NTLS huyện Vĩnh Linh
Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/34
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đào Duy Tùng Hy sinh 1968
- Đào Huy Trác 1942 – 1972
- Đào Ngọc Ninh Hy sinh 1967
- Đào Ngọc Thái 1939 – 1966
- Đào Quang Sưu Hy sinh 1968
- Đào Thanh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Thị Xinh 1952 – 1968
- Đào Tiến Hộ 1940 – 1968
- Đào Tâm Điền 1943 – 1967
- Đào Việt Yên Hy sinh 1972
- Đào Văn Bì Hy sinh 1968
- Đào Văn Bốn Hy sinh 1972
- Đào Văn Khiếu Hy sinh 1967
- Đào Văn Khoát Hy sinh 1972
- Đào Văn Kịn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Lý Hy sinh 1972
- Đào Văn Lộ Hy sinh 1968
- Đào Văn Mai Hy sinh 1965
- Đào Văn Nam Hy sinh 1968
- Đào Văn Nồi Hy sinh 1948
- Đào Văn Quỳnh Hy sinh 1964
- Đào Văn Tặng Hy sinh 1966
- Đào Xuân Cảnh Hy sinh 1972
- Đào Xuân Lâm 1917 – 1972
- Đào Xuân Nhuệ Hy sinh 1972
- Đào Xuân Nhật Hy sinh 1968
- Đào Xuân Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đích Văn Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đường Khắc Ngụ Hy sinh 1967
- Đậu Bá Bình Hy sinh 1972
- Đậu Huy Sỹ Hy sinh 1968
- Đậu Quang Thành Hy sinh 1968
- Đậu Văn Liên Hy sinh 1972
- Định Xuân Hội Hy sinh 1972
- Đồng chí : Thuật 1918 – 1954
- Đồng chí: Bang Hy sinh 1966
- Đồng chí: Chiến Hy sinh 1969
- Đồng chí: Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Dôn Hy sinh 1967
- Đồng chí: Gởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Hùng Hy sinh 1967
- Đồng chí: Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Lê Hy sinh 1968
- Đồng chí: Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Thể Hy sinh 1968
- Đồng chí: Tưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Bá Huyền Hy sinh 1972
- Đỗ Bá Khoát Hy sinh 1967
- Đỗ Công Cương 1930 – 1952
- Đỗ Công Dương 1928 – 1949
- Đỗ Công Sàn 1925 – 1968
- Đỗ Công ích 1934 – 1967
- Đỗ Duy Chuyên Hy sinh 1969
- Đỗ Gia Bảo 1930 – 1967
- Đỗ Huy Cường Hy sinh 1972
- Đỗ Huy Cảnh Hy sinh 1971
- Đỗ Huy Đạo Hy sinh 1967
- Đỗ Hồng Lắm Hy sinh 1972
- Đỗ Hữu Hiệp Hy sinh 1967
- Đỗ Hữu Nguyên 1941 – 1972
- Đỗ Hữu Phú Hy sinh 1969
- Đỗ Hữu Đức Hy sinh 1968
- Đỗ Kiêm 1920 – 1950
- Đỗ Minh Khôi Hy sinh 1965
- Đỗ Ngọc Lý 1925 – 1967
- Đỗ Ngọc Lưu Hy sinh 1972
- Đỗ Ngọc Ngoạn Hy sinh 1967
- Đỗ Sỹ Huyên Hy sinh 1966
- Đỗ Tam Tung 1943 – 1972
- Đỗ Thanh Hải Hy sinh 1972
- Đỗ Thanh Tộ Hy sinh 1968
- Đỗ Thị Gái Em 1953 – 1972
- Đỗ Tiến Kim Hy sinh 1972
- Đỗ Tiến Ngọc Hy sinh 1966
- Đỗ Tiến Đạt Hy sinh 1969
- Đỗ Tiến Đạt Hy sinh 1969
- Đỗ Trọng Bất Hy sinh 1972
- Đỗ Trọng Huyên 1956 – 1966
- Đỗ Viết Giáp Hy sinh 1967
- Đỗ Văn Cường 1960 – 1979
- Đỗ Văn Cường Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Cậy Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Hảo Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Hậu Hy sinh 1968
- Đỗ Văn Kha Hy sinh 1967
- Đỗ Văn Kha Sinh 1949
- Đỗ Văn Khiết 1944 – 1967
- Đỗ Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Miền 1947 – 1969
- Đỗ Văn Nhật Hy sinh 1969
- Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1967