NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Ngắn Hy sinh 1968
  2. Lê Thanh Thơm 1941 – 1970
  3. Lê Thanh ánh Hy sinh 1972
  4. Lê Thiết 1927 – 1950
  5. Lê Thuỵ Hy sinh 1950
  6. Lê Thược 1914 – 1950
  7. Lê Thắng 1912 – 1931
  8. Lê Thị Dần 1946 – 1966
  9. Lê Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Thị Kỉnh Hy sinh 1947
  11. Lê Thị Loan 1941 – 1967
  12. Lê Thị Lùng 1948 – 1967
  13. Lê Thị Mai Hy sinh 1969
  14. Lê Thị Thơ Hy sinh 1954
  15. Lê Thị Trì Hy sinh 1971
  16. Lê Thị Tứ Hy sinh 1972
  17. Lê Thị Vãng 1948 – 1968
  18. Lê Thị Xuân Hy sinh 1969
  19. Lê Thị Đức 1948 – 1967
  20. Lê Thọ Hiệp 1947 – 1968
  21. Lê Tiến Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Tiến Lộc Hy sinh 1968
  23. Lê Tiến Ngọc 1941 – 1964
  24. Lê Trung Chính Hy sinh 1967
  25. Lê Trung Gắng Hy sinh 1972
  26. Lê Trung Phái Hy sinh 1967
  27. Lê Trung Thành 1930 – 1967
  28. Lê Trung Thân Hy sinh 1967
  29. Lê Trung Thân Hy sinh 1969
  30. Lê Trọng Kế Hy sinh 1972
  31. Lê Trọng Phùng Hy sinh 1968
  32. Lê Trọng Sáng Hy sinh 1972
  33. Lê Trọng Thầu 1949 – 1968
  34. Lê Tuấn Thảo Hy sinh 1967
  35. Lê Tuấn Thẻo Hy sinh 1968
  36. Lê Tú Yên 1945 – 1972
  37. Lê Tỉnh Hy sinh 1972
  38. Lê Tự Hiến Hy sinh 1968
  39. Lê Viết Cứ Hy sinh 1967
  40. Lê Viết Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Viết Thuật Hy sinh 1968
  42. Lê Văn An Hy sinh 1968
  43. Lê Văn Ang Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Ba Hy sinh 1967
  46. Lê Văn Bành Hy sinh 1972
  47. Lê Văn Bình 1948 – 1968
  48. Lê Văn Bảy Hy sinh 1972
  49. Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Chuyên 1923 – 1972
  51. Lê Văn Chất Hy sinh 1968
  52. Lê Văn Chất Hy sinh 1968
  53. Lê Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Công Hy sinh 1967
  55. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Văn Cường 1948 – 1968
  57. Lê Văn Cần Hy sinh 1972
  58. Lê Văn Diên Hy sinh 1948
  59. Lê Văn Diệp 1945 – 1967
  60. Lê Văn Dung Hy sinh 1969
  61. Lê Văn Duyên Hy sinh 1971
  62. Lê Văn Dũng 1944 – 1968
  63. Lê Văn Dũng Hy sinh 1967
  64. Lê Văn Dẫn Hy sinh 1972
  65. Lê Văn Dự Hy sinh 1971
  66. Lê Văn Giáo 1934 – 1967
  67. Lê Văn Hiến 1949 – 1967
  68. Lê Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Hiền 1943 – 1966
  70. Lê Văn Hoà 1935 – 1972
  71. Lê Văn Hoằng 1945 – 1972
  72. Lê Văn Huế 1948 – 1967
  73. Lê Văn Hào 1927 – 1968
  74. Lê Văn Hán Hy sinh 1966
  75. Lê Văn Hưu 1926 – 1954
  76. Lê Văn Hải Hy sinh 1968
  77. Lê Văn Hồ 1941 – 1966
  78. Lê Văn Hộ Hy sinh 1971
  79. Lê Văn Hợi Sinh 1910
  80. Lê Văn Inh 1949 – 1968
  81. Lê Văn Khai 1960 – 1979
  82. Lê Văn Khoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Khoái Hy sinh 1972
  84. Lê Văn Khuyên Hy sinh 1966
  85. Lê Văn Kháng Hy sinh 1968
  86. Lê Văn Kinh 1928 – 1967
  87. Lê Văn Linh 1949 – 1967
  88. Lê Văn Liễm 1942 – 1967
  89. Lê Văn Long Hy sinh 1972
  90. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Luỹ 1930 – 1967
  92. Lê Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Lô Hy sinh 1968
  94. Lê Văn Lĩnh Hy sinh 1967
  95. Lê Văn Lũn Hy sinh 1970
  96. Lê Văn Lương Hy sinh 1972
  97. Lê Văn Lương Hy sinh 1969
  98. Lê Văn Lập 1950 – 1968
  99. Lê Văn Lễ 1949 – 1967
  100. Lê Văn Lộc 1918 – 1967