NTLS Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

704 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1969
  2. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1973
  3. Trần Văn Tuất Hy sinh 1971
  4. Trần Văn Táng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Tùng Hy sinh 1971
  7. Trần Văn Tần Hy sinh 1945
  8. Trần Văn Tổng Hy sinh 1970
  9. Trần Văn Viễn Hy sinh 1970
  10. Trần Văn sơn Hy sinh 1973
  11. Trần Văn út Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Vĩnh Viển Hy sinh 1974
  14. Trịnh Bá Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trịnh Minh Xiêm Hy sinh 1970
  16. Trổm Hưởng Hy sinh 1972
  17. Tô Thanh Nhàn Hy sinh 1969
  18. Tô Thị Thuật Hy sinh 1975
  19. Tô Trường Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Tô Việt Quân Hy sinh 1970
  21. Tô Văn Hiếu Hy sinh 1974
  22. Tô Văn Lạc Hy sinh 1972
  23. Tô Văn Sen Hy sinh 1989
  24. Tô Văn Đinh Hy sinh 1972
  25. Tăng Thành Xi Hy sinh 1960
  26. Tư Tú Hy sinh 1971
  27. Từ Đó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Việt Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Bích Nguyện Hy sinh 1978
  30. Võ Chiến Đấu Hy sinh 1967
  31. Võ Minh Luân Hy sinh 1970
  32. Võ Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Thị ánh Hy sinh 1968
  34. Võ Văn Be Hy sinh 1972
  35. Võ Văn Bên Hy sinh 1969
  36. Võ Văn Bình Hy sinh 1970
  37. Võ Văn Công Hy sinh 1976
  38. Võ Văn Cưng Hy sinh 1972
  39. Võ Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Diệp Hy sinh 1968
  41. Võ Văn Dân Hy sinh 1971
  42. Võ Văn Hòa Hy sinh 1964
  43. Võ Văn Mạnh Hy sinh 1960
  44. Võ Văn Nụn Hy sinh 1973
  45. Võ Văn Phòng Hy sinh 1971
  46. Võ Văn Phúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ Văn Quan Hy sinh 1966
  48. Võ Văn Sinh Hy sinh 1971
  49. Võ Văn Thanh Hy sinh 1964
  50. Võ Văn Thanh Hy sinh 1969
  51. Võ Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Vinh Hy sinh 1962
  53. Võ Văn Võ Hy sinh 1969
  54. Võ Văn kịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Văn Đực Hy sinh 1972
  56. Võ văn Sinh Hy sinh 1975
  57. Văn Hùng Trường Hy sinh 1974
  58. Văn Văn Thổ Hy sinh 1963
  59. Vũ Hiền Đức Hy sinh 1972
  60. Vũ Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Vũ Văn Phước Hy sinh 1973
  62. Vũ Xuân Da Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Xuân Lôi Hy sinh 1971
  64. Vũ tính PH Hy sinh 1972
  65. Vũ Đức Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vỏ Thiết Anh Hy sinh 1970
  67. Vỏ Văn Lợi Hy sinh 1972
  68. nguyễn Văn Mung Hy sinh 1970
  69. nguyễn Văn Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. phạm Văn Bé Hy sinh 1968
  71. phạm Văn Hồng Hy sinh 1973
  72. trương Thị Đông Hy sinh 1964
  73. trần Văn Hiệp Hy sinh 1971
  74. út Hậu Hy sinh 1979
  75. út Vĩnh Hy sinh 1973
  76. út Đống Cối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đinh Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn Văn Gia Hy sinh 1963
  79. Đào Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đăng Văn Kiến Hy sinh 1960
  81. Đường Phước Thanh Hy sinh 1971
  82. Đường Văn Dương Hy sinh 1971
  83. Đắc Tá Hy sinh 1965
  84. Đặng Minh Chang Hy sinh 1971
  85. Đặng Thị Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặng Tấn Thiết Hy sinh 1979
  87. Đặng Văn Hùm Hy sinh 1974
  88. Đặng Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Văn Kiên Hy sinh 1972
  90. Đặng Văn Kiến Hy sinh 1960
  91. Đặng Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Văn Thạnh Hy sinh 1972
  94. Đặng Văn Thảo Hy sinh 1961
  95. Đặng Văn Tịnh Hy sinh 1972
  96. Đặng Văn Đực Hy sinh 1969
  97. Đặng văn Lặc Hy sinh 1956
  98. Đỗ Thanh Thương Hy sinh 1972
  99. Đỗ Thành Nguyễn Hy sinh 1988
  100. Đỗ Văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh