NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Danh Tấn Hy sinh 1968
  2. Lê Doãn Tớm Hy sinh 1969
  3. Lê Duy Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Duy Tần Hy sinh 1967
  5. Lê Găng 1944 – 1971
  6. Lê Hoà Hy sinh 1968
  7. Lê Huy Hiếu Hy sinh 1968
  8. Lê Huy Luật Hy sinh 1967
  9. Lê Huy Nguôn 1913 – 1971
  10. Lê Huy Việt 1922 – 1972
  11. Lê Hát Hy sinh 1947
  12. Lê Hùng Vương Hy sinh 1972
  13. Lê Hải Hình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Hải Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Hồng Quảng 1905 – 1967
  16. Lê Hồng Thịnh 1941 – 1967
  17. Lê Hồng Tư Hy sinh 1967
  18. Lê Hồng Vũ 1912 – 1972
  19. Lê Hữu Biền Hy sinh 1968
  20. Lê Hữu Bách Hy sinh 1954
  21. Lê Hữu Bôi 1926 – 1972
  22. Lê Hữu Chiến Hy sinh 1968
  23. Lê Hữu Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Hữu Huỳnh Hy sinh 1970
  25. Lê Hữu Hậu Hy sinh 1970
  26. Lê Hữu Sáng 1960 – 1967
  27. Lê Hữu Về Hy sinh 1967
  28. Lê Khánh 1906 – 1947
  29. Lê Khắc Kiểu Hy sinh 1968
  30. Lê Khắc Uẩn Hy sinh 1972
  31. Lê Kim Ngân Hy sinh 1967
  32. Lê Kiên Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Kế Hy sinh 1968
  34. Lê Minh Chiến Hy sinh 1972
  35. Lê Minh Châu Hy sinh 1967
  36. Lê Minh Hiền Hy sinh 1967
  37. Lê Minh Nguyên Hy sinh 1967
  38. Lê Minh Nguyên 1909 – 1967
  39. Lê Minh Quyên 1948 – 1975
  40. Lê Minh Sướt 1941 – 1967
  41. Lê Minh Thách 1932 – 1969
  42. Lê Minh Thảo Hy sinh 1972
  43. Lê Minh Thục 1942 – 1967
  44. Lê Minh Tý Hy sinh 1969
  45. Lê Mạnh Bái Hy sinh 1968
  46. Lê Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Mạnh Ngụ Hy sinh 1968
  48. Lê Mạnh Xuyên Hy sinh 1967
  49. Lê Mậu Huỳnh 1802 – 1970
  50. Lê Nguyên 1931 – 1973
  51. Lê Ngọc Bản Hy sinh 1967
  52. Lê Ngọc Dự Hy sinh 1968
  53. Lê Ngọc Giang Hy sinh 1966
  54. Lê Ngọc Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Ngọc Thu Hy sinh 1968
  56. Lê Ngọc Thấn Hy sinh 1968
  57. Lê Ngọc Thịnh 1960 – 1967
  58. Lê Ngọc Trạc 1898 – 1966
  59. Lê Ngọc Vấn Hy sinh 1965
  60. Lê Như Cường Hy sinh 1967
  61. Lê Năm Cừ 1938 – 1968
  62. Lê Phước Bửu 1931 – 1968
  63. Lê Phước Chuyên Hy sinh 1968
  64. Lê Phước Duy Hy sinh 1964
  65. Lê Phước Hội 1950 – 1972
  66. Lê Phước Phát Hy sinh 1964
  67. Lê Phước Thô 1901 – 1947
  68. Lê Phước Tám 1921 – 1948
  69. Lê Phước khởi 1930 – 1953
  70. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Quang Bôi 1901 – 1949
  72. Lê Quang Duyên 1930 – 1966
  73. Lê Quang Hoài 1907 – 1947
  74. Lê Quang Hoè 1924 – 1968
  75. Lê Quang Lý Hy sinh 1972
  76. Lê Quang Lệ 1930 – 1969
  77. Lê Quang Oai 1920 – 1947
  78. Lê Quang Phương 1947 – 1966
  79. Lê Quang Thân Hy sinh 1967
  80. Lê Quang Thôn Hy sinh 1969
  81. Lê Quang Tình 1929 – 1967
  82. Lê Quang Vinh Hy sinh 1953
  83. Lê Quang Điệu 1948 – 1971
  84. Lê Quý Bộ Hy sinh 1970
  85. Lê Quảng Hy sinh 1947
  86. Lê Quế Thanh Hy sinh 1966
  87. Lê Quốc Lương Hy sinh 1967
  88. Lê Quốc Việt Hy sinh 1972
  89. Lê Quỳnh Hy sinh 1968
  90. Lê Sơn Hy sinh 1969
  91. Lê Sỹ Long 1910 – 1969
  92. Lê Sỹ Lộc Hy sinh 1967
  93. Lê Sỹ Thuần Hy sinh 1966
  94. Lê Sỹ Đoan Hy sinh 1969
  95. Lê Sỹ Đạo Hy sinh 1967
  96. Lê Thanh Bình 1954 – 1978
  97. Lê Thanh Chương 1947 – 1969
  98. Lê Thanh Cái 1941 – 1968
  99. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1967
  100. Lê Thanh Ngại 1942 – 1966