NTLS huyện Vĩnh Linh

Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

3.376 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Hữu Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Đình Khang Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Đình Khuông Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Đình Kim Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Đình Luân Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Đình Lâm Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Đình Nghĩa Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Đình Nha Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Đình Nhiên Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Đình Nhu Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Đình Nhạc Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Đình Nhị Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Đình Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Đình Nuôi Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Đình Năm Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Đình Phú Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Đình Quang Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Đình Quán Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Đình Sâm Hy sinh 1965
  23. Nguyễn Đình Sỹ Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Đình Thiết Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Đình Thục Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Đình Toan Hy sinh 1960
  27. Nguyễn Đình Toan Hy sinh 1966
  28. Nguyễn Đình Tri Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Đình Trương Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Đình Trương Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Đình Tân Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Đình Tẩm 1940 – 1969
  33. Nguyễn Đình Tống Hy sinh 1970
  34. Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Đình Văn Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Đình Đôi Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Đình Đạt Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Đình Đẻn 1956 – 1972
  39. Nguyễn Đình Đức 1933 – 1971
  40. Nguyễn Đính Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Đăng Bình 1952 – 1972
  42. Nguyễn Đăng Bảo Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Đăng Hy Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Đăng Lê Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Đăng Ngự Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Đăng Thức Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Đăng Tiết 1944 – 1964
  48. Nguyễn Đăng Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Đăng Tợ 1933 – 1967
  50. Nguyễn Đăng Xê 1936 – 1968
  51. Nguyễn Đức Bình 1950 – 1967
  52. Nguyễn Đức Bảy Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Đức Cương Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Đức Do Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Đức Dơn 1934 – 1968
  57. Nguyễn Đức Dương 1930 – 1966
  58. Nguyễn Đức Dần Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Đức Dỉnh Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Đức Giảng 1935 – 1967
  61. Nguyễn Đức Giảng Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Đức Hiền Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Đức Hoa 1923 – 1966
  64. Nguyễn Đức Hoàng Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Đức Hình 1911 – 1952
  66. Nguyễn Đức Hý 1923 – 1947
  67. Nguyễn Đức Hạnh Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Đức Hợi Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Đức Khôi Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Đức Ký 1945 – 1967
  71. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Đức Lê Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Đức Lương Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Đức Minh 1953 – 1970
  75. Nguyễn Đức Mạnh 1946 – 1969
  76. Nguyễn Đức Phương Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Đức Sánh 1946 – 1967
  78. Nguyễn Đức Tam Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Đức Thuần Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Đức Thông Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Đức Thông 1946 – 1957
  82. Nguyễn Đức Thắng 1941 – 1968
  83. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Đức Thọ Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Đức Thọ Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Đức Tiềng 1914 – 1950
  87. Nguyễn Đức Toà 1940 – 1968
  88. Nguyễn Đức Trương 1926 – 1954
  89. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1950
  90. Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Đức Tình 1946 – 1980
  92. Nguyễn Đức Tặng 1923 – 1947
  93. Nguyễn Đức Tợ 1923 – 1949
  94. Nguyễn Đức ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Đức Điệt 1945 – 1967
  96. Nguyễn Đức Đô Hy sinh 1970
  97. Nguyễn ốm 1912 – 1953
  98. Nguyễn ứng 1930 – 1950
  99. Nguyễn ứng 1948 – 1967
  100. Ngân Quốc Phòng Hy sinh 1969