NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Anh Tuấn Hy sinh 1972
  2. Ngô Ba 1938 – 1968
  3. Ngô Biên Cương Hy sinh 1971
  4. Ngô Bỉnh 1918 – 1948
  5. Ngô Châu 1940 – 1967
  6. Ngô Chí Tư Hy sinh 1972
  7. Ngô Chưu Hy sinh 1947
  8. Ngô Chước Hy sinh 1947
  9. Ngô Câu 1910 – 1947
  10. Ngô Cương Hy sinh 1954
  11. Ngô Cương Hy sinh 1967
  12. Ngô Duy Hưng Hy sinh 1972
  13. Ngô Duy Tiến Hy sinh 1968
  14. Ngô Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Hùng Vương Hy sinh 1969
  16. Ngô Hồ 1910 – 1947
  17. Ngô Hữu Thương 1930 – 1954
  18. Ngô Kham 1919 – 1947
  19. Ngô Kim Trọng 1944 – 1968
  20. Ngô Lưu Hy sinh 1968
  21. Ngô Quang Lực 1944 – 1969
  22. Ngô Quang Sắc 1938 – 1970
  23. Ngô Quý Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Rớt Hy sinh 1969
  25. Ngô Sĩ 1930 – 1952
  26. Ngô Sừ 1911 – 1951
  27. Ngô Thị Chút 1918 – 1967
  28. Ngô Thị Hai 1947 – 1968
  29. Ngô Thị Kỷ Hy sinh 1968
  30. Ngô Trí Kỉnh 1907 – 1950
  31. Ngô Trọng Toàn Hy sinh 1972
  32. Ngô Tương Lai Hy sinh 1967
  33. Ngô Văn Chín Hy sinh 1967
  34. Ngô Văn Cường Hy sinh 1969
  35. Ngô Văn Diên Hy sinh 1949
  36. Ngô Văn Hiển 1946 – 1967
  37. Ngô Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Văn Hạt Hy sinh 1966
  39. Ngô Văn Khoá Hy sinh 1972
  40. Ngô Văn Kiều Hy sinh 1947
  41. Ngô Văn Lam Hy sinh 1968
  42. Ngô Văn Lãm Hy sinh 1967
  43. Ngô Văn Lễ Hy sinh 1967
  44. Ngô Văn Năng Hy sinh 1967
  45. Ngô Văn Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Văn Trung Hy sinh 1968
  48. Ngô Văn Tuyên 1944 – 1967
  49. Ngô Văn Tuyến Hy sinh 1972
  50. Ngô Văn Xê 1926 – 1968
  51. Ngô Xuân Huân Hy sinh 1972
  52. Ngô Xuân Thao Hy sinh 1969
  53. Ngô Xuân Về Hy sinh 1968
  54. Ngô Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Ngô Đức Cát Hy sinh 1965
  56. Ngô Đức Đào Hy sinh 1969
  57. Ngũ Xuân Phùng Hy sinh 1967
  58. Ngọc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Như Mai Mười Hy sinh 1972
  60. Nông Hùng Tùng Hy sinh 1967
  61. Nông Ngọc Liêu Hy sinh 1972
  62. Nông Văn Chinh Sinh 1953
  63. Nông Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nông Văn Khương Hy sinh 1972
  65. Nông Văn Phong Hy sinh 1967
  66. Nông Văn Quế Hy sinh 1972
  67. Nông Văn Ôn 1927 – 1968
  68. Nông Văn Đầu Hy sinh 1971
  69. Phan Bá Lương Hy sinh 1972
  70. Phan Bá Tấn Hy sinh 1967
  71. Phan Cang Hy sinh 1972
  72. Phan Chiểu Hy sinh 1949
  73. Phan Công Hiền 1947 – 1967
  74. Phan Công Tấn 1941 – 1966
  75. Phan Cưởng 1911 – 1947
  76. Phan Duy Bội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Dẫn Hy sinh 1953
  78. Phan Huỳnh Hy sinh 1954
  79. Phan Hồng Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Hữu Nhuỵ Hy sinh 1968
  81. Phan Lâm Hy sinh 1946
  82. Phan Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phan Minh Ngoan 1945 – 1968
  84. Phan Minh Đức Hy sinh 1968
  85. Phan Ngọc Châu Hy sinh 1967
  86. Phan Ngọc Côn 1929 – 1967
  87. Phan Ngọc Hoành 1927 – 1948
  88. Phan Ngọc Thanh 1943 – 1968
  89. Phan Ngọc Thế 1943 – 1971
  90. Phan Ngọc Toàn 1926 – 1948
  91. Phan Ngọc Truyền 1913 – 1967
  92. Phan Ngọc Tuyến 1910 – 1967
  93. Phan Ngọc Tuệ 1940 – 1967
  94. Phan Ngọc Xuân 1928 – 1950
  95. Phan Phấn Hy sinh 1949
  96. Phan Quang Tý Hy sinh 1967
  97. Phan Quyệt 1918 – 1948
  98. Phan Quốc Hơi Hy sinh 1972
  99. Phan Sanh Hy sinh 1952
  100. Phan Sức 1944 – 1967