NTLS Phủ Đức- Việt Trì

Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Đăng Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bế Bích Doàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Công Mật 1937 – 1967
  5. Hoàng Tất Tiên 1927 – 1970
  6. Huỳnh Thơm Hy sinh 1972
  7. Huỳnh Tấn Rô Hy sinh 1973
  8. Hà Duy Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Đình Lâm 1943 – 1973
  10. Liệt sĩ 209 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Liệt sĩ 832 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Công Cử Sinh 1956
  13. Lê Thị Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Thị Mai Hy sinh 1971
  15. Lê Thị Thông 1933 – 1972
  16. Lê Văn Kệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Yết 1932 – 1969
  20. Lưu Hồng Bút Hy sinh 1972
  21. Lưu Văn Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lưu Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Bá Xuất 1915 – 1976
  24. Nguyễn Bồng Quảng 1947 – 1968
  25. Nguyễn Chính Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Công Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Huy Cường Hy sinh 1975
  28. Nguyễn Hữu Nghị 1932 – 1949
  29. Nguyễn Hữu Đào Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Khắc Quảng 1945 – 1967
  31. Nguyễn Kim Tiến Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Minh Ngọc 1954 – 1979
  33. Nguyễn Ngọc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Ngọc Lương 1913 – 1956
  35. Nguyễn Thanh Xuân 1962 – 1984
  36. Nguyễn Thiện Nguyên 1936 – 1969
  37. Nguyễn Thị Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Biên 1934 – 1966
  39. Nguyễn Văn Bích 1933 – 1970
  40. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Hiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Huế Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Khẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Kiểm 1928 – 1950
  49. Nguyễn Văn Liễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Lững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Miết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Nhiễm 1922 – 1953
  54. Nguyễn Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Phong 1920 – 1950
  56. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Sầm Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Văn Sợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Thiền 1930 – 1949
  61. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1975
  63. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Viễn 1966 – 1986
  67. Nguyễn Văn Vuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Văn Xạ Hy sinh 1950
  70. Nguyễn Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Đương Sinh 1950
  73. Nguyễn Văn Được 1939 – 1967
  74. Nguyễn Xuân Sảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Xuân Thiềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Xuân Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đức Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đức Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nhạc Văn Lâm 1947 – 1971
  80. Phan Thế Hùng Hy sinh 1969
  81. Phùng Văn Miễn 1952 – 1974
  82. Phạm Anh Đào 1946 – 1969
  83. Phạm Chính Thuận Sinh 1959
  84. Phạm Hữu Lan 1939 – 1976
  85. Phạm Quang Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Thị Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Tất Thắng 1947 – 1971
  88. Phạm Vi Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Thào A Pháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trương Đình Mông 1931 – 1952
  93. Trần Khắc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Ngọc Bình 1961 – 1981
  95. Trần Văn Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Xuân Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trịnh Đình Rinh 1909 – 1947
  98. Tạ Hữu Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Tạ Hữu Đồng 1950 – 1967
  100. Tạ Ngọc Thăng 1957 – 1978