NTLS Khánh - Thành

Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Cao Sao 1943 – 1965
  3. Dương Đồng Hy sinh 1966
  4. Huỳnh Hổ 1950 – 1972
  5. Hồ Hồng Mậu Hy sinh 1970
  6. Hồ Lau Hy sinh 1964
  7. Hồ Ngọc Sơn Hy sinh 1965
  8. La Ngô 1942 – 1966
  9. Lê Hùng Toán 1941 – 1969
  10. Lê Minh Sự Hy sinh 1967
  11. Lê Quang Minh 1954 – 1979
  12. Lê Thị Phí 1947 – 1968
  13. Lê minh Long Hy sinh 1966
  14. Lê Đình Xê Hy sinh 1981
  15. Lương Trọng Lựu Hy sinh 1979
  16. Mai Bé 1931 – 1963
  17. Mai Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mai Thành L:ong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mai thị Minh 1947 – 1967
  20. Mai Đàng 1918 – 1962
  21. Nguyễn Bé Hy sinh 1966
  22. Nguyễn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Dư 1920 – 1971
  25. Nguyễn Hiếu 1931 – 1966
  26. Nguyễn Hải 1921 – 1968
  27. Nguyễn Hảo Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Hồ Canh 1942 – 1964
  29. Nguyễn Hữu Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Lai 1942 – 1971
  31. Nguyễn Minh 1936 – 1967
  32. Nguyễn Ngọc Châu 1925 – 1966
  33. Nguyễn Ngọc Mẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Ninh 1928 – 1969
  35. Nguyễn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Thanh Xuân 1951 – 1973
  37. Nguyễn Thành 1915 – 1966
  38. Nguyễn Thành Lợi 1952 – 1972
  39. Nguyễn Thị Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thị Ký Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thị Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thị Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Tiền 1951 – 1964
  45. Nguyễn Tùng Hôi Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Tý Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Tấn Cần 1939 – 1970
  48. Nguyễn Tấn Lộc 1938 – 1971
  49. Nguyễn Tấn Thức 1928 – 1969
  50. Nguyễn Tấn Tạm 1942 – 1967
  51. Nguyễn Văn 1938 – 1972
  52. Nguyễn Văn Khuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Xuân Hùng 1924 – 1975
  55. Nguyễn Xuân Sý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Xuân Xảo Hy sinh 1966
  57. Nguyễn Ân 1960 – 1984
  58. Nguyễn Đình Luận 1956 – 1980
  59. Nguyễn Đắc Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Đức Thắng 1965 – 1985
  61. Phan Minh Hoàng 1915 – 1966
  62. Phan Sua Hy sinh 1966
  63. Phạm Liến 1917 – 1968
  64. Phạm Mỹ Hy sinh 1966
  65. Phạm Nguyên Cấm 1924 – 1966
  66. Phạm văn Sỹ Hy sinh 1966
  67. Phạm Đài 1923 – 1966
  68. Trương Minh Sự Hy sinh 1965
  69. Trần Châu 1924 – 1968
  70. Trần Hạt Hy sinh 1968
  71. Trần Ngọc Huyển 1947 – 1968
  72. Trần Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần cao Trung 1946 – 1974
  74. Võ Hiệu Hy sinh 1966
  75. Võ Minh Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Võ Văn Minh Hy sinh 1971
  77. Đinh Công Thể 1948 – 1972
  78. Đinh Phước Hy sinh 1965
  79. Đỗ Hạng 1943 – 1972
  80. Đỗ Thanh Long 1925 – 1948