NTLS Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

704 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thấu Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thẻ Hy sinh 1960
  5. Nguyễn Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1976
  8. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Tái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Tái Hy sinh 1965
  12. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1964
  13. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1974
  16. Nguyễn Văn Tấu Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1962
  20. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Xồi Hy sinh 1956
  22. Nguyễn Văn thông Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn út Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn út Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1970
  27. Nguyễn Văn Đèn Hy sinh 1961
  28. Nguyễn Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Vừa Đến Hy sinh 1972
  31. Nguyễn văn Ngói Hy sinh 1961
  32. Nguyễn văn Tiếu Hy sinh 1961
  33. Nguyễn út Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đình Dốc Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Đắt Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Đức Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngyuễn Văn Chấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Lâm Hiến Hy sinh 1960
  39. Ngô Phú Hựu Hy sinh 1956
  40. Ngô Phước Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Phước Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ngô Thanh Dâu Hy sinh 1965
  43. Ngô Thanh Tám Hy sinh 1963
  44. Ngô Tấn Đáng Hy sinh 1965
  45. Ngô Văn Chánh Hy sinh 1945
  46. Ngô Văn Gia Hy sinh 1974
  47. Ngô Văn Manh Hy sinh 1956
  48. Ngô Văn Nghĩa Hy sinh 1966
  49. Ngô Văn Quyển Hy sinh 1975
  50. Ngô Văn Qúy Hy sinh 1967
  51. Ngô Văn phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Văn Đen Hy sinh 1968
  53. Ngô Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ngô Văn Đông Hy sinh 1945
  55. Ngô văn Giàu Hy sinh 1970
  56. Năm Trương Hy sinh 1972
  57. Phan Thị Đồng Hy sinh 1961
  58. Phan Văn Bê Hy sinh 1969
  59. Phan Văn Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phan Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Văn Hưng Hy sinh 1963
  62. Phan Văn Hổ Hy sinh 1961
  63. Phan Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Văn Thành Hy sinh 1976
  65. Phan Văn Thánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Văn Tư Hy sinh 1961
  67. Phan Văn út Hy sinh 1974
  68. Phan Văn Đăng Hy sinh 1972
  69. Phan Văn Đương Hy sinh 1972
  70. Phùng Xuân khanh Hy sinh 1975
  71. Phạm Công Bình Hy sinh 1970
  72. Phạm Hùng Minh Hy sinh 1968
  73. Phạm Hữu Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Minh Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Thanh Diệu Hy sinh 1972
  76. Phạm Thanh Hà Hy sinh 1972
  77. Phạm Thanh Há Hy sinh 1972
  78. Phạm Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Tú Hữa Hy sinh 1961
  80. Phạm Tấn Tà i Hy sinh 1965
  81. Phạm Tấn Tài Hy sinh 1965
  82. Phạm Văn Bé Hy sinh 1970
  83. Phạm Văn Bé Hy sinh 1970
  84. Phạm Văn Bô Hy sinh 1976
  85. Phạm Văn Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Văn Em Hy sinh 1977
  88. Phạm Văn Hiền Hy sinh 1958
  89. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1971
  90. Phạm Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1963
  93. Phạm Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Hận Hy sinh 1970
  95. Phạm Văn Hố Hy sinh 1970
  96. Phạm Văn Hổ Hy sinh 1963
  97. Phạm Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1988
  100. Phạm Văn Ngót Hy sinh 1972