NTLS Núi Bút
Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
76 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Dầu 1932 – 1968
- Bùi Máy 1906 – 1951
- Bùi Thanh Hồng 1928 – 1968
- Bùi Việt 1920 – 1967
- Cao Kết 1920 – 1964
- Dương Thành Phú 1960 – 1979
- Huỳnh Hữu Hạnh 1944 – 1970
- Huỳnh Thị Trà 1903 – 1969
- Huỳnh Thị Trà 1903 – 1969
- Huỳnh Tư 1924 – 1957
- Huỳnh Tấn 1904 – 1944
- Hồ Minh Xuân 1960 – 1980
- Hồ Thanh Tường 1925 – 1967
- Hồ Đệ 1923 – 1952
- Lê Lực 1969 – 1977
- Lê Mai Hy sinh 1968
- Lê Thanh Hậu 1963 – 1985
- Lê Tiến Dũng 1959 – 1978
- Lê Tường 1927 – 1974
- Lưu Thành Đức 1927 – 1968
- Mai Trúc 1935 – 1962
- Nguyễn Cát 1904 – 1957
- Nguyễn Khiển 1910 – 1956
- Nguyễn Kim Vang 1944 – 1972
- Nguyễn Lộc 1912 – 1968
- Nguyễn Minh Huy 1965 – 1985
- Nguyễn Mạnh Tường 1934 – 1968
- Nguyễn Nghiêm 1904 – 1931
- Nguyễn Ngọc Anh 1934 – 1965
- Nguyễn Quang Lưu 1916 – 1965
- Nguyễn Quang Được 1943 – 1944
- Nguyễn Quí 1960 – 1979
- Nguyễn Thành Lý 1958 – 1979
- Nguyễn Thị Kim Liên 1937 – 1971
- Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1968
- Nguyễn Thứ 1918 – 1971
- Nguyễn Thứ Dân 1954 – 1970
- Nguyễn Thừa Hy sinh 1970
- Nguyễn Trương Chí 1964 – 1988
- Nguyễn Tấn Hy sinh 1968
- Nguyễn Tấn Viên 1916 – 1968
- Nguyễn Tấn Xuân Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Thân 1956 – 1981
- Nguyễn Độ 1910 – 1944
- Ngô Quang Tịnh 1960 – 1979
- Ngô Văn Hòa 1959 – 1981
- Phan Khá Hy sinh 1968
- Phan Viết Tân 1951 – 1978
- Phan Văn Luyện Hy sinh 1969
- Phạm Nghị 1924 – 1954
- Phạm Quang Tồn 1930 – 1967
- Phạm Văn Năm 1960 – 1978
- Phạm Xuân Hòa Hy sinh 1956
- Trương Quang Tuân 1923 – 1959
- Trương Thọ 1911 – 1968
- Trần Anh Dũng 1961 – 1982
- Trần Anh Kế 1924 – 1968
- Trần Ngọc Quang 1965 – 1984
- Trần Toại 1890 – 1948
- Trần Văn Cư Hy sinh 1968
- Trần Văn Hùng 1985 – 1985
- Trần Văn Nghiệp 1960 – 1979
- Trần Xuân Hải 1923 – 1957
- Trần Đinh Bích 1936 – 1979
- Trần Đình Điệp 1955 – 1973
- Trần Đặng Dũng 1961 – 1982
- Tạ Công Túy 1958 – 1979
- Tạ Mạnh Thu 1954 – 1983
- Từ Quốc Khánh Sinh 1960
- Võ Sĩ Hiệp 1961 – 1984
- Đoàn Thanh Liêm 1949 – 1973
- Đoàn Thị Thành 1949 – 1968
- Đặng Húy Hy sinh 1968
- Đỗ Toán Hy sinh 1971