NTLS Phú Phong

Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định

64 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hoan 1921 – 1949
  2. Châu Kim Sơn 1945 – 1969
  3. Châu Văn Trợ 1942 – 1964
  4. Hoàng Văn Thuấn 1949 – 1971
  5. Huỳnh Cẩm Ba 1925 – 1964
  6. Huỳnh Ký 1935 – 1967
  7. Huỳnh Nghị 1915 – 1969
  8. Huỳnh Sào Hy sinh 1965
  9. Huỳnh Văn Huân 1944 – 1972
  10. Huỳnh Văn Tấn 1938 – 1962
  11. Hà văn Hưng 1949 – 1971
  12. Hồ Sỹ ý 1963 – 1984
  13. Liêu Xuân Tẩu Hy sinh 1971
  14. Lâm Chư 1921 – 1966
  15. Lâm Sang 1940 – 1964
  16. Lê Văn Hổ 1923 – 1967
  17. Lê Văn Toại 1936 – 1969
  18. Lê Văn Đức Hy sinh 1971
  19. Lê văn An 1932 – 1969
  20. Lê Đức Chí 1931 – 1971
  21. Mạc Khả 1925 – 1947
  22. Mạc Long 1921 – 1968
  23. Mạc Văn 1931 – 1955
  24. Mạc Đăng Thâm Hy sinh 1955
  25. Nguyễn Có 1925 – 1960
  26. Nguyễn Duy 1922 – 1963
  27. Nguyễn Hồng Khê 1931 – 1970
  28. Nguyễn Hội 1918 – 1964
  29. Nguyễn Hữu Đức 1962 – 1981
  30. Nguyễn Nhàn 1918 – 1968
  31. Nguyễn Thanh Bình 1924 – 1951
  32. Nguyễn Tử Diễn 1938 – 1962
  33. Nguyễn Văn Giáo 1950 – 1969
  34. Nguyễn Văn Nghĩa 1947 – 1975
  35. Nguyễn Văn Thánh 1940 – 1966
  36. Nguyễn Văn Thân 1932 – 1964
  37. Nguyễn Văn Tuyển 1941 – 1969
  38. Nguyễn Văn Tâm 1918 – 1965
  39. Nguyễn Văn út 1954 – 1968
  40. Nguyễn Xuân 1956 – 1983
  41. Nguyễn Xuân Diệu 1934 – 1967
  42. Nguyễn văn Xuân 1927 – 1964
  43. Nguyễn Đương 1906 – 1966
  44. Nguyễn Đức Thành 1958 – 1981
  45. Nguyễn Đức Tiếu 1938 – 1968
  46. Phan Cường 1943 – 1966
  47. Phan Hàng 1933 – 1969
  48. Phan Kim Chung 1933 – 1972
  49. Trần Câu 1927 – 1949
  50. Trần Cận 1957 – 1947
  51. Trần Dĩ 1921 – 1947
  52. Trần Lâm 1918 – 1968
  53. Trần Mước 1941 – 1965
  54. Trần Ngọc Liên 1947 – 1970
  55. Trần Như Phong 1938 – 1970
  56. Trần Quốc Thành Hy sinh 1972
  57. Trần Tiến Hy sinh 1972
  58. Trần Văn Hùng 1943 – 1963
  59. Võ Lai 1939 – 1968
  60. Võ Phán 1919 – 1966
  61. Đoàn văn Lượng 1944 – 1965
  62. Đàm Quang Tý 1923 – 1967
  63. Đào Công Quý 1945 – 1974
  64. Đỗ Thế Lý 1904 – 1954