42. Nguyễn Kim Hùng 1965 – 1985
  43. Nguyễn Lưu 1911 – 1970
  44. Nguyễn Minh 1914 – 1960
  45. Nguyễn Minh Cương 1919 – 1967
  46. Nguyễn Minh Cảnh 1932 – 1970
  47. Nguyễn Ngọc Bích 1933 – 1969
  48. Nguyễn Ngọc Liễn 1944 – 1964
  49. Nguyễn Thanh Ba 1949 – 1972
  50. Nguyễn Thanh Lương 1964 – 1984
  51. Nguyễn Thắng 1925 – 1970
  52. Nguyễn Thị Khứu Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Thị Lộc 1954 – 1971
  54. Nguyễn Thị Phượng 1952 – 1970
  55. Nguyễn Thị Thanh Liên 1954 – 1970
  56. Nguyễn Trọng Kim 1946 – 1964
  57. Nguyễn Tấn Thành 1936 – 1968
  58. Nguyễn Tấn Thân 1943 – 1968
  59. Nguyễn Tấn Trang 1946 – 1969
  60. Nguyễn Võ 1947 – 1966
  61. Nguyễn Văn 1925 – 1970
  62. Nguyễn Văn Long 1933 – 1962
  63. Nguyễn Văn Nhàn 1945 – 1967
  64. Nguyễn Văn Tư 1933 – 1963
  65. Nguyễn Văn Tư 1962 – 1984
  66. Nguyễn Văn Ân 1932 – 1967
  67. Nguyễn văn Tư 1914 – 1964
  68. Nguyễn văn Tỏ 1936 – 1954
  69. Nguyễn Đi 1929 – 1965
  70. Nguyễn Đông Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Đại Nhơn 1931 – 1962
  72. Phan Văn Hùng 1954 – 1972
  73. Phan Văn Mùi 1937 – 1964
  74. Phạm Quỳ 1921 – 1953
  75. Trần Cửu 1936 – 1962
  76. Trần Hiệp 1929 – 1949
  77. Trần Ngọc Anh 1916 – 1967
  78. Trần Ngọc Du 1929 – 1954
  79. Trần Thế An 1924 – 1968
  80. Trần Văn Định 1949 – 1970
  81. Trần Đình Chi Hy sinh 1969
  82. Đoàn Văn Hoa 1946 – 1968
  83. Đặng Thành Lụa 1930 – 1969
  84. ĐỗVăn Kiệm 1963 – 1982