NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Văn Phụng 1915 – 1968
  2. Đỗ Văn Thuần Hy sinh 1972
  3. Đỗ Văn Thách Hy sinh 1968
  4. Đỗ Văn Thư Hy sinh 1967
  5. Đỗ Văn Thường Hy sinh 1969
  6. Đỗ Văn Thừa Hy sinh 1968
  7. Đỗ Văn Thửa Hy sinh 1967
  8. Đỗ Văn Thực Hy sinh 1967
  9. Đỗ Văn Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đỗ Văn Tô 1923 – 1949
  11. Đỗ Văn Vinh 1933 – 1972
  12. Đỗ Văn Vĩnh 1940 – 1968
  13. Đỗ Văn Xương Hy sinh 1968
  14. Đỗ Xuân Dũng 1942 – 1972
  15. Đỗ Xuân Hoàng Hy sinh 1968
  16. Đỗ Xuân Kiên Hy sinh 1967
  17. Đỗ Xuân Phúc Hy sinh 1972
  18. Đỗ Xuân Phụng 1932 – 1967
  19. Đỗ Xuân Thà Hy sinh 1968
  20. Đỗ Xuân Tuấn 1877 – 1968
  21. Đỗ Xuân Tương 1922 – 1972
  22. Đỗ Xuân Đạt Hy sinh 1967
  23. Đỗ Đình Cầu Hy sinh 1972
  24. Đỗ Đình Tinh Hy sinh 1969
  25. Đỗ Đình Tuý Hy sinh 1972
  26. Đỗng Bá Lưu Hy sinh 1969
  27. Đỗng Bá Nữu Hy sinh 1968
  28. Đỗng Cao Biền Hy sinh 1967
  29. Đỗng Hồ Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Đỗng Hồng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đỗng Hữu Hội 1953 – 1967
  32. Đỗng Hữu Lực Hy sinh 1971
  33. Đỗng Hữu Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đỗng Hữu Thẻo 1942 – 1968
  35. Đỗng Hữu Tiến Hy sinh 1967
  36. Đỗng Lương 1922 – 1949
  37. Đỗng Minh Thìn Hy sinh 1972
  38. Đỗng Mạnh Tường Hy sinh 1967
  39. Đỗng Ngọc Dẩn Hy sinh 1968
  40. Đỗng Ngọc Quý 1911 – 1968
  41. Đỗng Quang Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đỗng Quốc Khánh Hy sinh 1970
  43. Đỗng Quốc Khánh Hy sinh 1970
  44. Đỗng Quốc Sử Hy sinh 1972
  45. Đỗng Sỹ Bình 1950 – 1967
  46. Đỗng Thanh Ngọ 1920 – 1972
  47. Đỗng Thái Vĩnh Hy sinh 1967
  48. Đỗng Thập Lục Hy sinh 1968
  49. Đỗng Thế Thoang Hy sinh 1967
  50. Đỗng Thị Lưỡng 1949 – 1972
  51. Đỗng Thị Sy Hy sinh 1966
  52. Đỗng Thọ Trung Hy sinh 1968
  53. Đỗng Tiến Dũng Hy sinh 1968
  54. Đỗng Tiến Xuân Hy sinh 1969
  55. Đỗng Tố Hải Hy sinh 1969
  56. Đỗng Viết Kiện 1925 – 1972
  57. Đỗng Văn Bích Hy sinh 1968
  58. Đỗng Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đỗng Văn Chanh Hy sinh 1968
  60. Đỗng Văn Dương 1946 – 1968
  61. Đỗng Văn Hiếu Hy sinh 1968
  62. Đỗng Văn Huyền Hy sinh 1967
  63. Đỗng Văn Hải 1940 – 1971
  64. Đỗng Văn Mầm 1932 – 1949
  65. Đỗng Văn Tao Hy sinh 1967
  66. Đỗng Văn Thơi Hy sinh 1969
  67. Đỗng Văn Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗng Văn Tư Hy sinh 1968
  69. Đỗng Văn Xeng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗng Xuân Hồng Hy sinh 1968
  71. Đỗng Xuân Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đỗng Xuân Ngọc 1938 – 1967
  73. Đỗng Đình Chương Hy sinh 1972
  74. Đỗng Đình ới Hy sinh 1967
  75. Đỗng Đức Cảnh Hy sinh 1972
  76. Đức Trọng Hy sinh 1966