NTLS Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

704 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phê Hy sinh 1948
  2. Phạm Văn Rô Hy sinh 1963
  3. Phạm Văn Thánh Hy sinh 1962
  4. Phạm Văn Thấu Hy sinh 1970
  5. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1972
  6. Phạm Văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Tiêu Hy sinh 1971
  8. Phạm Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Văn Trí Hy sinh 1966
  10. Phạm Văn Trô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Văn Tùng Hy sinh 1955
  12. Phạm Văn Ân Hy sinh 1972
  13. Phạm Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Đ Giang Hy sinh 1980
  15. Quang Văn Kiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Quách Văn Hải Hy sinh 1969
  17. Quảng Trọng Năng Hy sinh 1977
  18. Quảng Trọng Trung Hy sinh 1981
  19. Quảng Trọng út Hy sinh 1961
  20. Quảng Văn Sơn Hy sinh 1970
  21. Sáu Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Sáu Thu Hy sinh 1969
  23. Sáu Tửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Sơn Thanh Ba Hy sinh 1972
  25. Sơn Văn Thành Hy sinh 1975
  26. Sử Hữu Câu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Thanh Quảng Hy sinh 1972
  28. Thi Văn Minh Hy sinh 1971
  29. Thành long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Thái Vừa Mua Hy sinh 1975
  31. Thái văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Thân Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Tiền Hửa Vinh Hy sinh 1963
  34. Triều Ngọc Bia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Tấn Thế Hy sinh 1967
  36. Trương Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trương Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Văn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn Y Hy sinh 1970
  40. Trương Vĩ Mão Hy sinh 1973
  41. Trần Bích Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Công Báo Hy sinh 1968
  43. Trần Công Diều Hy sinh 1968
  44. Trần Huy Hoàng Hy sinh 1971
  45. Trần Hàm Nghi Hy sinh 1968
  46. Trần Hải Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Hải Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Hồng Vị Hy sinh 1972
  50. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1963
  51. Trần Phấn Khởi Hy sinh 1968
  52. Trần Quang Tấu Hy sinh 1976
  53. Trần Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Thị Son Hy sinh 1973
  55. Trần Thị Đen Hy sinh 1968
  56. Trần Tấn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn An Hy sinh 1965
  58. Trần Văn An Hy sinh 1973
  59. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Be Hy sinh 1964
  61. Trần Văn Chánh Hy sinh 1960
  62. Trần Văn Dai Hy sinh 1970
  63. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Gia Hy sinh 1971
  65. Trần Văn Hai Hy sinh 1966
  66. Trần Văn Hao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Húa Hy sinh 1960
  69. Trần Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Khanh Hy sinh 1969
  73. Trần Văn Khoa Hy sinh 1963
  74. Trần Văn Khoa Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Kiệp Hy sinh 1970
  76. Trần Văn Kiệt Hy sinh 1970
  77. Trần Văn Lang Hy sinh 1971
  78. Trần Văn Lang Hy sinh 1975
  79. Trần Văn Lau Hy sinh 1969
  80. Trần Văn Liêm Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Liệm Hy sinh 1970
  82. Trần Văn Lương Hy sinh 1971
  83. Trần Văn Lộng Hy sinh 1974
  84. Trần Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Miêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Nam Hy sinh 1969
  87. Trần Văn Nhiễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Văn Nhưỡng Hy sinh 1972
  89. Trần Văn Năm Hy sinh 1969
  90. Trần Văn Phương Hy sinh 1970
  91. Trần Văn Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Se Hy sinh 1960
  93. Trần Văn Sương Hy sinh 1971
  94. Trần Văn T. Q Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Thân Hy sinh 1963
  97. Trần Văn Thạnh Hy sinh 1961
  98. Trần Văn Thắng Hy sinh 1971
  99. Trần Văn Thắng Hy sinh 1974
  100. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1968